Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721681-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210710162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 12:09:00 đến ngày 2021-08-10 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,832,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.449E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn. - Tương tự về giá trị: Giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.449E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn. - Tương tự về giá trị: Giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trình khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trình khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ trọng tải từ 5T -:- 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ trọng tải từ 5T -:- 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
C Phần xây lát
D Bê tông lót
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB4026,34m3
E Bê tông cốt thép M250
F Nhà máy
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB4010,99m3
2Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB406,68m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB409,51m3
4Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB409,92m3
5Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,34m3
G Cầu công tác
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB401,33m3
2Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB401,42m3
3Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB401,77m3
4Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB400,49m3
5Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,09m3
H Bể hút
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB4025,78m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB4022,26m3
I Bể xả
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB408,08m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB408,25m3
J Dầm giằng
1Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB401,42m3
K Bê tông thường M200
L Tường quây 2 bên bể hút
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB4013,99m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB4014,48m3
M Bậc lên xuống
1Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2, PCB402,98m3
N Trụ đỡ ống
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB403,43m3
O Bệ đặt máy
1Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB402,24m3
P Rãnh thoát nước
1Bê tông kênh mương, M200, đá 1x2, PCB4040,64m3
2Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB402,66m3
Q Gia cố mái phía bể xả
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB400,8m3
2Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB4019,13m3
R Gia cố sân quanh bể xả
1Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB4014,23m3
S Thành quanh khe kéo máy
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB400,28m3
T Đường từ mặt đê vào trạm bơm
1Bê tông smặt đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,19m3
U Gia cố sân 2 bên nhà máy tại cao trình +11,7
1Bê tông sân SM200, đá 1x2, PCB4014,01m3
V Thép các loại
W Bể hút
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,057tấn
2Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,543tấn
X Khung nhà máy
1Thép cột, ĐK ≤10mm0,198tấn
2Thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,513tấn
3Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,18tấn
4Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,456tấn
5Thép móng, ĐK ≤10mm0,294tấn
6Thép móng, ĐK ≤18mm0,539tấn
Y Trần, sàn
1Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,086tấn
2Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,151tấn
3Thép sàn mái, ĐK ≤10mm1,013tấn
Z Lanh tô
1Thép lanh tô, ĐK ≤10mm0,063tấn
AA Tấm đan
1Thép ô văng, ĐK ≤10mm0,038tấn
2Thép tấm đan0,003tấn
AB Lan can nhà bơm
1Thép cột, ĐK ≤10mm0,007tấn
2Thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,058tấn
3Gia công lan can0,249tấn
4Ống thép mạ kẽm D48,1, dày 1,6mm149,39kg
5Thép hộp 30x30, dày 1,5mm100kg
6Lắp dựng lan can sắt27,84m2
AC Bể xả
1Thép móng, ĐK ≤18mm0,394tấn
2Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,758tấn
AD Cầu công tác
1Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,046tấn
2Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,144tấn
3Thép cột, ĐK ≤10mm0,047tấn
4Thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,164tấn
5Thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,059tấn
6Thép móng, ĐK ≤10mm0,038tấn
7Thép móng, ĐK ≤18mm0,023tấn
8Gia công lan can0,039tấn
9Ống thép mạ kẽm D48,1, dày 1,6mm39,11kg
10Lắp dựng lan can sắt11,568m2
AE Dầm khung
1Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,081tấn
2Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,053tấn
AF Chống nóng mái TB
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,409tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,409tấn
3Gia công xà gồ thép0,303tấn
4Lắp dựng xà gồ thép0,303tấn
5Bu lông U M16x500 + ê cu8bộ
AG Hàng rào hoa sắt quanh nhà động cơ
1Gia công hệ khung dàn0,471tấn
2Lắp sàn thao tác0,471tấn
AH Lan can bể xả
1Gia công lan can0,135tấn
2Lắp dựng lan can sắt11,816m2
AI Thép I ray chạy palăng xích
1Thép hình I300x150x6,6x9x3, dài 6,4m234,67kg
AJ Ván khuôn
AK Bê tông lót
1Ván khuôn thép móng0,091100m2
AL Bê tông cốt thép M250
AM Nhà máy
1Ván khuôn thép móng0,157100m2
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,869100m2
3Ván khuôn thép, dầm, giằng0,754100m2
4Ván khuôn thép, sàn mái0,932100m2
5Ván khuôn lan can - Vuông, chữ nhật0,058100m2
6Ván khuôn thép, ô văng0,034100m2
7Ván khuôn thép, lanh tô0,027100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan0,021100m2
AN Cầu công tác
1Ván khuôn thép móng0,032100m2
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,19100m2
3Ván khuôn thép, dầm, giằng0,095100m2
4Ván khuôn thép, sàn mái0,042100m2
5Ván khuôn lan can - Vuông, chữ nhật0,031100m2
AO Bể hút
1Ván khuôn thép móng0,374100m2
2Ván khuôn thép, tường1,647100m2
AP Bể xả
1Ván khuôn thép móng0,085100m2
2Ván khuôn thép, tường0,379100m2
AQ Dầm giằng
1Ván khuôn thép, dầm, giằng0,154100m2
AR Bê tông thường M200
AS Tường quây 2 bê bể hút
1Ván khuôn thép móng0,178100m2
2Ván khuôn thép, tường0,329100m2
AT Bậc lên xuống
1Ván khuôn thép bậc mái0,26100m2
AU Trụ đỡ ống
1Ván khuôn thép mố, trụ trên cạn0,303100m2
2Ván khuôn thép bệ0,078100m2
AV Rãnh thoát nước
1Ván khuôn thép kênh, rãnh2,978100m2
AW Gia cố mái phía bể xả
1Ván khuôn mái bờ kênh mương1,021100m2
AX Gia cố sân quanh bể xả
1Ván khuôn móng dài0,108100m2
AY Thành quanh khe kéo máy
1Ván khuôn móng dài0,024100m2
AZ Đường từ mặt đê vào trạm bơm
1Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,059100m2
BA Sân 2 bên nhà máy tại cao trình +11,7
1Ván khuôn móng0,158100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,038100m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB4015,88m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40115,37m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4073,52m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB4051,6m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4051,6m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ100,11m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ125,12m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB4050,25m2
11Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng70,04m3
12Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng8,24m3
13Rải đá dăm lót24,66m3
14Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đương2,498100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa4,72m2
16Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm2,64m2
17Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm9,14
18Hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14mm9,14m2
19Ổ khóa cửa (việt tiệp hoặc tương đương)1
BB Phần mái chống nóng
1Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,378100m2
2Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4mm7m
3Tôn úp biên khổ 400, dày 0,4mm5,4m
4Vít + đệm189cái
5Tai chống bão94cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm0,312100m
7Bơm nước hố móng bằng MB 5CV5ca
BC Nhà bơm
1Lắp đặt cút thép 90 độ nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 350mm2cái
2Lắp đặt cút thép 60 độ nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 350mm2cái
3Lắp đặt cút thép 30 độ nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 350mm6cái
4Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=3,0m8đoạn ống
5Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 3,0m - Đường kính 350mm81 đoạn ống
6Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=2,9m2đoạn ống
7Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 2,9m - Đường kính 350mm21 đoạn ống
8Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=2,0m4đoạn ống
9Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 2,0m - Đường kính 350mm41 đoạn ống
10Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=1,3m2đoạn ống
11Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 1,30m - Đường kính 350mm21 đoạn ống
12Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=2,650m2đoạn ống
13Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 2,650m - Đường kính 350mm21 đoạn ống
14Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=1,250m2đoạn ống
15Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 1,250m - Đường kính 350mm21 đoạn ống
16Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 350mm2cái
17Rọ chắn rác + kiềng đỡ2bộ
18Lắp đặt Rọ chắn rác nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 350mm2cái
19Nắp đậy cuối đường xả2cái
20Lắp đặt Nắp đậy cuối đường xả2cái
21Khớp nối mềm - Đường kính 350mm2cái
22Đệm cao su đường ống D35040cái
23Bu lông + đai ốc M20x70480bộ
24Bu lông đuôi cá M18x35024cái
25Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe1bộ
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A3cái
27Lắp đặt quạt treo tường3cái
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3bộ
29Lắp bảng điện cửa cột2bảng
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (3x25+1x16)mm100m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5)mm100m
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm100m
BD Phần đào phá, đất đào đắp
BE Phá CT cũ
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông2,7m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch38,4m3
3San KL phá tại bãi thải0,411100m3
BF Đất đào đắp
1Đào phong hóa - Cấp đất I - phong hóa (tận dụng đắp QS)2,206100m3
2Đào móng - Cấp đất II (tận dụng đắp TB và kênh)2,095100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m38,434100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào và mua ngoài)4,894100m3
BG Phục vụ thi công
1San ủi bãi tập kết vật liệu2ca
2Đắp đất đê quây, dung trọng ≤1,65T/m3 (tận dụng đất đào cấp 1)1,659100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất I1,659100m3
4San đất bãi thải bằng2,09100m3
BH Cống lấy nước vào kênh nhánh
BI Phần xây lát
BJ Bê tông M200
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB404,27m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB406,89m3
BK Bê tông M250
1Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M250, đá 1x2, PCB402,8m3
2Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB400,092m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB400,06m3
4Bê tông cánh cửa cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,12m3
BL Ván khuôn của BT M200
1Ván khuôn thép móng0,069100m2
2Ván khuôn thép tường0,383100m2
BM Ván khuôn của BT M250
1Ván khuôn thép mũ trụ0,192100m2
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,018100m2
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,01100m2
4Nilon tái sinh lót đáy0,126100m2
BN Thép
1Thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,037tấn
2Thép sàn mái, ĐK >10mm0,177tấn
3Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,004tấn
4Thép xà dầm, ĐK ≤18mm0,013tấn
5Thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,016tấn
6Thép tấm đan cánh cửa0,753100kg
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
8Thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,041tấn
9Thép mũ mố, ĐK ≤18mm0,141tấn
BO HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH CHÍNH
BP KÊNH CHÍNH
1Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40447,54m3
2Bê tông bản đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40413,4m3
3Ván khuôn thép, tường kênh53,8325100m2
4Ván khuôn đáy móng thép kênh10,8418100m2
5Nilon tái sinh lót đáy16,0028100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa85,92m2
7Bê tông dầm, giằng kênh M200, đá 1x2, PCB407,24m3
8Ván khuôn thép, dầm, giằng1,4472100m2
9Thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,84tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB4032,99m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan1,9543100m2
12Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,71tấn
13Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm2,16tấn
14Lắp đặt tấm đan4231cấu kiện
15Đào đất phong hóa - Cấp đất I11,636100m3
16San đất bãi thải bằng11,636100m3
17Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp)11,0302100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9531,8322100m3
19Khai thác cỏ21,11021m3
20Trồng vầng cỏ mái kênh mương9,3823100m2
BQ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
BR Cống đầu kênh nhánh số 1
1Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB400,45m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB400,47m3
3Nilon tái sinh lót đáy0,0179100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa0,0085m2
5Ván khuôn thép, tường0,045100m2
6Ván khuôn thép, bản đáy0,0127100m2
7Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp)0,03100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)0,0136100m3
BS Cống đầu kênh nhánh số 5
1Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB400,46m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB400,17m3
3Nilon tái sinh lót đáy0,0088100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa0,0046m2
5Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,09m3
6Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0039tấn
7Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,0029tấn
8Ván khuôn thép, tường0,0381100m2
9Ván khuôn thép, bản đáy0,0088100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan0,035100m2
11Thép hình gia công hàn0,0239tấn
12Lắp cánh cửa đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
13Lắp đặt cấu kiện21cấu kiện
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,531m2
15Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp)0,0309100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)0,0188100m3
BT Đoạn chuyển tiếp tại K0+128,53
1Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB403,49m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB402,74m3
3Nilon tái sinh lót đáy0,09100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa0,0065m2
5Ván khuôn thép, tường0,3003100m2
6Ván khuôn thép, bản đáy0,058100m2
BU Đoạn chuyển tiếp tại K0+250
1Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB402,02m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB402,69m3
3Nilon tái sinh lót đáy0,084100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa0,0129m2
5Ván khuôn thép, tường0,2473100m2
6Ván khuôn thép, bản đáy0,0665100m2
BV Hoàn trả dốc tại K1+000
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép5,5m3
2San KL phá tại bãi thải0,055100m3
3Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB405,5m3
4Cấp phối đá dăm loại 20,055100m3
5Nilon tái sinh lót đáy0,275100m2
BW Vuốt dốc bê tông
1Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB4021m3
2Nilon tái sinh lót đáy1,05100m2
BX Giàn đóng mở kênh tiêu cuối tuyến
BY Đê quây
1Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,851,827100m3
2Đào phá đê quây để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II1,8271m3
3Mua cọc tre làm đê quây đường kính D6cm-:-D8cm132m
4Đóng + nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (phần ngập đất)0,576100m
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (phần không ngập đất)0,432100m
6Thép buộc 3-:-6mm70,32kg
7Bơm nước hố móng bằng MB 5CV2ca
8Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB405,4m3
9Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB403,41m3
10Ván khuôn thép, tường0,2314100m2
11Ván khuôn thép, bản đáy0,0904100m2
12Bê tông sàn công tác M250, đá 1x2, PCB400,28m3
13Bê tông cột dàn công tác M250, đá 1x2, PCB400,1m3
14Bê tông dầm đỡ M250, đá 1x2, PCB400,08m3
15Bê tông tấm đan cánh cửa, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,11m3
16Ván khuôn thép, sàn công tác0,012100m2
17Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật0,0208100m2
18Ván khuôn thép, dầm đỡ0,0122100m2
19Nilon tái sinh lót đáy0,064100m2
20Cốt thép sàn công tác, ĐK ≤10mm0,0052tấn
21Cốt thép sàn công tác, ĐK >10mm0,0083tấn
22Cốt thép cột, ĐK ≤10mm0,0042tấn
23Cốt thép cột, ĐK ≤18mm0,0164tấn
24Cốt thép dầm đỡ, ĐK ≤18mm0,0133tấn
25Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0191tấn
26Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,0073tấn
27Thép hình gia công hàn0,0413tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,081m2
29Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van 11cấu kiện
BZ Cống tưới nhánh hữu
1Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB405,32m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB404,34m3
3Ván khuôn thép, tường1,1312100m2
4Ván khuôn thép, bản đáy0,1625100m2
5Bê tông tấm đan cánh cửa, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,44m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan0,0084100m2
7Bê tông sàn công tác M250, đá 1x2, PCB400,14m3
8Ván khuôn thép, sàn công tác0,0176100m2
9Nilon tái sinh lót đáy0,2844100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa2m2
11Đào móng băng - Cấp đất II (tận dụng đắp)0,49231m3
12Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)0,2552100m3
13Bê tông tấm đan cánh cửa, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,05m3
14Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,019tấn
15Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,0213tấn
16Thép hình gia công hàn0,0955tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,121m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn201cấu kiện
CA Cống qua đường tại K1+000
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB303,3m3
2Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB405,21m3
3Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB407,43m3
4Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB404,37m3
5Ván khuôn thép móng0,0036100m2
6Ván khuôn thép tường1,5524100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa5,46m2
8Khớp nối bằng tấm nhựa PVC4,85m
9Thép cống, ĐK ≤18mm3,26tấn
CB LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
CC Thiết bị cũ - tháo dỡ chuyển và bàn giao cho đơn vị chủ quản
1Tháo dỡ các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy1,648tấn
CD Thiết bị mới
1Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay0,036tấn
2Lắp đặt Pa lăng xích chạy điện, tải trọng nâng 2T0,16tấn
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa11 tủ
4Lắp đặt các loại máy bơm1,648tấn
CE HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy bơm, thông số: Q=850-1100m3/h; H=10-7,8 m H2O; Nđ/c=33kW-980v/ph,2tổ
2Máy bơm mồi chân không Q=29m3/h; H=510mmHg; Nd/c= 3kW-1450v/ph1cái
3Tủ điện (tủ khởi động 2 động cơ 33Kw, khởi động trực tiếp có tụ bùSơn tĩnh điện, cửa nổi, khóa tròn sắt & roanKích thước: 600x600x220 mm1/ 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2/ 03 Đèn báo pha đỏ (R), vàng (S), xanh (T).3/ 01 đồng hồ V4/ 01 đồng hồ A5/ 01 đèn còi báo lỗi6/ 01 chuyển mạch 3 vị trí7/ 02 nút nhấn chạy, dừng có đèn8/ 03 cầu chì9/ 01 thiết bị bảo vệ pha (mất pha, đảo pha, chống chạy ngược động cơ)10/ 01 Atomat11/ 03 khởi động từ12/ 01 rơ le nhiệt bảo vệ quá dòng, quá tải13/ 01 rơ le trung gian14/ 01 Rơ le phao15/ 01 cầu đấu16/ 01 lô vật tư phụ (đầu cốt, dây động lực, dây tín hiệu1tủ
4Pa lăng + xe con xích điện 2TTải trọng thực: 2tấnXích: 6m/7,1mmTốc độ: 3,4m/phútĐiện áp: 380VCông suất: 1,5kw1bộ
5Ổ khóa V11bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.449E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn. - Tương tự về giá trị: Giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trình khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ủi Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Ô tô tự đổ trọng tải từ 5T -:- 10T Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->