Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 12:09:00 đến ngày 2021-08-10 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,832,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.449E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn. - Tương tự về giá trị: Giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.449E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn. - Tương tự về giá trị: Giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trình khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trình khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ trọng tải từ 5T -:- 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ trọng tải từ 5T -:- 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| C | Phần xây lát | |||
| D | Bê tông lót | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 26,34 | m3 | |
| E | Bê tông cốt thép M250 | |||
| F | Nhà máy | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 10,99 | m3 | |
| 2 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | 6,68 | m3 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | 9,51 | m3 | |
| 4 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | 9,92 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,34 | m3 | |
| G | Cầu công tác | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 1,33 | m3 | |
| 2 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | 1,42 | m3 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | 1,77 | m3 | |
| 4 | Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40 | 0,49 | m3 | |
| 5 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,09 | m3 | |
| H | Bể hút | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 25,78 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | 22,26 | m3 | |
| I | Bể xả | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 8,08 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | 8,25 | m3 | |
| J | Dầm giằng | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | 1,42 | m3 | |
| K | Bê tông thường M200 | |||
| L | Tường quây 2 bên bể hút | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 13,99 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | 14,48 | m3 | |
| M | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2, PCB40 | 2,98 | m3 | |
| N | Trụ đỡ ống | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,43 | m3 | |
| O | Bệ đặt máy | |||
| 1 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | 2,24 | m3 | |
| P | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40 | 40,64 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 2,66 | m3 | |
| Q | Gia cố mái phía bể xả | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8 | m3 | |
| 2 | Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40 | 19,13 | m3 | |
| R | Gia cố sân quanh bể xả | |||
| 1 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 14,23 | m3 | |
| S | Thành quanh khe kéo máy | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 0,28 | m3 | |
| T | Đường từ mặt đê vào trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông smặt đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,19 | m3 | |
| U | Gia cố sân 2 bên nhà máy tại cao trình +11,7 | |||
| 1 | Bê tông sân SM200, đá 1x2, PCB40 | 14,01 | m3 | |
| V | Thép các loại | |||
| W | Bể hút | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,057 | tấn | |
| 2 | Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,543 | tấn | |
| X | Khung nhà máy | |||
| 1 | Thép cột, ĐK ≤10mm | 0,198 | tấn | |
| 2 | Thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,513 | tấn | |
| 3 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,18 | tấn | |
| 4 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,456 | tấn | |
| 5 | Thép móng, ĐK ≤10mm | 0,294 | tấn | |
| 6 | Thép móng, ĐK ≤18mm | 0,539 | tấn | |
| Y | Trần, sàn | |||
| 1 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,086 | tấn | |
| 2 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,151 | tấn | |
| 3 | Thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 1,013 | tấn | |
| Z | Lanh tô | |||
| 1 | Thép lanh tô, ĐK ≤10mm | 0,063 | tấn | |
| AA | Tấm đan | |||
| 1 | Thép ô văng, ĐK ≤10mm | 0,038 | tấn | |
| 2 | Thép tấm đan | 0,003 | tấn | |
| AB | Lan can nhà bơm | |||
| 1 | Thép cột, ĐK ≤10mm | 0,007 | tấn | |
| 2 | Thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,058 | tấn | |
| 3 | Gia công lan can | 0,249 | tấn | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D48,1, dày 1,6mm | 149,39 | kg | |
| 5 | Thép hộp 30x30, dày 1,5mm | 100 | kg | |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | 27,84 | m2 | |
| AC | Bể xả | |||
| 1 | Thép móng, ĐK ≤18mm | 0,394 | tấn | |
| 2 | Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,758 | tấn | |
| AD | Cầu công tác | |||
| 1 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,046 | tấn | |
| 2 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,144 | tấn | |
| 3 | Thép cột, ĐK ≤10mm | 0,047 | tấn | |
| 4 | Thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,164 | tấn | |
| 5 | Thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,059 | tấn | |
| 6 | Thép móng, ĐK ≤10mm | 0,038 | tấn | |
| 7 | Thép móng, ĐK ≤18mm | 0,023 | tấn | |
| 8 | Gia công lan can | 0,039 | tấn | |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D48,1, dày 1,6mm | 39,11 | kg | |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | 11,568 | m2 | |
| AE | Dầm khung | |||
| 1 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,081 | tấn | |
| 2 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,053 | tấn | |
| AF | Chống nóng mái TB | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,409 | tấn | |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,409 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 0,303 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,303 | tấn | |
| 5 | Bu lông U M16x500 + ê cu | 8 | bộ | |
| AG | Hàng rào hoa sắt quanh nhà động cơ | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | 0,471 | tấn | |
| 2 | Lắp sàn thao tác | 0,471 | tấn | |
| AH | Lan can bể xả | |||
| 1 | Gia công lan can | 0,135 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | 11,816 | m2 | |
| AI | Thép I ray chạy palăng xích | |||
| 1 | Thép hình I300x150x6,6x9x3, dài 6,4m | 234,67 | kg | |
| AJ | Ván khuôn | |||
| AK | Bê tông lót | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | 0,091 | 100m2 | |
| AL | Bê tông cốt thép M250 | |||
| AM | Nhà máy | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | 0,157 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,869 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép, dầm, giằng | 0,754 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép, sàn mái | 0,932 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn lan can - Vuông, chữ nhật | 0,058 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép, ô văng | 0,034 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, lanh tô | 0,027 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,021 | 100m2 | |
| AN | Cầu công tác | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | 0,032 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,19 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép, dầm, giằng | 0,095 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép, sàn mái | 0,042 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn lan can - Vuông, chữ nhật | 0,031 | 100m2 | |
| AO | Bể hút | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | 0,374 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn thép, tường | 1,647 | 100m2 | |
| AP | Bể xả | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | 0,085 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn thép, tường | 0,379 | 100m2 | |
| AQ | Dầm giằng | |||
| 1 | Ván khuôn thép, dầm, giằng | 0,154 | 100m2 | |
| AR | Bê tông thường M200 | |||
| AS | Tường quây 2 bê bể hút | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | 0,178 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn thép, tường | 0,329 | 100m2 | |
| AT | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Ván khuôn thép bậc mái | 0,26 | 100m2 | |
| AU | Trụ đỡ ống | |||
| 1 | Ván khuôn thép mố, trụ trên cạn | 0,303 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn thép bệ | 0,078 | 100m2 | |
| AV | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Ván khuôn thép kênh, rãnh | 2,978 | 100m2 | |
| AW | Gia cố mái phía bể xả | |||
| 1 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 1,021 | 100m2 | |
| AX | Gia cố sân quanh bể xả | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | 0,108 | 100m2 | |
| AY | Thành quanh khe kéo máy | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | 0,024 | 100m2 | |
| AZ | Đường từ mặt đê vào trạm bơm | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,059 | 100m2 | |
| BA | Sân 2 bên nhà máy tại cao trình +11,7 | |||
| 1 | Ván khuôn móng | 0,158 | 100m2 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,038 | 100m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | 15,88 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 115,37 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 73,52 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 51,6 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 51,6 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 100,11 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 125,12 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 50,25 | m2 | |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | 70,04 | m3 | |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | 8,24 | m3 | |
| 13 | Rải đá dăm lót | 24,66 | m3 | |
| 14 | Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đương | 2,498 | 100m2 | |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 4,72 | m2 | |
| 16 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 2,64 | m2 | |
| 17 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 9,14 | ||
| 18 | Hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14mm | 9,14 | m2 | |
| 19 | Ổ khóa cửa (việt tiệp hoặc tương đương) | 1 | ổ | |
| BB | Phần mái chống nóng | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,378 | 100m2 | |
| 2 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4mm | 7 | m | |
| 3 | Tôn úp biên khổ 400, dày 0,4mm | 5,4 | m | |
| 4 | Vít + đệm | 189 | cái | |
| 5 | Tai chống bão | 94 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,312 | 100m | |
| 7 | Bơm nước hố móng bằng MB 5CV | 5 | ca | |
| BC | Nhà bơm | |||
| 1 | Lắp đặt cút thép 90 độ nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 350mm | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cút thép 60 độ nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 350mm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cút thép 30 độ nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 350mm | 6 | cái | |
| 4 | Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=3,0m | 8 | đoạn ống | |
| 5 | Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 3,0m - Đường kính 350mm | 8 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=2,9m | 2 | đoạn ống | |
| 7 | Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 2,9m - Đường kính 350mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 8 | Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=2,0m | 4 | đoạn ống | |
| 9 | Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 2,0m - Đường kính 350mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 10 | Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=1,3m | 2 | đoạn ống | |
| 11 | Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 1,30m - Đường kính 350mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 12 | Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=2,650m | 2 | đoạn ống | |
| 13 | Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 2,650m - Đường kính 350mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 14 | Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=1,250m | 2 | đoạn ống | |
| 15 | Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 1,250m - Đường kính 350mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 350mm | 2 | cái | |
| 17 | Rọ chắn rác + kiềng đỡ | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Rọ chắn rác nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 350mm | 2 | cái | |
| 19 | Nắp đậy cuối đường xả | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Nắp đậy cuối đường xả | 2 | cái | |
| 21 | Khớp nối mềm - Đường kính 350mm | 2 | cái | |
| 22 | Đệm cao su đường ống D350 | 40 | cái | |
| 23 | Bu lông + đai ốc M20x70 | 480 | bộ | |
| 24 | Bu lông đuôi cá M18x350 | 24 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | 2 | bảng | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (3x25+1x16)mm | 100 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5)mm | 100 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 100 | m | |
| BD | Phần đào phá, đất đào đắp | |||
| BE | Phá CT cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | 2,7 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 38,4 | m3 | |
| 3 | San KL phá tại bãi thải | 0,411 | 100m3 | |
| BF | Đất đào đắp | |||
| 1 | Đào phong hóa - Cấp đất I - phong hóa (tận dụng đắp QS) | 2,206 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II (tận dụng đắp TB và kênh) | 2,095 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | 8,434 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào và mua ngoài) | 4,894 | 100m3 | |
| BG | Phục vụ thi công | |||
| 1 | San ủi bãi tập kết vật liệu | 2 | ca | |
| 2 | Đắp đất đê quây, dung trọng ≤1,65T/m3 (tận dụng đất đào cấp 1) | 1,659 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất I | 1,659 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải bằng | 2,09 | 100m3 | |
| BH | Cống lấy nước vào kênh nhánh | |||
| BI | Phần xây lát | |||
| BJ | Bê tông M200 | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,27 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | 6,89 | m3 | |
| BK | Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M250, đá 1x2, PCB40 | 2,8 | m3 | |
| 2 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | 0,092 | m3 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | 0,06 | m3 | |
| 4 | Bê tông cánh cửa cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,12 | m3 | |
| BL | Ván khuôn của BT M200 | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | 0,069 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn thép tường | 0,383 | 100m2 | |
| BM | Ván khuôn của BT M250 | |||
| 1 | Ván khuôn thép mũ trụ | 0,192 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,018 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,01 | 100m2 | |
| 4 | Nilon tái sinh lót đáy | 0,126 | 100m2 | |
| BN | Thép | |||
| 1 | Thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,037 | tấn | |
| 2 | Thép sàn mái, ĐK >10mm | 0,177 | tấn | |
| 3 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,004 | tấn | |
| 4 | Thép xà dầm, ĐK ≤18mm | 0,013 | tấn | |
| 5 | Thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,016 | tấn | |
| 6 | Thép tấm đan cánh cửa | 0,753 | 100kg | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 8 | Thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,041 | tấn | |
| 9 | Thép mũ mố, ĐK ≤18mm | 0,141 | tấn | |
| BO | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH CHÍNH | |||
| BP | KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40 | 447,54 | m3 | |
| 2 | Bê tông bản đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | 413,4 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép, tường kênh | 53,8325 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn đáy móng thép kênh | 10,8418 | 100m2 | |
| 5 | Nilon tái sinh lót đáy | 16,0028 | 100m2 | |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 85,92 | m2 | |
| 7 | Bê tông dầm, giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | 7,24 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, dầm, giằng | 1,4472 | 100m2 | |
| 9 | Thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,84 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 32,99 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 1,9543 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,71 | tấn | |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 2,16 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 423 | 1cấu kiện | |
| 15 | Đào đất phong hóa - Cấp đất I | 11,636 | 100m3 | |
| 16 | San đất bãi thải bằng | 11,636 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp) | 11,0302 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 31,8322 | 100m3 | |
| 19 | Khai thác cỏ | 21,1102 | 1m3 | |
| 20 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương | 9,3823 | 100m2 | |
| BQ | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| BR | Cống đầu kênh nhánh số 1 | |||
| 1 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | 0,45 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 0,47 | m3 | |
| 3 | Nilon tái sinh lót đáy | 0,0179 | 100m2 | |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,0085 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép, tường | 0,045 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép, bản đáy | 0,0127 | 100m2 | |
| 7 | Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp) | 0,03 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | 0,0136 | 100m3 | |
| BS | Cống đầu kênh nhánh số 5 | |||
| 1 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | 0,46 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 0,17 | m3 | |
| 3 | Nilon tái sinh lót đáy | 0,0088 | 100m2 | |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,0046 | m2 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,09 | m3 | |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0039 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,0029 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép, tường | 0,0381 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, bản đáy | 0,0088 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,035 | 100m2 | |
| 11 | Thép hình gia công hàn | 0,0239 | tấn | |
| 12 | Lắp cánh cửa đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện | 2 | 1cấu kiện | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,53 | 1m2 | |
| 15 | Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp) | 0,0309 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | 0,0188 | 100m3 | |
| BT | Đoạn chuyển tiếp tại K0+128,53 | |||
| 1 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | 3,49 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 2,74 | m3 | |
| 3 | Nilon tái sinh lót đáy | 0,09 | 100m2 | |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,0065 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép, tường | 0,3003 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép, bản đáy | 0,058 | 100m2 | |
| BU | Đoạn chuyển tiếp tại K0+250 | |||
| 1 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | 2,02 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 2,69 | m3 | |
| 3 | Nilon tái sinh lót đáy | 0,084 | 100m2 | |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,0129 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép, tường | 0,2473 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép, bản đáy | 0,0665 | 100m2 | |
| BV | Hoàn trả dốc tại K1+000 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 5,5 | m3 | |
| 2 | San KL phá tại bãi thải | 0,055 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | 5,5 | m3 | |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 0,055 | 100m3 | |
| 5 | Nilon tái sinh lót đáy | 0,275 | 100m2 | |
| BW | Vuốt dốc bê tông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | 21 | m3 | |
| 2 | Nilon tái sinh lót đáy | 1,05 | 100m2 | |
| BX | Giàn đóng mở kênh tiêu cuối tuyến | |||
| BY | Đê quây | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,827 | 100m3 | |
| 2 | Đào phá đê quây để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | 1,827 | 1m3 | |
| 3 | Mua cọc tre làm đê quây đường kính D6cm-:-D8cm | 132 | m | |
| 4 | Đóng + nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (phần ngập đất) | 0,576 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (phần không ngập đất) | 0,432 | 100m | |
| 6 | Thép buộc 3-:-6mm | 70,32 | kg | |
| 7 | Bơm nước hố móng bằng MB 5CV | 2 | ca | |
| 8 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | 5,4 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 3,41 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, tường | 0,2314 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, bản đáy | 0,0904 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sàn công tác M250, đá 1x2, PCB40 | 0,28 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột dàn công tác M250, đá 1x2, PCB40 | 0,1 | m3 | |
| 14 | Bê tông dầm đỡ M250, đá 1x2, PCB40 | 0,08 | m3 | |
| 15 | Bê tông tấm đan cánh cửa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,11 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, sàn công tác | 0,012 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | 0,0208 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, dầm đỡ | 0,0122 | 100m2 | |
| 19 | Nilon tái sinh lót đáy | 0,064 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép sàn công tác, ĐK ≤10mm | 0,0052 | tấn | |
| 21 | Cốt thép sàn công tác, ĐK >10mm | 0,0083 | tấn | |
| 22 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | 0,0042 | tấn | |
| 23 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | 0,0164 | tấn | |
| 24 | Cốt thép dầm đỡ, ĐK ≤18mm | 0,0133 | tấn | |
| 25 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0191 | tấn | |
| 26 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,0073 | tấn | |
| 27 | Thép hình gia công hàn | 0,0413 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,08 | 1m2 | |
| 29 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | 1 | 1cấu kiện | |
| BZ | Cống tưới nhánh hữu | |||
| 1 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | 5,32 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 4,34 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép, tường | 1,1312 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép, bản đáy | 0,1625 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông tấm đan cánh cửa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,44 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,0084 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sàn công tác M250, đá 1x2, PCB40 | 0,14 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, sàn công tác | 0,0176 | 100m2 | |
| 9 | Nilon tái sinh lót đáy | 0,2844 | 100m2 | |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2 | m2 | |
| 11 | Đào móng băng - Cấp đất II (tận dụng đắp) | 0,4923 | 1m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | 0,2552 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông tấm đan cánh cửa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,05 | m3 | |
| 14 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,019 | tấn | |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,0213 | tấn | |
| 16 | Thép hình gia công hàn | 0,0955 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,12 | 1m2 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 20 | 1cấu kiện | |
| CA | Cống qua đường tại K1+000 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,3 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,21 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,43 | m3 | |
| 4 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40 | 4,37 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép móng | 0,0036 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép tường | 1,5524 | 100m2 | |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 5,46 | m2 | |
| 8 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 4,85 | m | |
| 9 | Thép cống, ĐK ≤18mm | 3,26 | tấn | |
| CB | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| CC | Thiết bị cũ - tháo dỡ chuyển và bàn giao cho đơn vị chủ quản | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy | 1,648 | tấn | |
| CD | Thiết bị mới | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | 0,036 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt Pa lăng xích chạy điện, tải trọng nâng 2T | 0,16 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | 1 | 1 tủ | |
| 4 | Lắp đặt các loại máy bơm | 1,648 | tấn | |
| CE | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm, thông số: Q=850-1100m3/h; H=10-7,8 m H2O; Nđ/c=33kW-980v/ph, | 2 | tổ | |
| 2 | Máy bơm mồi chân không Q=29m3/h; H=510mmHg; Nd/c= 3kW-1450v/ph | 1 | cái | |
| 3 | Tủ điện (tủ khởi động 2 động cơ 33Kw, khởi động trực tiếp có tụ bùSơn tĩnh điện, cửa nổi, khóa tròn sắt & roanKích thước: 600x600x220 mm1/ 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2/ 03 Đèn báo pha đỏ (R), vàng (S), xanh (T).3/ 01 đồng hồ V4/ 01 đồng hồ A5/ 01 đèn còi báo lỗi6/ 01 chuyển mạch 3 vị trí7/ 02 nút nhấn chạy, dừng có đèn8/ 03 cầu chì9/ 01 thiết bị bảo vệ pha (mất pha, đảo pha, chống chạy ngược động cơ)10/ 01 Atomat11/ 03 khởi động từ12/ 01 rơ le nhiệt bảo vệ quá dòng, quá tải13/ 01 rơ le trung gian14/ 01 Rơ le phao15/ 01 cầu đấu16/ 01 lô vật tư phụ (đầu cốt, dây động lực, dây tín hiệu | 1 | tủ | |
| 4 | Pa lăng + xe con xích điện 2TTải trọng thực: 2tấnXích: 6m/7,1mmTốc độ: 3,4m/phútĐiện áp: 380VCông suất: 1,5kw | 1 | bộ | |
| 5 | Ổ khóa V1 | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.449E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn. - Tương tự về giá trị: Giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trình khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày). | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ trọng tải từ 5T -:- 10T | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi