Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790641-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210777026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 19:20:00 đến ngày 2021-08-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,633,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=1; V=9.54 tỷ, X=9,54 tỷ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công XDCT trong đó có hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp IV có công việc thảm bê tông nhựa và hạng mục Công trình dân dụng cấp III. Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục bê tông nhựa có giá trị >= 5,95 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III >=3,59 tỷ đồng thì coi là 01 hợp đồng tương tự .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=1; V=9.54 tỷ, X=9,54 tỷ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công XDCT trong đó có hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp IV có công việc thảm bê tông nhựa và hạng mục Công trình dân dụng cấp III. Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục bê tông nhựa có giá trị >= 5,95 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III >=3,59 tỷ đồng thì coi là 01 hợp đồng tương tự .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người phụ trách hạng mục xây dựng công trình dân dụng : trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật, giao thông : Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình giao thông/ xây dựng cầu – đường;- 01 người phu trách hạng mục điện : Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;- 01 người phụ trách hạng mục cấp thoát nước : Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước ;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này)+ có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người phụ trách hạng mục xây dựng công trình dân dụng : trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật, giao thông : Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình giao thông/ xây dựng cầu – đường;- 01 người phu trách hạng mục điện : Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;- 01 người phụ trách hạng mục cấp thoát nước : Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước ;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này)+ có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc >=70KG
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn >=BT 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa > =80 L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép >=2.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy trải thảm bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >= 25T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh bánh lốp >16T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vỹ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc >=70KG
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn >=BT 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa > =80 L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép >=2.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy trải thảm bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >= 25T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh bánh lốp >16T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vỹ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ mặt đường cũ BTXM dày 10cm SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG LÀM MỚI (GỒM 4 KHU VỰC: KV1, KV2, KV3, KV4)  Theo chương V E-HSMT476,08m3
2Đào nền đường - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT23,159100m3
3Lớp đá mạt dày 30cm, độ chặt Y/C K = 0,9  Theo chương V E-HSMT14,282100m3
4Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm  Theo chương V E-HSMT7,141100m3
5Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm  Theo chương V E-HSMT4,761100m3
6Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2  Theo chương V E-HSMT47,608100m2
7Thảm mặt đường bê tông nhựa C 9,5 - Chiều dày mặt đường 7cm  Theo chương V E-HSMT47,608100m2
8Vận chuyển đất đến nới quy định  Theo chương V E-HSMT7,079100m3
9Đào nền đường - Cấp đất ( IPHẦN ĐƯỜNG MỞ RỘNG GIÁP SÂN RÈN LUYỆN THỂ CHẤT + TTHCC (KV3A):  Theo chương V E-HSMT0,369100m3
10Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,9  Theo chương V E-HSMT0,144100m3
11Lớp móng đường đá mạt đầm chặt dày 10cm độ chặt Y/C K = 0,9  Theo chương V E-HSMT0,096100m3
12Mặt đường bê tông lớp dưới, M200, đá 2x4, PCB40 dày 12cm  Theo chương V E-HSMT11,5m3
13Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2  Theo chương V E-HSMT0,958100m2
14Thảm mặt đường bê tông nhựa C 9,5 - Chiều dày mặt đường 7cm  Theo chương V E-HSMT0,958100m2
15Vận chuyển đất đến nơi quy định  Theo chương V E-HSMT0,369100m3
16Làm nhám mặt đường bê tông cũ ( ĐƯỜNG KHU VỰC NHÀ ĂN+ NHÀ LÀM VIỆC TTHCC (KV3B):  Theo chương V E-HSMT2,126100m2
17Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2  Theo chương V E-HSMT2,126100m2
18Thảm mặt đường bê tông nhựa C 9,5 - Chiều dày mặt đường 7cm  Theo chương V E-HSMT2,126100m2
19Làm nhám mặt đường bê tông cũ (CỔNG VÀO)  Theo chương V E-HSMT0,96100m2
20Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2  Theo chương V E-HSMT0,96100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 9,5 - Chiều dày mặt đường 3.5cm  Theo chương V E-HSMT0,96100m2
22Làm nhám mặt đường bê tông BTXM cũ ( KHU VỰC 5)  Theo chương V E-HSMT4,459100m2
23Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2  Theo chương V E-HSMT4,459100m2
24Bù vênh mặt đường cũ bê tông nhựa hạt trung (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 5.56cm  Theo chương V E-HSMT4,459100m2
25Tưới dính bám trên mặt đường bù vênh, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2  Theo chương V E-HSMT4,459100m2
26Thảm mặt đường bê tông nhựa C ≤ 12,5 - Chiều dày mặt đường 5cm  Theo chương V E-HSMT4,459100m2
27Làm nhám mặt đường bê tông BTXM cũ ( KHU VỰC 6)  Theo chương V E-HSMT3,865100m2
28Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2  Theo chương V E-HSMT3,865100m2
29Bù vênh mặt đường cũ bê tông nhựa hạt trung (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.93cm  Theo chương V E-HSMT3,865100m2
30Tưới dính bám trên mặt đường bù vênh, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2  Theo chương V E-HSMT3,865100m2
31Thảm mặt đường bê tông nhựa C ≤ 9,5 - Chiều dày mặt đường 5cm  Theo chương V E-HSMT3,865100m2
32Đào nền đường Cấp đất I (LỐI LÊN XUỐNG NHÀ XE)  Theo chương V E-HSMT0,206100m3
33Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT14,1m3
34Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2  Theo chương V E-HSMT0,94100m2
35Thảm mặt đường bê tông nhựa C 9,5 - Chiều dày mặt đường 7cm  Theo chương V E-HSMT0,94100m2
36Vận chuyển đất đến nơi quy định  Theo chương V E-HSMT0,206100m3
37Phá dỡ mặt đường cũ BTXM dày 10cm SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG LÀM MỚI (GỒM 2 KHU VỰC: KV3C, KV7)  Theo chương V E-HSMT86,03m3
38Đào nền đường - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT3,676100m3
39Đá mạt dày 15cm độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT1,29100m3
40Móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm , K90  Theo chương V E-HSMT1,29100m3
41Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2  Theo chương V E-HSMT8,603100m2
42Thảm mặt đường bê tông nhựa C 9,5 - Chiều dày mặt đường 7cm  Theo chương V E-HSMT8,603100m2
43Vận chuyển đất đến noi quy định Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT4,536100m3
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm  Theo chương V E-HSMT173,89m2
B KHUÔN VIÊN CÂY XANH
1Phá dỡ thành bồn cây, nền hiện trạng ( Ô CÂY XANH SỐ 1)  Theo chương V E-HSMT44,725m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Theo chương V E-HSMT9,7131m3
3Bê tông móng bó vỉa đá , M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT6,475m3
4Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75  Theo chương V E-HSMT220,7m
5Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75  Theo chương V E-HSMT38,3m
6Đệm đá mạt đường dạo  Theo chương V E-HSMT0,138100m3
7Bê tông đường dạo lát đá M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT13,79m3
8Đá lát đường dạo màu màu xanh đen 300x300x40mm  Theo chương V E-HSMT137,9m2
9Tháo dỡ gạch ốp cột cờ  Theo chương V E-HSMT11,37m2
10Lát đá cột cờ màu đỏ sẫm, PCB40  Theo chương V E-HSMT7,29m2
11Trát lót chân cột cờ để ốp đá vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT4,08m2
12Ốp đá granit màu trắng chân cột cờ  Theo chương V E-HSMT4,08m2
13Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,006100m3
14Phá lớp vữa trát thành bồn cây  Theo chương V E-HSMT83,59m2
15Trát granitô thành bồn cây, đế để cây, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40  Theo chương V E-HSMT83,59m2
16Vận chuyển đất đến nới quy định  Theo chương V E-HSMT0,557100m3
17Phá dỡ thành bồn cây, nền hiện trạng ( Ô CÂY XANH SỐ 2  Theo chương V E-HSMT5,734m3
18Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Theo chương V E-HSMT2,0741m3
19Bê tông móng bó vỉa đá M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT1,165m3
20Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75  Theo chương V E-HSMT30,83m
21Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75  Theo chương V E-HSMT7,07m
22Xây thành chắn bồn hoa bằng gạch BT rỗng 6,5 x 10,5 x 22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT0,524m3
23Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,002100m3
24Đệm đá mạt đường dạo  Theo chương V E-HSMT0,017100m3
25Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT1,68m3
26Đá lát đường dạo màu xanh đen 300x300x40mm  Theo chương V E-HSMT16,8m2
27Vận chuyển đất đến nới quy định  Theo chương V E-HSMT0,076100m3
28Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 3  Theo chương V E-HSMT2,106m3
29Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Theo chương V E-HSMT1,7591m3
30Bê tông móng bó vỉa đá , M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT1,173m3
31Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75  Theo chương V E-HSMT39,8m
32Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75  Theo chương V E-HSMT7,08m
33Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,001100m3
34Vận chuyển đất đến nới quy định  Theo chương V E-HSMT0,038100m3
35Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 4, 5  Theo chương V E-HSMT5,37m3
36Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Theo chương V E-HSMT4,4851m3
37Bê tông móng bó vỉa đá , M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT2,99m3
38Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75  Theo chương V E-HSMT100,72m
39Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75  Theo chương V E-HSMT18,88m
40Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,003100m3
41Vận chuyển đất đến nới quy định  Theo chương V E-HSMT0,096100m3
42Phá dỡ kết cấu gạch đá Ô CÂY XANH SỐ 6  Theo chương V E-HSMT61,847m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông  Theo chương V E-HSMT2,452m3
44Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Theo chương V E-HSMT15,6251m3
45Bê tông móng bó vỉa đá , M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT8,955m3
46Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75  Theo chương V E-HSMT178m
47Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75  Theo chương V E-HSMT54,9m
48Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng vát cạnh đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75  Theo chương V E-HSMT112m
49Mua + lắp đặt bó vỉa cong vát cạnh đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75  Theo chương V E-HSMT24,2m
50Đệm đá mạt đường dạo  Theo chương V E-HSMT0,212100m3
51Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT21,16m3
52Đá lát đường dạo màu xanh đen 300x300x40mm  Theo chương V E-HSMT211,6m2
53Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,009100m3
54Phá lớp vữa trát thành bồn cây chi tiết 1,2  Theo chương V E-HSMT55,378m2
55Phá dỡ kết cấu gạch đá  Theo chương V E-HSMT0,057m3
56Trát lót thành bồn cây để ốp đá vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT31,539m2
57Ốp đá granit thành bồn cây  Theo chương V E-HSMT31,539m2
58Lát đá mặt bồn cây, PCB40  Theo chương V E-HSMT23,839m2
59Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Theo chương V E-HSMT0,1171m3
60Bê tông móng bó vỉa đá , M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT0,078m3
61Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75  Theo chương V E-HSMT2,6m
62Vận chuyển đất đến nới quy định  Theo chương V E-HSMT0,803100m3
63Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 7,8,9,10  Theo chương V E-HSMT10,711m3
64Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Theo chương V E-HSMT8,4561m3
65Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT5,638m3
66Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75  Theo chương V E-HSMT191,9m
67Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75  Theo chương V E-HSMT31,6m
68Mua + đổ đất màu trồng cỏ  Theo chương V E-HSMT48,617m3
69Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc trong 1 năm  Theo chương V E-HSMT324,111m2
70Lấp đất chân móng , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,006100m3
71Vận chuyển đất đến nới quy định  Theo chương V E-HSMT0,186100m3
72Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 12,13,16  Theo chương V E-HSMT3,343m3
73Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Theo chương V E-HSMT3,5941m3
74Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT1,729m3
75Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75  Theo chương V E-HSMT38m
76Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75  Theo chương V E-HSMT9,6m
77Mua + lắp đặt bó vỉa vát cạnh đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75  Theo chương V E-HSMT19m
78Xây thành bồn cây bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT0,464m3
79Trát lót thành bồn cây để ốp đá vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT1,697m2
80Ốp đá granit thành bồn cây  Theo chương V E-HSMT1,697m2
81Lát đá mặt bồn cây, PCB40  Theo chương V E-HSMT1,282m2
82Mua + đổ đất màu trồng cỏ  Theo chương V E-HSMT15,64m3
83Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc trong 1 năm (bồn 16)  Theo chương V E-HSMT31,31m2
84Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,013100m3
85Vận chuyển đất đến nới quy định  Theo chương V E-HSMT0,056100m3
86Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng BỒN SỐ 11,14,15,17,18,19,20  Theo chương V E-HSMT3,529m3
87Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Theo chương V E-HSMT2,7861m3
88Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT1,858m3
89Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75  Theo chương V E-HSMT52,3m
90Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75  Theo chương V E-HSMT22m
91Mua + đổ đất màu trồng cỏ  Theo chương V E-HSMT7,965m3
92Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc trong 1 năm  Theo chương V E-HSMT53,11m2
93Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,001100m3
94Vận chuyển đất đến nới quy định  Theo chương V E-HSMT0,062100m3
95Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 21  Theo chương V E-HSMT13,567m3
96Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Theo chương V E-HSMT9,0131m3
97Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT4,097m3
98Mua + lắp đặt bó vỉa vát cạnh đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75  Theo chương V E-HSMT119,6m
99Mua + lắp đặt bó vỉa cong vát cạnh đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75  Theo chương V E-HSMT12,6m
100Đệm đá mạt đường dạo  Theo chương V E-HSMT0,286100m3
101Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT28,6m3
102Đá lát đường dạo màu xanh đen 300x300x40mm  Theo chương V E-HSMT286m2
103Xây thành bồn cây bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT2,977m3
104Trát lót thành bồn cây để ốp đá vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT9,9m2
105Ốp đá granit thành bồn cây  Theo chương V E-HSMT9,9m2
106Lát đá mặt bồn cây, PCB40  Theo chương V E-HSMT11,22m2
107Mua + đổ đất màu trồng cỏ  Theo chương V E-HSMT7,56m3
108Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc trong 1 năm  Theo chương V E-HSMT50,41m2
109Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,005100m3
110Vận chuyển đất đến nới quy định  Theo chương V E-HSMT0,221100m3
C 3,CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá dỡ kết cấu bê tông  Theo chương V E-HSMT39,536m3
2Đào đất thi công cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT253,2221m3
3Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,281100m3
4Ván khuôn bê tông đáy cống  Theo chương V E-HSMT0,721100m2
5Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT29,019m3
6Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT57,134m3
7Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT0,352tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT1,977tấn
9Ván khuôn bê tông giằng đầu tường  Theo chương V E-HSMT2,82100m2
10Bê tông giằng đầu tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT22,854m3
11Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT111,3m2
12Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT326,48m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm  Theo chương V E-HSMT1,507tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cống  Theo chương V E-HSMT1,092100m2
15Tấm đan cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn  Theo chương V E-HSMT18,2m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg  Theo chương V E-HSMT364cấu kiện
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,197100m3
18Vận chuyển đất đến nới quy định  Theo chương V E-HSMT2,9100m3
19Hoàn trả nền sân bằng đá mạt độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,332100m3
20Móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm, độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,193100m3
21Móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,092100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2  Theo chương V E-HSMT3,792100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm  Theo chương V E-HSMT3,792100m2
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ  Theo chương V E-HSMT0,658100tấn
25Phá dỡ kết cấu bê tông  Theo chương V E-HSMT6,036m3
26Đào đất thi công cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT46,3351m3
27Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm, độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,04100m3
28Ván khuôn bê tông đáy cống  Theo chương V E-HSMT0,141100m2
29Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT6,462m3
30Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT10,547m3
31Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT0,096tấn
32Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT0,417tấn
33Ván khuôn bê tông giằng đầu tường  Theo chương V E-HSMT0,395100m2
34Bê tông giằng đầu tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT5,273m3
35Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT14,1m2
36Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT42,3m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm  Theo chương V E-HSMT0,339tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK >10mm  Theo chương V E-HSMT0,152tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cống  Theo chương V E-HSMT0,169100m2
40Tấm đan cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn  Theo chương V E-HSMT2,82m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg  Theo chương V E-HSMT47cấu kiện
42Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,059100m3
43Vận chuyển đất đến nơi quy định  Theo chương V E-HSMT0,579100m3
44Hoàn trả nền sân bằng đá mạt độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,061100m3
45Móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,031100m3
46Móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,02100m3
47Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2  Theo chương V E-HSMT0,547100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm  Theo chương V E-HSMT0,547100m2
49Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ  Theo chương V E-HSMT0,093100tấn
50Phá dỡ kết cấu bê tông  Theo chương V E-HSMT23,668m3
51Đào đất thi công cống , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT177,5511m3
52Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,17100m3
53Ván khuôn bê tông đáy cống  Theo chương V E-HSMT0,375100m2
54Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT12,966m3
55Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT32,437m3
56Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT0,184tấn
57Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT1,034tấn
58Ván khuôn bê tông giằng đầu tường  Theo chương V E-HSMT1,474100m2
59Bê tông giằng đầu tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT11,95m3
60Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT77,6m2
61Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT182,36m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm  Theo chương V E-HSMT0,96tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cống  Theo chương V E-HSMT0,608100m2
64Tấm đan cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn  Theo chương V E-HSMT11,4m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg  Theo chương V E-HSMT190cấu kiện
66Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,131100m3
67Vận chuyển đất đến nới quy định  Theo chương V E-HSMT1,881100m3
68Hoàn trả nền sân bằng đá mạt đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,349100m3
69Móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,175100m3
70Móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,116100m3
71Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2  Theo chương V E-HSMT2,33100m2
72Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm  Theo chương V E-HSMT2,33100m2
73Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ  Theo chương V E-HSMT0,395100tấn
74Phá dỡ kết cấu bê tông  Theo chương V E-HSMT19,754m3
75Đào đất thi công cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT160,0011m3
76Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,138100m3
77Ván khuôn bê tông đáy cống  Theo chương V E-HSMT0,357100m2
78Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT20,706m3
79Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT29,845m3
80Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT0,243tấn
81Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT1,057tấn
82Ván khuôn gỗ bê tông giằng đầu tường  Theo chương V E-HSMT1100m2
83Giằng đầu tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT13,352m3
84Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT47,6m2
85Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT119m2
86Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm  Theo chương V E-HSMT1,057tấn
87Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK >10mm  Theo chương V E-HSMT0,474tấn
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cống  Theo chương V E-HSMT0,457100m2
89Tấm đan cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn  Theo chương V E-HSMT7,14m3
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg  Theo chương V E-HSMT119cấu kiện
91Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,177100m3
92Vận chuyển đất đến nới quy định  Theo chương V E-HSMT1,621100m3
93Hoàn trả nền sân bằng đá mạt đầm chặt , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,214100m3
94Móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,107100m3
95Móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,071100m3
96Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2  Theo chương V E-HSMT1,975100m2
97Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm  Theo chương V E-HSMT1,975100m2
98Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ  Theo chương V E-HSMT0,335100tấn
99Phá dỡ kết cấu bê tông  Theo chương V E-HSMT11,715m3
100Đào đất thi công cống , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT130,0041m3
101Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,082100m3
102Ván khuôn bê tông đáy cống  Theo chương V E-HSMT0,213100m2
103Bê tông đáy cống rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT12,248m3
104Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT26,554m3
105Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT0,116tấn
106Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT0,504tấn
107Ván khuôn bê tông giằng đầu tường  Theo chương V E-HSMT0,596100m2
108Bê tông giằng đầu tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT6,326m3
109Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT35,5m2
110Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT109,34m2
111Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm  Theo chương V E-HSMT0,74tấn
112Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK >10mm  Theo chương V E-HSMT0,328tấn
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cống  Theo chương V E-HSMT0,286100m2
114Tấm đan cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn  Theo chương V E-HSMT5,88m3
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg  Theo chương V E-HSMT70cấu kiện
116Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,234100m3
117Vận chuyển đất đến nới quy định  Theo chương V E-HSMT1,184100m3
118Hoàn trả nền sân bằng đá mạt đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,128100m3
119Móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,064100m3
120Móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,043100m3
121Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2  Theo chương V E-HSMT1,161100m2
122Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm  Theo chương V E-HSMT1,161100m2
123Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ  Theo chương V E-HSMT0,197100tấn
124Phá dỡ kết cấu bê tông  Theo chương V E-HSMT7,04m3
125Đào đất thi công cống , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT76,0031m3
126Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,05100m3
127Ván khuôn bê tông đáy cống  Theo chương V E-HSMT0,12100m2
128Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT7,56m3
129Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT17,16m3
130Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT0,082tấn
131Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT0,355tấn
132Ván khuôn bê tông giằng đầu tường  Theo chương V E-HSMT0,336100m2
133Bê tông giằng đầu tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT4,488m3
134Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT20m2
135Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT59,2m2
136Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm  Theo chương V E-HSMT0,423tấn
137Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK >10mm  Theo chương V E-HSMT0,188tấn
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cống  Theo chương V E-HSMT0,163100m2
139Tấm đan cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn  Theo chương V E-HSMT3,36m3
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg  Theo chương V E-HSMT40cấu kiện
141Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,124100m3
142Vận chuyển đất đến nới quy định  Theo chương V E-HSMT0,707100m3
143Hoàn trả nền sân bằng đá mạt đầm chặt , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,072100m3
144Móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,036100m3
145Móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,024100m3
146Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2  Theo chương V E-HSMT0,704100m2
147Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm  Theo chương V E-HSMT0,704100m2
148Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ  Theo chương V E-HSMT0,119100tấn
149Đào đất thi công cống , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT10,7751m3
150Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,021100m3
151Ván khuôn bê tông đáy cống  Theo chương V E-HSMT0,093100m2
152Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT2,075m3
153Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT2,094m3
154Ván khuôn giằng đầu tường  Theo chương V E-HSMT0,026100m2
155Bê tông giằng đầu tường , bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT0,143m3
156Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT16,276m2
157Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện  Theo chương V E-HSMT0,379tấn
158Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện  Theo chương V E-HSMT0,379tấn
159Mua ghi thu nước bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 49kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm  Theo chương V E-HSMT1.274kg
160Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg  Theo chương V E-HSMT26cái
161Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,05100m3
162Vận chuyển đất đến nới quy định  Theo chương V E-HSMT0,057100m3
163Đào đất thi công cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT7,221m3
164Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,014100m3
165Ván khuôn bê tông đáy cống  Theo chương V E-HSMT0,06100m2
166Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT1,429m3
167Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT1,429m3
168Ván khuôn giằng đầu tường  Theo chương V E-HSMT0,016100m2
169Bê tông giằng đầu tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT0,088m3
170Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT10,976m2
171Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện  Theo chương V E-HSMT0,26tấn
172Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện  Theo chương V E-HSMT0,26tấn
173Mua ghi thu nước bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 59kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm  Theo chương V E-HSMT944kg
174Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg  Theo chương V E-HSMT161cấu kiện
175Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,032100m3
176Vận chuyển đất đến nới quy định  Theo chương V E-HSMT0,04100m3
177Đào đất thi công cống , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT2,8771m3
178Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,004100m3
179Ván khuôn bê tông đáy cống  Theo chương V E-HSMT0,025100m2
180Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT0,656m3
181Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT1,786m3
182Ván khuôn giằng đầu tường  Theo chương V E-HSMT0,002100m2
183Bê tông giằng đầu tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT0,026m3
184Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT3,144m2
185Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện  Theo chương V E-HSMT0,072tấn
186Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện  Theo chương V E-HSMT0,072tấn
187Mua ghi thu nước bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 69kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm  Theo chương V E-HSMT276kg
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg  Theo chương V E-HSMT41cấu kiện
189Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,016100m3
190Vận chuyển đất đến nới quy định  Theo chương V E-HSMT0,013100m3
191Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg  Theo chương V E-HSMT3cấu kiện
192Vận chuyển đất đến nới quy định  Theo chương V E-HSMT0,001100m3
193Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm  Theo chương V E-HSMT0,01tấn
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp  Theo chương V E-HSMT0,007100m2
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn  Theo chương V E-HSMT0,101m3
196Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg  Theo chương V E-HSMT3cấu kiện
197Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo chương V E-HSMT0,003100m2
198Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT0,015m3
199Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT0,54m2
200Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện  Theo chương V E-HSMT0,044tấn
201Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện  Theo chương V E-HSMT0,044tấn
202Mua ghi thu nước bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 49kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm  Theo chương V E-HSMT147kg
203Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg  Theo chương V E-HSMT3cái
204Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg  Theo chương V E-HSMT3cấu kiện
205Vận chuyển đất đến nới quy định  Theo chương V E-HSMT0,001100m3
206Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm  Theo chương V E-HSMT0,012tấn
207Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp  Theo chương V E-HSMT0,007100m2
208Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn  Theo chương V E-HSMT0,122m3
209Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg  Theo chương V E-HSMT3cấu kiện
210Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo chương V E-HSMT0,003100m2
211Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT0,015m3
212Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT0,54m2
213Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện  Theo chương V E-HSMT0,049tấn
214Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện  Theo chương V E-HSMT0,049tấn
215Mua ghi thu nước bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 59kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm  Theo chương V E-HSMT177kg
216Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg  Theo chương V E-HSMT31cấu kiện
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm  Theo chương V E-HSMT2,4100m
218Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm  Theo chương V E-HSMT12cái
219Lắp đặt đàu nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm  Theo chương V E-HSMT35cái
220Đấu nối hệ thống cống cũ  Theo chương V E-HSMT1vị trí
D XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT2,6891m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT0,242100m3
3Đệm đá mạt đáy móng  Theo chương V E-HSMT0,017100m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Theo chương V E-HSMT1,21m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT4m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật  Theo chương V E-HSMT0,204100m2
7Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT0,51m3
8Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật  Theo chương V E-HSMT0,085100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Theo chương V E-HSMT0,029tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Theo chương V E-HSMT0,253tấn
11Bulong M22  Theo chương V E-HSMT40cái
12Bản mã 40x500x6  Theo chương V E-HSMT18,84kg
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện  Theo chương V E-HSMT0,019tấn
14Lấpp đất độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,215100m3
15Gia công vì kèo thép hộp  Theo chương V E-HSMT0,422tấn
16Thép fi 18 làm vì kèo  Theo chương V E-HSMT104,4kg
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m  Theo chương V E-HSMT0,422tấn
18Gia công xà gồ thép  Theo chương V E-HSMT0,952tấn
19Mua thép bản 120x150x4  Theo chương V E-HSMT28,26kg
20Mua thép fi 12  Theo chương V E-HSMT24,7kg
21Bulong M12  Theo chương V E-HSMT160cái
22Lắp dựng xà gồ thép  Theo chương V E-HSMT1,005tấn
23Gia công cột bằng thép hình  Theo chương V E-HSMT0,613tấn
24Mua thép bản  Theo chương V E-HSMT139,33kg
25Lắp cột thép các loại  Theo chương V E-HSMT0,753tấn
26Lợp mái Tôn cách nhiệt dày 0,47mm  Theo chương V E-HSMT1,759100m2
27Tôn úp nóc + tôn bịt dày 0.45mm rộng 400  Theo chương V E-HSMT86,8md
28Ke chống bão  Theo chương V E-HSMT1.055,4cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện  Theo chương V E-HSMT156,4141m2
30Vận chuyển đất đên nơi quy định  Theo chương V E-HSMT0,054100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT1,9921m3
32Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT0,179100m3
33Đệm đá mạt đáy móng  Theo chương V E-HSMT0,014100m3
34Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Theo chương V E-HSMT1,014m3
35Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT3,456m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật  Theo chương V E-HSMT0,146100m2
37Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT0,402m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Theo chương V E-HSMT0,059100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Theo chương V E-HSMT0,021tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Theo chương V E-HSMT0,192tấn
41Bulong M22  Theo chương V E-HSMT24cái
42Bản mã 40x500x6  Theo chương V E-HSMT11,3kg
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện  Theo chương V E-HSMT0,011tấn
44Lấpp đất , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,153100m3
45Gia công vì kèo thép hộp  Theo chương V E-HSMT1,108tấn
46Thép fi 18 làm vì kèo  Theo chương V E-HSMT108,3kg
47Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m  Theo chương V E-HSMT1,108tấn
48Gia công xà gồ thép  Theo chương V E-HSMT0,68tấn
49Mua thép bản 120x150x4  Theo chương V E-HSMT27,13kg
50Mua thép fi 12  Theo chương V E-HSMT21,6kg
51Bulong M12  Theo chương V E-HSMT128cái
52Lắp dựng xà gồ thép  Theo chương V E-HSMT0,729tấn
53Gia công cột bằng thép hình  Theo chương V E-HSMT0,529tấn
54Mua thép bản  Theo chương V E-HSMT108,32kg
55Lắp cột thép các loại  Theo chương V E-HSMT0,638tấn
56Lợp mái Tôn cách nhiệt dày 0,47mm  Theo chương V E-HSMT1,626100m2
57Tôn úp nóc + tôn bịt dày 0.45mm rộng 400  Theo chương V E-HSMT58,1md
58Ke chống bão  Theo chương V E-HSMT1.021,2cái
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện  Theo chương V E-HSMT137,4891m2
60Vận chuyển đất đên nơi quy định  Theo chương V E-HSMT0,046100m3
E Xây dựng nhà thể chất
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT6,3711m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT0,451100m3
3Đóng cọc tre, dài 1,5m, mật độ 25c/m2 - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT22,23100m
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Theo chương V E-HSMT6,38m3
5Ván khuôn BT lót móng  Theo chương V E-HSMT0,101100m2
6Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT18,696m3
7Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT0,563m3
8Ván khuôn móng băng  Theo chương V E-HSMT0,274100m2
9Ván khuôn cổ cột - Cột vuông  Theo chương V E-HSMT0,07100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Theo chương V E-HSMT0,204tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Theo chương V E-HSMT0,659tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm  Theo chương V E-HSMT0,943tấn
13Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT9,171m3
14Bê tông giằng móng , bê tông M250, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT2,257m3
15Ván khuôn giằng móng  Theo chương V E-HSMT0,137100m2
16Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95  Theo chương V E-HSMT0,395100m3
17Vận chuyển đất đên nơi quy định  Theo chương V E-HSMT0,607100m3
18Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT9,95m3
19Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT3,388m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Theo chương V E-HSMT0,585100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Theo chương V E-HSMT0,08tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m  Theo chương V E-HSMT0,691tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT3,674m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo chương V E-HSMT0,45100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT0,059tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT0,511tấn
27Mua thép bản giằng TH  Theo chương V E-HSMT30,14kg
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện  Theo chương V E-HSMT0,03tấn
29Bê tông lanh tô ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT3,062m3
30Ván khuôn lanh tô  Theo chương V E-HSMT0,335100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Theo chương V E-HSMT0,093tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m  Theo chương V E-HSMT0,168tấn
33Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm  Theo chương V E-HSMT0,71tấn
34Thép fi 18 làm xà gồ  Theo chương V E-HSMT88,2kg
35Lắp dựng xà gồ thép  Theo chương V E-HSMT0,71tấn
36Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm  Theo chương V E-HSMT0,38tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m  Theo chương V E-HSMT0,38tấn
38Bulong M12  Theo chương V E-HSMT12cái
39Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT41,516m3
40Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.47mm (vận chuyển VL lên cao)  Theo chương V E-HSMT1,524100m2
41Tôn úp nóc dày 0.45mm rộng 400mm  Theo chương V E-HSMT34,54md
42Ke chống bão  Theo chương V E-HSMT914,4cái
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT249,677m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT200,14m2
45Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT38,474m2
46Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT26,4m2
47Trát gờ ô văng, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT33,6m
48Lát đá bậc tam cấp, PCB40  Theo chương V E-HSMT6,615m2
49Làm trần thạch cao + khung xương Hệ Khung VĨNH TƯỜNG TOPLINE PlusTấm trang trí VĨNH TƯỜNG deco trên nền tấm thạch cao Gyproc chống ẩm Phụ kiện cho trần nổi hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT101,952m2
50Mua cửa đi cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa kính an toàn 6.38ly hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT5,52m2
51Mua cửa sổ mở trượt lùa nhôm Xingfa kính an toàn 6.38ly hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT18m2
52Mua vách kính cố định nhôm Xingfa kính an toàn 6.38ly hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT79,296m2
53Sơn nền mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT102,481m2
54Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT276,077m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT210,686m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m  Theo chương V E-HSMT3,329100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m  Theo chương V E-HSMT1,069100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm  Theo chương V E-HSMT3,029100m2
59Lắp đặt Aptomat 2 cực 32A  Theo chương V E-HSMT1cái
60Vỏ tủ điện 400x300x150  Theo chương V E-HSMT1cái
61Lắp đặt đèn pha LED chiếu sáng sân 400W  Theo chương V E-HSMT6bộ
62Lắp đặt hộp nối  Theo chương V E-HSMT2hộp
63Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 3  Theo chương V E-HSMT2cái
64Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi  Theo chương V E-HSMT4cái
65Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT20m
66Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2  Theo chương V E-HSMT35m
67Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2  Theo chương V E-HSMT107m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm  Theo chương V E-HSMT80m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE32/25  Theo chương V E-HSMT20m
F Xây dựng mới nhà vệ sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT1,1481m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT1,1131m3
3Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT0,204100m3
4Đóng cọc tre, dài 1.5m mật độ 25c/m2 - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT7,924100m
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Theo chương V E-HSMT2,113m3
6Ván khuôn móng băng  Theo chương V E-HSMT0,038100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật  Theo chương V E-HSMT0,012100m2
8Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT1,512m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật  Theo chương V E-HSMT0,022100m2
10Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm  Theo chương V E-HSMT0,127tấn
11Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT9,549m3
12Bê tông giằng móng , bê tông M250, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT2,155m3
13Ván khuôn giằng móng  Theo chương V E-HSMT0,141100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm  Theo chương V E-HSMT0,059tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT0,239tấn
16Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn  Theo chương V E-HSMT0,907m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan  Theo chương V E-HSMT0,039100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan  Theo chương V E-HSMT0,101tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg  Theo chương V E-HSMT81cấu kiện
20Trát tường trong bể phốt (lần 1), dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40  Theo chương V E-HSMT18,928m2
21Trát tường trong bể phốt (lần 2), dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40  Theo chương V E-HSMT18,928m2
22Trát tường ngoài bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40  Theo chương V E-HSMT16,72m2
23Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95  Theo chương V E-HSMT0,038100m3
24Vận chuyển đất đên nơi quy định  Theo chương V E-HSMT0,226100m3
25Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40  Theo chương V E-HSMT1,797m3
26Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT0,77m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Theo chương V E-HSMT0,14100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT0,018tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT0,144tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT1,142m3
31Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo chương V E-HSMT0,153100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT0,028tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT0,199tấn
34Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT3,59m3
35Ván khuôn sàn mái  Theo chương V E-HSMT0,276100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Theo chương V E-HSMT0,376tấn
37Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT0,145m3
38Ván khuôn lanh tô  Theo chương V E-HSMT0,019100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Theo chương V E-HSMT0,004tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m  Theo chương V E-HSMT0,015tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT12,206m3
42Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5 x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT1,166m3
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT27,562m2
44Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x600mm  Theo chương V E-HSMT56,848m2
45Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm  Theo chương V E-HSMT18,328m2
46Láng granitô bậc tam cấp  Theo chương V E-HSMT4,526m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT83,363m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT21,88m
49Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT3,344m2
50Làm trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh + khung xương Hệ Khung VĨNH TƯỜNG TOPLINE PlusTấm trang trí VĨNH TƯỜNG deco trên nền tấm thạch cao Gyproc chống ẩm Phụ kiện cho trần nổi hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT17,976m2
51Vách ngăn compact HPL khu vệ sinh chung dày 12mm + phụ kiện INOX 304 đồng bộ hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT16,89m2
52Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly Max Window - QL Window hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT3,52m2
53Mua cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly Max Window - QL Window hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT0,72m2
54Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT83,363m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT10,326m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m  Theo chương V E-HSMT0,632100m2
57Lắp đặt Aptomat 2 cực 32A  Theo chương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt Aptomat 2 cực 16A  Theo chương V E-HSMT2cái
59Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24W  Theo chương V E-HSMT4bộ
60Lắp đặt hộp nối  Theo chương V E-HSMT2hộp
61Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1  Theo chương V E-HSMT2cái
62Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm2  Theo chương V E-HSMT25m
63Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2  Theo chương V E-HSMT20m
64Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2  Theo chương V E-HSMT14m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm  Theo chương V E-HSMT20m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE32/25  Theo chương V E-HSMT20m
67Bệ xí bệt 2 nút ấn INAX C-306VAN màu trắng hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT2bộ
68Vòi xịt xí bệt CFV-102MM hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT2cái
69Dây cấp A-701-9 cho bệ xí hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT2cái
70Móc treo giấy vệ sinh INOX Inax KF-416V hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT2cái
71LAVABO Inax màu trắng L288V + chân chậu L288VC hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT2bộ
72ống thải A675PV theo chậu hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT2bộ
73Dây cấp A-701-9 + van vặn khóa A-703-4 cho chậu hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT4bộ
74Vòi LAVABO Inax lạnh LF14-13 hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT2bộ
75Lắp đặt Gương soi INAX KF-5075VA + phu kiện (kệ gương KF-412V ,kệ xà phòng KF-544V , thanh treo khăn KF-415VW, móc áoKF-411V, kệ đựng ly KF-413V ) hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT2cái
76Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường ToTo (TOTO UT500T + van DUE137PBK (TS446DC) Dùng Pin) hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT2bộ
77Lắp đặt vòi rửa sàn  Theo chương V E-HSMT2bộ
78Lắp đặt ga thu nước sàn INAX + nắp  Theo chương V E-HSMT4cái
79Lắp đặt van phao cơ  Theo chương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3  Theo chương V E-HSMT1bể
81Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Ion Bạc Ariston SL30ST 2.5 FE-MT + chống giật hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT2bộ
82Dây cấp A-701-9 cho bình nóng lạnh hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT4cái
83Lắp đặt 1 vòi tắm hoa sen 1 vòi Inax nóng lạnh BFV-213S-1C hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT2bộ
84Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm  Theo chương V E-HSMT0,05100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn  Theo chương V E-HSMT0,38100m
86Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm  Theo chương V E-HSMT1cái
87Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm  Theo chương V E-HSMT1cái
88Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm  Theo chương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm  Theo chương V E-HSMT6cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm  Theo chương V E-HSMT18cái
91Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm  Theo chương V E-HSMT12cái
92Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm  Theo chương V E-HSMT16cái
93Lắp đặt côn PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63*32mm  Theo chương V E-HSMT1cái
94Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*25mm  Theo chương V E-HSMT1cái
95Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm  Theo chương V E-HSMT16cái
96Lắp đặt ống nhựa,dài 6m, ĐK 110mm  Theo chương V E-HSMT0,02100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm  Theo chương V E-HSMT0,2100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm  Theo chương V E-HSMT0,03100m
99Lắp chếch nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm  Theo chương V E-HSMT4cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Theo chương V E-HSMT8cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm  Theo chương V E-HSMT6cái
102Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*34mm  Theo chương V E-HSMT4cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Theo chương V E-HSMT6cái
104Móc giữ ống  Theo chương V E-HSMT20cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm  Theo chương V E-HSMT0,035100m
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm  Theo chương V E-HSMT1cái
107Rọ chắn rác INOX  Theo chương V E-HSMT1cái
G Cải tạo nhà bảo vệ
1Tháo dỡ cửa  Theo chương V E-HSMT16,595m2
2Tháo dỡ nẹp cửa  Theo chương V E-HSMT62,8m
3Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ  Theo chương V E-HSMT27,463m2
4Tháo dỡ gạch lát nền  Theo chương V E-HSMT37,141m2
5Phá dỡ lớp vữa trát granito tam cấp  Theo chương V E-HSMT10,112m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhà  Theo chương V E-HSMT67,616m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà  Theo chương V E-HSMT111,379m2
8Phá lớp vữa trát trần  Theo chương V E-HSMT54,63m2
9Phá lớp vữa trát cột  Theo chương V E-HSMT5,466m2
10Tháo dỡ gạch thẻ ốp chân tường bồn hoa  Theo chương V E-HSMT8,086m2
11Phá lớp vữa trát thành bồn hoa  Theo chương V E-HSMT6,188m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái  Theo chương V E-HSMT18,964m2
13Tháo dỡ thiết bị điện, thoát nước mái  Theo chương V E-HSMT5công
14Vận chuyển đất đên nơi quy định  Theo chương V E-HSMT0,075100m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT18,964m2
16Quét CT11A chống thấm mái, tum thang, sênô hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT25,108m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT54,63m2
18Trát gờ chỉ thành sê nô, gờ trang trí, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT52,15m
19Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT5,466m2
20Đắp phào kép đầu cột, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT1,885m
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trừ ốp chân tường cao 120mm)  Theo chương V E-HSMT64,371m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trừ ốp chân tường cao 120mm)  Theo chương V E-HSMT111,252m2
23Kẻ mạch lõm  Theo chương V E-HSMT39,78m
24Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT4,285m2
25Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40  Theo chương V E-HSMT37,141m2
26Ốp tường bồn hoa - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40  Theo chương V E-HSMT3,248m2
27Ốp chân tường gạch Granite 120x600mm, XM PCB30  Theo chương V E-HSMT4,063m2
28Trát lót thành bồn hoa dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40  Theo chương V E-HSMT14,274m2
29Lát đá bậc tam cấp, bồn hoa PCB40  Theo chương V E-HSMT10,965m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa sử dụng keo dán  Theo chương V E-HSMT14,274m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT143,61m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT96,394m2
33Sơn phủ PU cửa đi, cửa sổ  Theo chương V E-HSMT27,463m2
34Nẹp gỗ 40x15 chạy chỉ gỗ de (trọn gói) hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT62,8m
35Lắp chốt  Theo chương V E-HSMT131 chốt
36Thay bản lề sắt cửa  Theo chương V E-HSMT48bộ
37Lắp dựng cửa vào khuôn  Theo chương V E-HSMT16,5951m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m  Theo chương V E-HSMT0,946100m2
39Lắp đặt Aptomat 2 cực 32A  Theo chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A  Theo chương V E-HSMT2cái
41Vỏ tủ điện 400x300x150  Theo chương V E-HSMT2cái
42Vỏ tủ điện 800x500x180  Theo chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Rạng Đông hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT2bộ
44Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24W  Theo chương V E-HSMT3bộ
45Lắp đặt quạt trần QT1400-N + hộp số hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt quạt treo tường  Theo chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt đèn pha LED gắn tường 100W  Theo chương V E-HSMT1bộ
48Lắp đặt hộp nối  Theo chương V E-HSMT2hộp
49Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 4  Theo chương V E-HSMT1cái
50Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2  Theo chương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi  Theo chương V E-HSMT5cái
52Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2  Theo chương V E-HSMT51m
53Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2  Theo chương V E-HSMT57m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm  Theo chương V E-HSMT50m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm  Theo chương V E-HSMT0,1100m
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Theo chương V E-HSMT4cái
57Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110*90mm  Theo chương V E-HSMT2cái
58Móc giữ ống  Theo chương V E-HSMT6cái
59Rọ chắn rác INOX  Theo chương V E-HSMT2cái
H Sân rèn luyện thể chát
1Đào móng Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT826,7071m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Theo chương V E-HSMT9,097m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật  Theo chương V E-HSMT0,185100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo chương V E-HSMT0,244100m2
5Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT42,857m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật  Theo chương V E-HSMT1,43100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo chương V E-HSMT1,22100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Theo chương V E-HSMT0,251tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Theo chương V E-HSMT1,264tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện  Theo chương V E-HSMT0,142tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện  Theo chương V E-HSMT0,142tấn
12Bulong neo móng M16 L = 750 trụ rào  Theo chương V E-HSMT148cái
13Bulong neo móng M18 L = 750 trụ tủ điện  Theo chương V E-HSMT4cái
14Bulong neo móng M20 L = 750 trụ đèn  Theo chương V E-HSMT48cái
15Lưới thép chắn côn trùng  Theo chương V E-HSMT0,08m2
16Móc neo đai da giữa lưới bằng INOX fi 4  Theo chương V E-HSMT2cái
17Đá mạt đầm chặt dày 30cm độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT4,178100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm  Theo chương V E-HSMT2,786100m3
19Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm  Theo chương V E-HSMT1,393100m3
20Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2  Theo chương V E-HSMT14,084100m2
21Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm  Theo chương V E-HSMT14,084100m2
22Sơn nền sân: Lớp kết dính và tạo phẳng, 01 lớp nền đệm, 02 lớp sơn màu và sơn kẻ vạch 01 lớp  Theo chương V E-HSMT1.408,35m2
23Lấp đất hố móng K90  Theo chương V E-HSMT0,525100m3
24Vận chuyển đất đên nơi quy định  Theo chương V E-HSMT7,742100m3
25Mua thép ống để gia công mái che ghế nghỉ, trụ rào, tường rào, ghế trọng tài, cột đèn  Theo chương V E-HSMT6.832,55kg
26Mua thép bản để gia công trụ rào, ghế trọng tài, cột đèn  Theo chương V E-HSMT617,57kg
27Mua thép hộp để gia công cột đèn  Theo chương V E-HSMT556,96kg
28Gia công mái che ghế nghỉ, trụ rào, tường rào, ghế trọng tài, cột đèn  Theo chương V E-HSMT8,007tấn
29Lắp đặt mái che ghế nghỉ, trụ rào, tường rào, ghế trọng tài, cột đèn  Theo chương V E-HSMT8,007tấn
30Gia công xà gồ thép hộp làm mái che ghế nghỉ  Theo chương V E-HSMT0,062tấn
31Lắp dựng xà gồ thép hộp mái che ghế nghỉ  Theo chương V E-HSMT0,062tấn
32Lợp mái che ghế nghỉ bằng tôn múi dày 0.45mm  Theo chương V E-HSMT0,28100m2
33Mua + lắp đặt lưới thép bọc nhựa B40 làm tường rào (ô lưới 50x50mm dày 4ly)  Theo chương V E-HSMT900,48m2
34Nẹp sắt U15  Theo chương V E-HSMT2.213,6m
35Mua + gia công thép hộp INOX làm ghế chờ  Theo chương V E-HSMT323,3kg
36Mua thép hộp để gia công cổng  Theo chương V E-HSMT290,06kg
37Lắp dựng cửa cổng  Theo chương V E-HSMT22,5m2
38Bánh xe cổng  Theo chương V E-HSMT5bộ
39Khóa cổng  Theo chương V E-HSMT5bộ
40Thép bản dày 4mm làm cổng  Theo chương V E-HSMT4,86kg
41Ray trượt cổng  Theo chương V E-HSMT17,5m
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện  Theo chương V E-HSMT469,9191m2
43Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m  Theo chương V E-HSMT13cọc
44Kéo rải dây tiếp địa, d=12mm  Theo chương V E-HSMT32,5m
45Lắp đặt đèn pha LED chiếu sáng sân 600W  Theo chương V E-HSMT16bộ
46Lắp đặt đèn pha chiếu sáng sân 150W  Theo chương V E-HSMT16bộ
47Lắp bảng điện cột  Theo chương V E-HSMT12bảng
48Lắp của cột  Theo chương V E-HSMT12cửa
49Hộp nối đất và kiểm tra  Theo chương V E-HSMT12bộ
50Ghế trọng tài Tennis S25335 cao 1.5m sơn tĩnh điện màu trắng hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT2cái
51Cột lưới ViFa sơn tĩnh điện màu trắng  Theo chương V E-HSMT2bộ
52Lưới ViFA Tennis thi đấu hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT2bộ
53Xe gạt nước mặt sân ViFa hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT2cái
54Lắp đặt MCCB 3 pha 63A  Theo chương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt MCCB 2 pha 40A  Theo chương V E-HSMT4cái
56Lắp đặt Aptomat 2 cực 10A  Theo chương V E-HSMT2cái
57Vỏ tủ điện 600x400x250  Theo chương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt cáp điện ruột đồng CADISUN Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT45m
59Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2  Theo chương V E-HSMT163m
60Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2  Theo chương V E-HSMT433m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE40/30  Theo chương V E-HSMT45m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE32/25  Theo chương V E-HSMT163m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm  Theo chương V E-HSMT433m
I Cải tạo nhà cầu lông
1Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT428,717m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại  Theo chương V E-HSMT255,682m2
3Lợp mái tôn AUSTNAM chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z 150 dày 0.47mm hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT4,178100m2
4Máng tôn rộng 600 dày 0.45mm  Theo chương V E-HSMT18,22md
5Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0.45mm  Theo chương V E-HSMT82,3md
6Ke chống bão  Theo chương V E-HSMT2.506,8cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện  Theo chương V E-HSMT255,6821m2
8Lắp đặt đèn pha LED gắn tường 400W  Theo chương V E-HSMT4bộ
9Kéo rải dây thép chống sét trên mái nhà, d=10mm  Theo chương V E-HSMT20m
10Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m  Theo chương V E-HSMT5cái
11Bật sắt fi 10 đỡ dây dẫn sét  Theo chương V E-HSMT20cái
12Phá dỡ nền hè cũ  Theo chương V E-HSMT13,087m3
13Đào móng bó hè - Cấp đất II  Theo chương V E-HSMT6,6821m3
14Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Theo chương V E-HSMT2,673m3
15Xây bó hè bằng gạch BT đặc 6,5 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT5,512m3
16Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95  Theo chương V E-HSMT0,138100m3
17Lấp đất hố móng , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,013100m3
18Bê tông nền hè , M200, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT6,887m3
19Làm nhám bề mặt sân trước khi sơn bằng máy mài nền  Theo chương V E-HSMT342,076m2
20Sơn nền mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT342,0761m2
21Láng granitô nền  Theo chương V E-HSMT87,244m2
22Trát granitô thành bó hè, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40  Theo chương V E-HSMT12,78m2
23Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m  Theo chương V E-HSMT3,492100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm  Theo chương V E-HSMT16,587100m2
25Vận chuyển đất đên nơi quy định  Theo chương V E-HSMT0,185100m3
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm  Theo chương V E-HSMT0,2100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Theo chương V E-HSMT4cái
28Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110*90mm  Theo chương V E-HSMT2cái
29Móc giữ ống  Theo chương V E-HSMT10cái
30Rọ chắn rác INOX  Theo chương V E-HSMT2cái
J Cải tạo nhà công vụ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột  Theo chương V E-HSMT1.209,456m2
2Phá dỡ nền tam cấp trát granito  Theo chương V E-HSMT32,092m2
3Nhân công tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái  Theo chương V E-HSMT2công
4Vận chuyển đất đên nơi quy định  Theo chương V E-HSMT0,006100m3
5Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu  Theo chương V E-HSMT1.209,456m2
6Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT32,092m2
7Láng granitô bậc tam cấp  Theo chương V E-HSMT32,092m2
8Trát granitô gờ chỉ, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40  Theo chương V E-HSMT69,8m
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m  Theo chương V E-HSMT6,828100m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm  Theo chương V E-HSMT0,3100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Theo chương V E-HSMT6cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Theo chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110*90mm  Theo chương V E-HSMT3cái
14Móc giữ ống  Theo chương V E-HSMT10cái
15Rọ chắn rác INOX  Theo chương V E-HSMT3cái
K Cải tạo nhà khách
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại  Theo chương V E-HSMT14,819m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ  Theo chương V E-HSMT1.092,757m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần  Theo chương V E-HSMT91,98m2
4Vận chuyển đất đên nơi quy định  Theo chương V E-HSMT0,238100m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT1.092,757m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT91,98m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT1.184,736m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện  Theo chương V E-HSMT14,8191m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m  Theo chương V E-HSMT10,094100m2
L CẢI TẠO NHÀ MÁY BƠM+ trạm biến áp
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ  Theo chương V E-HSMT4,2m2
2Tháo dỡ cửa  Theo chương V E-HSMT0,72m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột  Theo chương V E-HSMT107,655m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần  Theo chương V E-HSMT25,742m2
5Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu  Theo chương V E-HSMT133,397m2
6Sơn phủ PU cửa đi  Theo chương V E-HSMT4,2m2
7Mua cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly Max Window - QL Window hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT0,72m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại  Theo chương V E-HSMT28,08m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột  Theo chương V E-HSMT396,569m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần  Theo chương V E-HSMT64,934m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện  Theo chương V E-HSMT28,081m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu  Theo chương V E-HSMT461,502m2
M I - TƯỜNG RÀO THOÁNG + CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ (GIÁP ĐƯỜNG VỊ HOÀNG)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại  Theo chương V E-HSMT1.011,3m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ chân tường rào  Theo chương V E-HSMT308,84m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện  Theo chương V E-HSMT1.011,31m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu  Theo chương V E-HSMT308,84m2
5Thay mới ray cổng phụ + sắt bịt chân cổng + mô tơ cổng lùa  Theo chương V E-HSMT1trọn gói
6Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2  Theo chương V E-HSMT30m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE32/25  Theo chương V E-HSMT30m
8Đào móng Cấp đất II  Theo chương V E-HSMT19,7761m3
9Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Theo chương V E-HSMT2,635m3
10Đóng cọc tre, dài 1,5m, mật độ 25c/m2 - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT9,882100m
11Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT6,048m3
12Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT3,136m3
13Bê tông giằng móng M200, đá 1x2  Theo chương V E-HSMT2,138m3
14Ván khuôn giằng móng  Theo chương V E-HSMT0,13100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT0,041tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT0,236tấn
17Lấp đất , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,058100m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT11,596m3
19Xây cột, trụ bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT2,499m3
20Bê tông giằng tường rào bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Theo chương V E-HSMT1,863m3
21Ván khuôn giằng tường rào  Theo chương V E-HSMT0,189100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT0,031tấn
23Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT0,157tấn
24Trát tường rào dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40  Theo chương V E-HSMT142,958m2
25Trát trụ rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT23,693m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40  Theo chương V E-HSMT324,48m
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu  Theo chương V E-HSMT166,651m2
28Gia công trụ rào, tường rào bằng thép vuông đặc  Theo chương V E-HSMT1,46tấn
29Gia công trụ rào, tường rào bằng thép hộp  Theo chương V E-HSMT0,205tấn
30Lắp dựng tường rào  Theo chương V E-HSMT34,56m2
31Đầu bịt gang đúc tường rào  Theo chương V E-HSMT144cái
32Mũi giáo gang đúc tường rào  Theo chương V E-HSMT128cái
33Mũ cột gang đúc  Theo chương V E-HSMT17cái
34Thép huỳnh dập nổi đầu trụ  Theo chương V E-HSMT68cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện  Theo chương V E-HSMT53,9571m2
36Vận chuyển đất đên nơi quy định  Theo chương V E-HSMT0,14100m3
N Điện chiếu sáng ngoài nhà
1Phá dỡ mặt đường bê tông  Theo chương V E-HSMT4,8m3
2Đào rãnh cáp , Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT59,4461m3
3Vận chuyển đất đên nơi quy định  Theo chương V E-HSMT0,643100m3
4Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT5m
5Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 hoặc tương đương  Theo chương V E-HSMT382m
6Đầu cốt đồng M6mm2  Theo chương V E-HSMT96đầu
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp   Theo chương V E-HSMT9,610 đầu cốt
8Rải cáp ngầm  Theo chương V E-HSMT3,87100m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính   Theo chương V E-HSMT2,516100m2
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ  Theo chương V E-HSMT7,3711000v
11Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong  Theo chương V E-HSMT1,935100m2
12Mốc báo cáp bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 150 (30m/mốc)  Theo chương V E-HSMT0,056m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , mốc báo cáp  Theo chương V E-HSMT0,016100m2
14Mua mốc sứ báo cáp ngầm  Theo chương V E-HSMT13cái
15Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,90  Theo chương V E-HSMT0,568100m3
16Đào móng tủ điện  Theo chương V E-HSMT1,1131m3
17Vận chuyển đất đên nơi quy định  Theo chương V E-HSMT0,011100m3
18Ván khuôn bê tông móng cột đèn chiếu sáng  Theo chương V E-HSMT0,05100m2
19Bê tông lót móng cột đèn đá 4x6, mác 100 dày 10cm  Theo chương V E-HSMT0,126m3
20Bê tông móng tủ điện đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ  Theo chương V E-HSMT1,008m3
21Mua + Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 nhúng kẽm (cả dây tiếp địa D12)  Theo chương V E-HSMT11 bộ
22Mua ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 105/85  Theo chương V E-HSMT6,75m
23Mua + lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kích thước (1200x700x960)mm  Theo chương V E-HSMT11 tủ
24Bulong móng M12  Theo chương V E-HSMT4cái
25Đào móng cột đèn ,  Theo chương V E-HSMT10,781m3
26Vận chuyển đất đên nơi quy định  Theo chương V E-HSMT0,108100m3
27Ván khuôn bê tông móng cột đèn chiếu sáng  Theo chương V E-HSMT0,355100m2
28Bê tông lót móng cột đèn đá 4x6, mác 100 dày 10cm  Theo chương V E-HSMT1,2m3
29Bê tông móng cột chiếu sáng đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ  Theo chương V E-HSMT6,004m3
30Khung móng cột đèn chùm M16*260*260*500 (Mua sẵn)  Theo chương V E-HSMT12bộ
31Mua ống nhựa PVC D150 lỗ chân cột  Theo chương V E-HSMT6m
32Mua ống nhựa PVC D60 luồn cáp vào ra  Theo chương V E-HSMT12m
33Mua + Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 nhúng kẽm (cả dây tiếp địa D12)  Theo chương V E-HSMT121 bộ
34Cột đèn chùm 5 bóng bằng thép (bao gồm cả bóng)  Theo chương V E-HSMT4cột
35Cột đèn chùm 2 bóng bằng đúc thép (bao gồm cả bóng)  Theo chương V E-HSMT8cột
36Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m  Theo chương V E-HSMT121 cột
37Lắp đặt đèn chùm  Theo chương V E-HSMT36bộ
38Lắp đặt đèn led chiếu sáng 100W  Theo chương V E-HSMT4bộ
39Mua + Luồn dây lên đèn, dây 2x2.5  Theo chương V E-HSMT0,96100m
40Luồn cáp ngầm cửa cột  Theo chương V E-HSMT241 đầu cáp
41Lắp bảng điện cửa cột  Theo chương V E-HSMT12bảng
42Lắp của cột  Theo chương V E-HSMT12cửa
43Đánh số cột  Theo chương V E-HSMT1,210 cột
44Vận chuyển đường dài  Theo chương V E-HSMT1ca
O Cấp nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 32mm  Theo chương V E-HSMT3,82100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 20mm  Theo chương V E-HSMT0,11100 m
3Vòi nước tưới cây  Theo chương V E-HSMT13cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm  Theo chương V E-HSMT6cái
5Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm  Theo chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm  Theo chương V E-HSMT13cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm  Theo chương V E-HSMT11cái
8Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32*20mm  Theo chương V E-HSMT13cái
9Đào bồn hoa đặt ống , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I  Theo chương V E-HSMT10,2381m3
10Lấp đất hố đào  Theo chương V E-HSMT0,102100m3
P Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn  Theo chương V E-HSMT128,418m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT0,743tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép  Theo chương V E-HSMT16,296m3
4Vận chuyển đất đên nơi quy định  Theo chương V E-HSMT0,163100m3
5Tháo dỡ mái tôn  Theo chương V E-HSMT219,786m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT1,207tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép  Theo chương V E-HSMT15,042m3
8Vận chuyển đất đên nơi quy định  Theo chương V E-HSMT0,15100m3
9Tháo dỡ cửa  Theo chương V E-HSMT4,96m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá  Theo chương V E-HSMT10,556m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép  Theo chương V E-HSMT2,732m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép  Theo chương V E-HSMT4,077m3
13Vận chuyển đất đên nơi quy định  Theo chương V E-HSMT0,169100m3
14Hút bể phốt  Theo chương V E-HSMT1ca
15Tháo dỡ tường rào sắt đoạn D-E  Theo chương V E-HSMT1Toàn bộ
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép  Theo chương V E-HSMT1,849m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá  Theo chương V E-HSMT3,036m3
18Vận chuyển đất đên nơi quy định  Theo chương V E-HSMT0,049100m3
19Tháo dỡ mái tôn  Theo chương V E-HSMT132,721m2
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m  Theo chương V E-HSMT0,812tấn
21Tháo dỡ cửa cuốn (kéo tay)  Theo chương V E-HSMT2công
Q Barrier
1Barrier FAAC 615BPR xuất sứ Italy hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=1; V=9.54 tỷ, X=9,54 tỷ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công XDCT trong đó có hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp IV có công việc thảm bê tông nhựa và hạng mục Công trình dân dụng cấp III. Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục bê tông nhựa có giá trị >= 5,95 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III >=3,59 tỷ đồng thì coi là 01 hợp đồng tương tự .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, 01 công trình dân dụng cấp III.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng 4 - 01 người phụ trách hạng mục xây dựng công trình dân dụng : trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật, giao thông : Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình giao thông/ xây dựng cầu – đường;- 01 người phu trách hạng mục điện : Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;- 01 người phụ trách hạng mục cấp thoát nước : Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước ;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này)+ có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bàn >=1KW2
2 Máy hàn Máy hàn >=23KW2
3 Máy khoan Máy khoan >=1,5KW2
4 Đầm cóc Đầm cóc >=70KG3
5 Đầm dùi Đầm dùi >=1,5KW3
6 Máy trộn Máy trộn >=BT 250l2
7 Máy trộn vữa Máy trộn vữa > =80 L2
8 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép >=2.5KW2
9 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >= 5T3
10 Máy trải thảm bê tông nhựa Máy trải thảm bê tông nhựa1
11 Máy đào Máy đào 1
12 Máy ủi Đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
13 Máy lu rung Máy lu rung >= 25T1
14 Máy lu tĩnh bánh thép Máy lu tĩnh bánh thép 1
15 Máy lu tĩnh bánh lốp Máy lu tĩnh bánh lốp >16T1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch Đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
17 Máy kinh vỹ, thủy bình Đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->