Gói thầu: Khắc phục sạt lở tuyến đường giao thông ĐH4 đoạn Ga’nil đi Agriih; lý trình: Km2+500 (Bước 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791136-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang
Tên gói thầu Khắc phục sạt lở tuyến đường giao thông ĐH4 đoạn Ga’nil đi Agriih; lý trình: Km2+500 (Bước 2)
Số hiệu KHLCNT 20210790153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 12:56:00 đến ngày 2021-08-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,607,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.Đã làm kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý, giám sát chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, Đã làm quản lý chất lượng tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật- Công nhân kỹ thuật xây dựng .- Công nhân lái máy
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -có chứng chỉ sơ cấp nghề, bậc thợ- có chứng chỉ lái máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.Đã làm kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý, giám sát chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, Đã làm quản lý chất lượng tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật- Công nhân kỹ thuật xây dựng .- Công nhân lái máy
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -có chứng chỉ sơ cấp nghề, bậc thợ- có chứng chỉ lái máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1.6m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Đào đất nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đào đất rãnh thoát nước, hố móng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị San gạt nền đường, đắp đất nền đường, công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu 9T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Lu nền đường, công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đóng cọc 1.2T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Đóng cọc thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục ô tô sức nâng 6T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Nâng, cẩu buy cống
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận tải tự đổ 10T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Vnj chuyển vật liệu, đất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc 70Kg (kèm theo hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt 5KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250l (kèm theo hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn 1KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi 1,5KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện 20KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông công suất 1,5KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Cắt bỏ bê tông hư hỏng, cắt ran
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận tải tự đổ 7T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu, đất
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào 1.6m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Đào đất nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đào đất rãnh thoát nước, hố móng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị San gạt nền đường, đắp đất nền đường, công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu 9T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Lu nền đường, công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đóng cọc 1.2T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Đóng cọc thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục ô tô sức nâng 6T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Nâng, cẩu buy cống
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận tải tự đổ 10T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Vnj chuyển vật liệu, đất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc 70Kg (kèm theo hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt 5KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250l (kèm theo hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn 1KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi 1,5KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện 20KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông công suất 1,5KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ)
- Đặc điểm thiết bị Cắt bỏ bê tông hư hỏng, cắt ran
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận tải tự đổ 7T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu, đất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Điểm 1:
1* Nền đường mặt đườngTheo Chương V1ĐVT
2Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo Chương V42,45721m3
3Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo Chương V47,79361m2
4Rải giấy dầu cách lyTheo Chương V176,9051m2
5Bê tông gờ chắn nước M250 đá 1x2Theo Chương V3,781m3
6Đào nền đường đất cấp 3, máy đàoTheo Chương V58,2331m3
7Ván khuôn gờ chắn nướcTheo Chương V29,41m2
8*\ Cống trònTheo Chương V1ĐVT
9* Thân cốngTheo Chương V1ĐVT
10Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2Theo Chương V12,991m3
11Ván khuôn ống cốngTheo Chương V185,541 m2
12Cốt thép ống cống dTheo Chương V0,21441 tấn
13Cốt thép ống cống dTheo Chương V0,98751 tấn
14Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo Chương V100,691 m2
15Lắp đặt ống cống D150Theo Chương V181 m
16Mối nối cống D150Theo Chương V161 mối
17Bê tông móng cống M150 đá 4x6Theo Chương V24,31m3
18Dăm sạn đệmTheo Chương V2,811m3
19* Thượng lưuTheo Chương V1ĐVT
20Bê tông thân tường M150 đá 2x4Theo Chương V5,851m3
21Bê tông móng tường M150 đá 4x6Theo Chương V4,341m3
22Bê tông sân cống M150 đá 4x6Theo Chương V5,151m3
23Bê tông chân khay M150 đá 4x6Theo Chương V3,521m3
24Bê tông gia cố ta luy đầu cống M150 đá 4x6Theo Chương V2,93751m3
25Dăm sạn đệmTheo Chương V3,081m3
26Ván khuônTheo Chương V49,911 m2
27* Hạ lưuTheo Chương V1ĐVT
28Bê tông thân tường M150 đá 2x4Theo Chương V7,031 m3
29Bê tông móng tường M150 đá 4x6Theo Chương V5,281 m3
30Bê tông sân cống M150 đá 4x6Theo Chương V5,051 m3
31Bê tông chân khay M150 đá 4x6Theo Chương V4,21 m3
32Bê tông gia cố ta luy đầu cống M150 đá 4x6Theo Chương V13,511 m3
33Dăm sạn đệmTheo Chương V5,021 m3
34Ván khuônTheo Chương V60,041m2
35* Hạng mục khácTheo Chương V1ĐVT
36Đào hố móng đất cấp 3 máy đàoTheo Chương V169,511 m3
37Đắp đất K95Theo Chương V100,111 m3
38Đóng cọc thép hình bằng máyTheo Chương V561m
39Làm và thả rọ đá (2x1x1)m tính đầy đủTheo Chương V711 rọ
B Điểm 2:
1*\ Nền đường mặt đườngTheo Chương V1ĐVT
2Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo Chương V19,79151m3
3Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo Chương V25,441 m2
4Rải giấy dầu cách lyTheo Chương V82,46461 m2
5Bê tông gờ chắn nước M250 đá 1x2Theo Chương V4,321m3
6Ván khuôn gờ chắn nướcTheo Chương V33,61 m2
7Đào nền đường đất cấp 3, máy đàoTheo Chương V54,9991m3
8Đắp nền đường K95 bằng đầm cócTheo Chương V69,39421m3
9* Cống trònTheo Chương V1ĐVT
10* Thân cốngTheo Chương V1ĐVT
11Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2Theo Chương V6,51m3
12Ván khuôn ống cốngTheo Chương V92,891 m2
13Cốt thép ống cống dTheo Chương V0,11031 tấn
14Cốt thép ống cống dTheo Chương V0,49371 tấn
15Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo Chương V50,411 m2
16Lắp đặt ống cống D150Theo Chương V91 m
17Mối nối cống D150Theo Chương V81 mối
18Bê tông móng cống M150 đá 4x6Theo Chương V8,581m3
19Dăm sạn đệmTheo Chương V1,321m3
20* Thượng lưuTheo Chương V1ĐVT
21Bê tông thân tường M150 đá 2x4Theo Chương V5,621m3
22Bê tông móng tường M150 đá 4x6Theo Chương V3,471m3
23Bê tông sân cống M150 đá 4x6Theo Chương V0,951m3
24Bê tông chân khay M150 đá 4x6Theo Chương V2,521m3
25Bê tông gia cố ta luy đầu cống M150 đá 4x6Theo Chương V2,47751m3
26Dăm sạn đệmTheo Chương V2,331m3
27Ván khuônTheo Chương V42,111 m2
28* Hạ lưuTheo Chương V1ĐVT
29Bê tông thân tường M150 đá 2x4Theo Chương V10,631 m3
30Bê tông móng tường M150 đá 4x6Theo Chương V6,361 m3
31Bê tông sân cống M150 đá 4x6Theo Chương V6,781 m3
32Bê tông chân khay M150 đá 4x6Theo Chương V4,381 m3
33Bê tông gia cố ta luy đầu cống M150 đá 4x6Theo Chương V6,961 m3
34Dăm sạn đệmTheo Chương V6,591 m3
35Ván khuônTheo Chương V75,651 m2
36* Hạng mục khácTheo Chương V1ĐVT
37Đào hố móng đất cấp 3 máy đàoTheo Chương V172,041 m3
38Đắp đất K95Theo Chương V89,151 m3
39Đóng cọc thép hình bằng máyTheo Chương V881m
40Làm và thả rọ đá (2x1x1)m rọ nhà nước hỗ trợ tính đá hộcTheo Chương V991 rọ
C Điểm 5
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo Chương V23,42821m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo Chương V25,441m2
3Rải giấy dầu cách lyTheo Chương V97,61751m2
4Bê tông gờ chắn nước M250 đá 1x2Theo Chương V1,5121m3
5Ván khuôn gờ chắn nướcTheo Chương V11,761m2
6Đào nền đường đất cấp 3, máy đàoTheo Chương V48,1221m3
7Đắp nền đường K95 bằng đầm cócTheo Chương V96,13011m3
8Đóng cọc thép hình bằng máyTheo Chương V641m
9Làm và thả rọ đá (2x1x1)m rọ nhà nước hỗ trợ tính đá hộcTheo Chương V571 rọ
D Điểm 3:
1* Nền đường mặt đườngTheo Chương V1ĐVT
2Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo Chương V32,16121 m3
3Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo Chương V18,60961m2
4Rải giấy dầu cách lyTheo Chương V134,0051m2
5Bê tông gờ chắn nước M250 đá 1x2Theo Chương V1,6861 m3
6Ván khuôn gờ chắn nướcTheo Chương V13,11241m2
7Đào nền đường đất cấp 3, máy đàoTheo Chương V42,36051 m3
8Đắp nền đường K95 bằng đầm cócTheo Chương V155,01851 m3
9* Cống trònTheo Chương V1ĐVT
10* Thân cốngTheo Chương V1ĐVT
11Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2Theo Chương V6,51m3
12Ván khuôn ống cốngTheo Chương V92,891m2
13Cốt thép ống cống dTheo Chương V0,11031 tấn
14Cốt thép ống cống dTheo Chương V0,49371 tấn
15Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo Chương V50,411m2
16Lắp đặt ống cống D150Theo Chương V91 m
17Mối nối cống D150Theo Chương V81 mối
18Bê tông móng cống M150 đá 4x6Theo Chương V8,581m3
19Dăm sạn đệmTheo Chương V1,321m3
20* Thượng lưuTheo Chương V1ĐVT
21Bê tông thân tường M150 đá 2x4Theo Chương V5,621m3
22Bê tông móng tường M150 đá 4x6Theo Chương V3,471m3
23Bê tông sân cống M150 đá 4x6Theo Chương V0,951m3
24Bê tông chân khay M150 đá 4x6Theo Chương V2,521m3
25Bê tông gia cố ta luy đầu cống M150 đá 4x6Theo Chương V2,481m3
26Dăm sạn đệmTheo Chương V2,331m3
27Ván khuônTheo Chương V42,111 m2
28* Hạ lưuTheo Chương V1ĐVT
29Bê tông thân tường M150 đá 2x4Theo Chương V10,631m3
30Bê tông móng tường M150 đá 4x6Theo Chương V6,361m3
31Bê tông sân cống M150 đá 4x6Theo Chương V6,781m3
32Bê tông chân khay M150 đá 4x6Theo Chương V4,381m3
33Bê tông gia cố ta luy đầu cống M150 đá 4x6Theo Chương V6,961m3
34Dăm sạn đệmTheo Chương V6,591m3
35Ván khuônTheo Chương V75,651 m2
36* Hạng mục khácTheo Chương V1ĐVT
37Đào hố móng đất cấp 3 máy đàoTheo Chương V172,041m3
38Đắp đất K95Theo Chương V89,151m3
39Đóng cọc thép hình bằng máyTheo Chương V561m
40Làm và thả rọ đá (2x1x1)m rọ nhà nước hỗ trợ tính đá hộcTheo Chương V541 rọ
E Điểm 4
1* Nền đường mặt đườngTheo Chương V1ĐVT
2Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo Chương V13,59411m3
3Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo Chương V18,60961m2
4Rải giấy dầu cách lyTheo Chương V56,64191m2
5Bê tông gờ chắn nước M250 đá 1x2Theo Chương V1,341m3
6Ván khuôn gờ chắn nướcTheo Chương V10,4161m2
7Đào nền đường đất cấp 3, máy đàoTheo Chương V17,18931m3
8Đắp nền đường K95 bằng đầm cócTheo Chương V174,08351m3
9* Cống trònTheo Chương V1ĐVT
10* Thân cốngTheo Chương V1ĐVT
11Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2Theo Chương V6,51m3
12Ván khuôn ống cốngTheo Chương V92,891m2
13Cốt thép ống cống dTheo Chương V0,11031 tấn
14Cốt thép ống cống dTheo Chương V0,49371 tấn
15Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo Chương V50,411m2
16Lắp đặt ống cống D150Theo Chương V91m
17Mối nối cống D150Theo Chương V81 mối
18Bê tông móng cống M150 đá 4x6Theo Chương V8,581m3
19Dăm sạn đệmTheo Chương V1,321m3
20* Thượng lưuTheo Chương V1ĐVT
21Bê tông thân tường M150 đá 2x4Theo Chương V5,621m3
22Bê tông móng tường M150 đá 4x6Theo Chương V3,471m3
23Bê tông sân cống M150 đá 4x6Theo Chương V0,951m3
24Bê tông chân khay M150 đá 4x6Theo Chương V2,521m3
25Bê tông gia cố ta luy đầu cống M150 đá 4x6Theo Chương V2,481m3
26Dăm sạn đệmTheo Chương V2,331m3
27Ván khuônTheo Chương V42,111m2
28* Hạ lưuTheo Chương V1ĐVT
29Bê tông thân tường M150 đá 2x4Theo Chương V10,631m3
30Bê tông móng tường M150 đá 4x6Theo Chương V6,361m3
31Bê tông sân cống M150 đá 4x6Theo Chương V6,781m3
32Bê tông chân khay M150 đá 4x6Theo Chương V4,381m3
33Bê tông gia cố ta luy đầu cống M150 đá 4x6Theo Chương V6,961m3
34Dăm sạn đệmTheo Chương V6,591m3
35Ván khuônTheo Chương V75,651m2
36* Hạng mục khácTheo Chương V1ĐVT
37Đào hố móng đất cấp 3 máy đàoTheo Chương V172,041m3
38Đắp đất K95Theo Chương V89,151m3
39Đóng cọc thép hình bằng máyTheo Chương V161m
40Làm và thả rọ đá (2x1x1)m rọ tính đầy đủTheo Chương V301 rọ
F Điểm 6
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo Chương V6,841m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo Chương V25,441m2
3Rải giấy dầu cách lyTheo Chương V28,51m2
4Bê tông gờ chắn nước M250 đá 1x2Theo Chương V1,2961m3
5Ván khuôn gờ chắn nướcTheo Chương V10,081m2
6Đào nền đường đất cấp 3, máy đàoTheo Chương V35,25751m3
7Đắp nền đường K95 bằng đầm cócTheo Chương V0,541m3
8Đóng cọc thép hình bằng máyTheo Chương V481m
9Làm và thả rọ đá (2x1x1)m rọ nhà nước hỗ trợ tính đá hộcTheo Chương V421 rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.Đã làm kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)52
3 Quản lý, giám sát chất lượng thi công 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, Đã làm quản lý chất lượng tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).21
5 Công nhân kỹ thuật- Công nhân kỹ thuật xây dựng .- Công nhân lái máy 15 -có chứng chỉ sơ cấp nghề, bậc thợ- có chứng chỉ lái máy11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1.6m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Đào đất nền đường1
2 Máy đào bánh lốp Đào đất rãnh thoát nước, hố móng công trình1
3 Máy ủi 110CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) San gạt nền đường, đắp đất nền đường, công trình1
4 Máy lu 9T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Lu nền đường, công trình1
5 Máy đóng cọc 1.2T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Đóng cọc thép2
6 Cần trục ô tô sức nâng 6T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Nâng, cẩu buy cống1
7 Ô tô vận tải tự đổ 10T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Vnj chuyển vật liệu, đất2
8 Máy đầm cóc 70Kg (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) Đầm đất công trình1
9 Máy hàn 23KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) Hàn thép1
10 Máy cắt uốn sắt 5KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) Cắt uốn thép1
11 Máy trộn bê tông 250l (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) Trộn bê tông2
12 Máy đầm bàn 1KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) Đầm bê tông2
13 Máy đầm dùi 1,5KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) Đầm bê tông2
14 Máy phát điện 20KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) Phát điện phục vụ công trình1
15 Máy cắt bê tông công suất 1,5KW (kèm theo hóa đơn, xuất xứ) Cắt bỏ bê tông hư hỏng, cắt ran1
16 Ô tô vận tải tự đổ 7T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) vận chuyển vật liệu, đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->