Gói thầu: Khắc phục sạt lở tuyến đường giao thông ĐH4 đoạn Ga’nil đi Agriih; lý trình: Km2+500 (Bước 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Khắc phục sạt lở tuyến đường giao thông ĐH4 đoạn Ga’nil đi Agriih; lý trình: Km2+500 (Bước 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 12:56:00 đến ngày 2021-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,607,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.Đã làm kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý, giám sát chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, Đã làm quản lý chất lượng tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật- Công nhân kỹ thuật xây dựng .- Công nhân lái máy |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -có chứng chỉ sơ cấp nghề, bậc thợ- có chứng chỉ lái máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.Đã làm kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý, giám sát chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, Đã làm quản lý chất lượng tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật- Công nhân kỹ thuật xây dựng .- Công nhân lái máy |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -có chứng chỉ sơ cấp nghề, bậc thợ- có chứng chỉ lái máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1.6m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất rãnh thoát nước, hố móng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt nền đường, đắp đất nền đường, công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu 9T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền đường, công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đóng cọc 1.2T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đóng cọc thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục ô tô sức nâng 6T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng, cẩu buy cống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận tải tự đổ 10T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vnj chuyển vật liệu, đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc 70Kg (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt 5KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn 1KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi 1,5KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện 20KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông công suất 1,5KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bỏ bê tông hư hỏng, cắt ran |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận tải tự đổ 7T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật liệu, đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào 1.6m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất rãnh thoát nước, hố móng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt nền đường, đắp đất nền đường, công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu 9T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền đường, công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đóng cọc 1.2T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đóng cọc thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục ô tô sức nâng 6T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng, cẩu buy cống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận tải tự đổ 10T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vnj chuyển vật liệu, đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc 70Kg (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt 5KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn 1KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi 1,5KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện 20KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông công suất 1,5KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bỏ bê tông hư hỏng, cắt ran |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận tải tự đổ 7T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật liệu, đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Điểm 1: | |||
| 1 | * Nền đường mặt đường | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 2 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Theo Chương V | 42,4572 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V | 47,7936 | 1m2 |
| 4 | Rải giấy dầu cách ly | Theo Chương V | 176,905 | 1m2 |
| 5 | Bê tông gờ chắn nước M250 đá 1x2 | Theo Chương V | 3,78 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp 3, máy đào | Theo Chương V | 58,233 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn gờ chắn nước | Theo Chương V | 29,4 | 1m2 |
| 8 | *\ Cống tròn | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 9 | * Thân cống | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 10 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo Chương V | 12,99 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Theo Chương V | 185,54 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép ống cống d | Theo Chương V | 0,2144 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép ống cống d | Theo Chương V | 0,9875 | 1 tấn |
| 14 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo Chương V | 100,69 | 1 m2 |
| 15 | Lắp đặt ống cống D150 | Theo Chương V | 18 | 1 m |
| 16 | Mối nối cống D150 | Theo Chương V | 16 | 1 mối |
| 17 | Bê tông móng cống M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 24,3 | 1m3 |
| 18 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V | 2,81 | 1m3 |
| 19 | * Thượng lưu | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 20 | Bê tông thân tường M150 đá 2x4 | Theo Chương V | 5,85 | 1m3 |
| 21 | Bê tông móng tường M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 4,34 | 1m3 |
| 22 | Bê tông sân cống M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 5,15 | 1m3 |
| 23 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 3,52 | 1m3 |
| 24 | Bê tông gia cố ta luy đầu cống M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 2,9375 | 1m3 |
| 25 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V | 3,08 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn | Theo Chương V | 49,91 | 1 m2 |
| 27 | * Hạ lưu | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 28 | Bê tông thân tường M150 đá 2x4 | Theo Chương V | 7,03 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông móng tường M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 5,28 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông sân cống M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 5,05 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 4,2 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông gia cố ta luy đầu cống M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 13,51 | 1 m3 |
| 33 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V | 5,02 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn | Theo Chương V | 60,04 | 1m2 |
| 35 | * Hạng mục khác | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 36 | Đào hố móng đất cấp 3 máy đào | Theo Chương V | 169,51 | 1 m3 |
| 37 | Đắp đất K95 | Theo Chương V | 100,11 | 1 m3 |
| 38 | Đóng cọc thép hình bằng máy | Theo Chương V | 56 | 1m |
| 39 | Làm và thả rọ đá (2x1x1)m tính đầy đủ | Theo Chương V | 71 | 1 rọ |
| B | Điểm 2: | |||
| 1 | *\ Nền đường mặt đường | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 2 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Theo Chương V | 19,7915 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V | 25,44 | 1 m2 |
| 4 | Rải giấy dầu cách ly | Theo Chương V | 82,4646 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông gờ chắn nước M250 đá 1x2 | Theo Chương V | 4,32 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn gờ chắn nước | Theo Chương V | 33,6 | 1 m2 |
| 7 | Đào nền đường đất cấp 3, máy đào | Theo Chương V | 54,999 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền đường K95 bằng đầm cóc | Theo Chương V | 69,3942 | 1m3 |
| 9 | * Cống tròn | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 10 | * Thân cống | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 11 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo Chương V | 6,5 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Theo Chương V | 92,89 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép ống cống d | Theo Chương V | 0,1103 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép ống cống d | Theo Chương V | 0,4937 | 1 tấn |
| 15 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo Chương V | 50,41 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt ống cống D150 | Theo Chương V | 9 | 1 m |
| 17 | Mối nối cống D150 | Theo Chương V | 8 | 1 mối |
| 18 | Bê tông móng cống M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 8,58 | 1m3 |
| 19 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V | 1,32 | 1m3 |
| 20 | * Thượng lưu | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 21 | Bê tông thân tường M150 đá 2x4 | Theo Chương V | 5,62 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng tường M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 3,47 | 1m3 |
| 23 | Bê tông sân cống M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 0,95 | 1m3 |
| 24 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 2,52 | 1m3 |
| 25 | Bê tông gia cố ta luy đầu cống M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 2,4775 | 1m3 |
| 26 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V | 2,33 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn | Theo Chương V | 42,11 | 1 m2 |
| 28 | * Hạ lưu | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 29 | Bê tông thân tường M150 đá 2x4 | Theo Chương V | 10,63 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông móng tường M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 6,36 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông sân cống M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 6,78 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 4,38 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông gia cố ta luy đầu cống M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 6,96 | 1 m3 |
| 34 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V | 6,59 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn | Theo Chương V | 75,65 | 1 m2 |
| 36 | * Hạng mục khác | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 37 | Đào hố móng đất cấp 3 máy đào | Theo Chương V | 172,04 | 1 m3 |
| 38 | Đắp đất K95 | Theo Chương V | 89,15 | 1 m3 |
| 39 | Đóng cọc thép hình bằng máy | Theo Chương V | 88 | 1m |
| 40 | Làm và thả rọ đá (2x1x1)m rọ nhà nước hỗ trợ tính đá hộc | Theo Chương V | 99 | 1 rọ |
| C | Điểm 5 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Theo Chương V | 23,4282 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V | 25,44 | 1m2 |
| 3 | Rải giấy dầu cách ly | Theo Chương V | 97,6175 | 1m2 |
| 4 | Bê tông gờ chắn nước M250 đá 1x2 | Theo Chương V | 1,512 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn gờ chắn nước | Theo Chương V | 11,76 | 1m2 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp 3, máy đào | Theo Chương V | 48,122 | 1m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95 bằng đầm cóc | Theo Chương V | 96,1301 | 1m3 |
| 8 | Đóng cọc thép hình bằng máy | Theo Chương V | 64 | 1m |
| 9 | Làm và thả rọ đá (2x1x1)m rọ nhà nước hỗ trợ tính đá hộc | Theo Chương V | 57 | 1 rọ |
| D | Điểm 3: | |||
| 1 | * Nền đường mặt đường | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 2 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Theo Chương V | 32,1612 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V | 18,6096 | 1m2 |
| 4 | Rải giấy dầu cách ly | Theo Chương V | 134,005 | 1m2 |
| 5 | Bê tông gờ chắn nước M250 đá 1x2 | Theo Chương V | 1,686 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn gờ chắn nước | Theo Chương V | 13,1124 | 1m2 |
| 7 | Đào nền đường đất cấp 3, máy đào | Theo Chương V | 42,3605 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường K95 bằng đầm cóc | Theo Chương V | 155,0185 | 1 m3 |
| 9 | * Cống tròn | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 10 | * Thân cống | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 11 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo Chương V | 6,5 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Theo Chương V | 92,89 | 1m2 |
| 13 | Cốt thép ống cống d | Theo Chương V | 0,1103 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép ống cống d | Theo Chương V | 0,4937 | 1 tấn |
| 15 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo Chương V | 50,41 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt ống cống D150 | Theo Chương V | 9 | 1 m |
| 17 | Mối nối cống D150 | Theo Chương V | 8 | 1 mối |
| 18 | Bê tông móng cống M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 8,58 | 1m3 |
| 19 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V | 1,32 | 1m3 |
| 20 | * Thượng lưu | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 21 | Bê tông thân tường M150 đá 2x4 | Theo Chương V | 5,62 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng tường M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 3,47 | 1m3 |
| 23 | Bê tông sân cống M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 0,95 | 1m3 |
| 24 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 2,52 | 1m3 |
| 25 | Bê tông gia cố ta luy đầu cống M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 2,48 | 1m3 |
| 26 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V | 2,33 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn | Theo Chương V | 42,11 | 1 m2 |
| 28 | * Hạ lưu | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 29 | Bê tông thân tường M150 đá 2x4 | Theo Chương V | 10,63 | 1m3 |
| 30 | Bê tông móng tường M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 6,36 | 1m3 |
| 31 | Bê tông sân cống M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 6,78 | 1m3 |
| 32 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 4,38 | 1m3 |
| 33 | Bê tông gia cố ta luy đầu cống M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 6,96 | 1m3 |
| 34 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V | 6,59 | 1m3 |
| 35 | Ván khuôn | Theo Chương V | 75,65 | 1 m2 |
| 36 | * Hạng mục khác | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 37 | Đào hố móng đất cấp 3 máy đào | Theo Chương V | 172,04 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất K95 | Theo Chương V | 89,15 | 1m3 |
| 39 | Đóng cọc thép hình bằng máy | Theo Chương V | 56 | 1m |
| 40 | Làm và thả rọ đá (2x1x1)m rọ nhà nước hỗ trợ tính đá hộc | Theo Chương V | 54 | 1 rọ |
| E | Điểm 4 | |||
| 1 | * Nền đường mặt đường | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 2 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Theo Chương V | 13,5941 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V | 18,6096 | 1m2 |
| 4 | Rải giấy dầu cách ly | Theo Chương V | 56,6419 | 1m2 |
| 5 | Bê tông gờ chắn nước M250 đá 1x2 | Theo Chương V | 1,34 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn gờ chắn nước | Theo Chương V | 10,416 | 1m2 |
| 7 | Đào nền đường đất cấp 3, máy đào | Theo Chương V | 17,1893 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền đường K95 bằng đầm cóc | Theo Chương V | 174,0835 | 1m3 |
| 9 | * Cống tròn | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 10 | * Thân cống | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 11 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo Chương V | 6,5 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Theo Chương V | 92,89 | 1m2 |
| 13 | Cốt thép ống cống d | Theo Chương V | 0,1103 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép ống cống d | Theo Chương V | 0,4937 | 1 tấn |
| 15 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo Chương V | 50,41 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt ống cống D150 | Theo Chương V | 9 | 1m |
| 17 | Mối nối cống D150 | Theo Chương V | 8 | 1 mối |
| 18 | Bê tông móng cống M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 8,58 | 1m3 |
| 19 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V | 1,32 | 1m3 |
| 20 | * Thượng lưu | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 21 | Bê tông thân tường M150 đá 2x4 | Theo Chương V | 5,62 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng tường M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 3,47 | 1m3 |
| 23 | Bê tông sân cống M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 0,95 | 1m3 |
| 24 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 2,52 | 1m3 |
| 25 | Bê tông gia cố ta luy đầu cống M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 2,48 | 1m3 |
| 26 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V | 2,33 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn | Theo Chương V | 42,11 | 1m2 |
| 28 | * Hạ lưu | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 29 | Bê tông thân tường M150 đá 2x4 | Theo Chương V | 10,63 | 1m3 |
| 30 | Bê tông móng tường M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 6,36 | 1m3 |
| 31 | Bê tông sân cống M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 6,78 | 1m3 |
| 32 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 4,38 | 1m3 |
| 33 | Bê tông gia cố ta luy đầu cống M150 đá 4x6 | Theo Chương V | 6,96 | 1m3 |
| 34 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V | 6,59 | 1m3 |
| 35 | Ván khuôn | Theo Chương V | 75,65 | 1m2 |
| 36 | * Hạng mục khác | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 37 | Đào hố móng đất cấp 3 máy đào | Theo Chương V | 172,04 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất K95 | Theo Chương V | 89,15 | 1m3 |
| 39 | Đóng cọc thép hình bằng máy | Theo Chương V | 16 | 1m |
| 40 | Làm và thả rọ đá (2x1x1)m rọ tính đầy đủ | Theo Chương V | 30 | 1 rọ |
| F | Điểm 6 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Theo Chương V | 6,84 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V | 25,44 | 1m2 |
| 3 | Rải giấy dầu cách ly | Theo Chương V | 28,5 | 1m2 |
| 4 | Bê tông gờ chắn nước M250 đá 1x2 | Theo Chương V | 1,296 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn gờ chắn nước | Theo Chương V | 10,08 | 1m2 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp 3, máy đào | Theo Chương V | 35,2575 | 1m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95 bằng đầm cóc | Theo Chương V | 0,54 | 1m3 |
| 8 | Đóng cọc thép hình bằng máy | Theo Chương V | 48 | 1m |
| 9 | Làm và thả rọ đá (2x1x1)m rọ nhà nước hỗ trợ tính đá hộc | Theo Chương V | 42 | 1 rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.Đã làm kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) | 5 | 2 |
| 3 | Quản lý, giám sát chất lượng thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, Đã làm quản lý chất lượng tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ). | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật- Công nhân kỹ thuật xây dựng .- Công nhân lái máy | 15 | -có chứng chỉ sơ cấp nghề, bậc thợ- có chứng chỉ lái máy | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1.6m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Đào đất nền đường | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | Đào đất rãnh thoát nước, hố móng công trình | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | San gạt nền đường, đắp đất nền đường, công trình | 1 |
| 4 | Máy lu 9T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Lu nền đường, công trình | 1 |
| 5 | Máy đóng cọc 1.2T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Đóng cọc thép | 2 |
| 6 | Cần trục ô tô sức nâng 6T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Nâng, cẩu buy cống | 1 |
| 7 | Ô tô vận tải tự đổ 10T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Vnj chuyển vật liệu, đất | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc 70Kg (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | Đầm đất công trình | 1 |
| 9 | Máy hàn 23KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | Hàn thép | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt 5KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | Cắt uốn thép | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | Trộn bê tông | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn 1KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | Đầm bê tông | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi 1,5KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | Đầm bê tông | 2 |
| 14 | Máy phát điện 20KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | Phát điện phục vụ công trình | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông công suất 1,5KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) | Cắt bỏ bê tông hư hỏng, cắt ran | 1 |
| 16 | Ô tô vận tải tự đổ 7T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | vận chuyển vật liệu, đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi