Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791624-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210779726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 14:39:00 đến ngày 2021-08-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,942,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó gồm: 01 Hợp đồng XD dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: phá dỡ các kết cấu, xây thô nhà khung BTCT, hoàn thiện, sân, cổng, tường rào, hệ thống thoát nước (rãnh xây thoát nước, cống tròn BTCT), đường giao thông có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 đồng và 01 hợp đồng công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có nội dung công việc đào, đắp đất, làm cấp phối đá dăm, đổ bê tông mặt đường, cấp thoát nước (cống tròn BTCT, rãnh xây thoát nước) tổng giá trị 02 hợp đồng≥ 8.400.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc 80% khối lượng công việc theo hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật để chứng minh loại, cấp công trình, hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó gồm: 01 Hợp đồng XD dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: phá dỡ các kết cấu, xây thô nhà khung BTCT, hoàn thiện, sân, cổng, tường rào, hệ thống thoát nước (rãnh xây thoát nước, cống tròn BTCT), đường giao thông có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 đồng và 01 hợp đồng công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có nội dung công việc đào, đắp đất, làm cấp phối đá dăm, đổ bê tông mặt đường, cấp thoát nước (cống tròn BTCT, rãnh xây thoát nước) tổng giá trị 02 hợp đồng≥ 8.400.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc 80% khối lượng công việc theo hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật để chứng minh loại, cấp công trình, hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giao thông hạng III trở lên;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởngGhi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng;Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng giao thông:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu – Đường- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông;Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượngcông trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên trở lên chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ tư vấn QLDA và GS công trình giao thông hoặc dân dụng hạng III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc giao thông;Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: 10 người trong đó vận hành máy lu, xúc, thợ nề hoàn thiện, thợ cốp pha, hàn.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 người trong đó vận hành máy lu, xúc, thợ nề hoàn thiện, thợ cốp pha, hàn.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giao thông hạng III trở lên;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởngGhi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng;Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng giao thông:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu – Đường- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông;Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượngcông trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên trở lên chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ tư vấn QLDA và GS công trình giao thông hoặc dân dụng hạng III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc giao thông;Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: 10 người trong đó vận hành máy lu, xúc, thợ nề hoàn thiện, thợ cốp pha, hàn.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 người trong đó vận hành máy lu, xúc, thợ nề hoàn thiện, thợ cốp pha, hàn.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất ( đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất ( đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV ( đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV ( đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu rung ( đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy Lu rung ( đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan/đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan/đục phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất ( đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất ( đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV ( đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV ( đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu rung ( đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy Lu rung ( đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan/đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan/đục phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1gốc
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V342,1925m2
4Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V166,5163m2
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V91,9288m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V42,99m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V80,752m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,491tấn
10Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2551tấn
11Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0781m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V135,8787m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,8156m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3407100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V180,807m3
B LẮP DỰNG NHÀ XE SỐ 2
1Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7427tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,556tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,7983100m2
C NHÀ ĐA NĂNG 1 TẦNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,974100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6023100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3826m3
4Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,106m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8112tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2614tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4706tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8198100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6856100m2
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,4041m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2759m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3937m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3748100m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4767tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1129100m2
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8091m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,491m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2876m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1372100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4561tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3258tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5819m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7834100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5597tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5504tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8486tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3713m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5709100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1447tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7665m3
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8058tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8058tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,50081m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,9633100m2
36Tấm ốp nóc khổ 300 dầy 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,06m
37Cửa đi mở quay, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,455m2
38Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
39Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Cửa sổ mở quay, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,56m2
41Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
42Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
43Vách kính nhôm Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,08m2
44Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng,sơn 3 nước.Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8m2
45Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0828tấn
46Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,578m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,43441m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6563100m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V317,6326m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V521,941m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,559m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,5324m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V357,1m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,08m
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,08m
56Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V305,9682m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2186m2
58Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V43,5078m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1976m2
60Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6656m2
61Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,22m
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,274m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,644m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V407,1916m2
65Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V521,941m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V510,6324m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.032,5734m2
68Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
69Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
73Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
75Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
76Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
79Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
80Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
81Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
82Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
83Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
84Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
85Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
86Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
87Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
88CONSOL đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
90Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
91Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
92Bầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1135100m3
95Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1135100m3
96Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
97Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Móc treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
102Chân chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
103Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
105Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106Lắp đặt Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
108Lắp đặt Phễu thoát sàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt cầu chắn nước mưa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
110Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Lắp đặt Ống cấp nước lạnh-PPR PN10, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
112Lắp đặt Ống cấp nước lạnh-PPR PN10, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
113Lắp đặt Ống cấp nước nóng-PPR PN20, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
114Lắp đặt Van khóa, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt Van khóa, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt Rắc co, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt Rắc co, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt Tê PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt Tê PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Lắp đặt Côn thu PPR, D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt Cút PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Lắp đặt Cút PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
123Lắp đặt Cút góc ren trong, D25 1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
124Lắp đặt nút bị D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
125Lắp đặt Ống PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
126Lắp đặt Ống PVC, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
127Lắp đặt Ống PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
128Lắp đặt Ống PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
129Lắp đặt Ống PVC, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
130Lắp đặt Tê chéo 45 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Lắp đặt Tê chéo 45 độ, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt Côn thu, D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
133Lắp đặt Côn thu, D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt Tê chếch 90 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt miệng thông tắc, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt miệng thông tắc, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt Cút chếch 135 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
138Lắp đặt Cút 90 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Lắp đặt Cút chếch 135 độ, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt Cút chếch 135 độ, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt Cút chếch 135 độ, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt Cút 90 độ, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt Cút 90 độ, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Lắp đặt Cút 90 độ, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt Cút 90 độ, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt Ống PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
147Lắp đặt Cút 90 độ, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
148Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3339100m3
149Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4366m3
150Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2531m3
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2178tấn
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
153Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503100m2
154Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3081m3
155Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5014m3
156Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m2
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
158Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589tấn
159Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6014m2
160Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1723m2
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
163Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1199tấn
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
165Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
166Cút sànhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Tổ hợp bình bọt MFZ4 chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
168Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 5kg, MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
169Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
170Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
171Switch 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt hộp trung gian cho đi dây internet - PVC ( 300x200x50 )mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
173ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
174Cáp internet cat5eMô tả kỹ thuật theo chương V78m
175Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
176Hộp đấu dây dùng cho ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
177Đăng kí mạng internetMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
D CHỐNG MỐI NHÀ CHỨC NĂNG
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài.Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7761m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V41,70241m3
3Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V201,34081m2
E HẠNG MỤC CỔNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3154100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2178100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2092tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5381m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,614m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1734100m2
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9535m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1844tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1684tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2589100m2
17Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0699m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3666tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,057m3
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7569m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1476m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,877m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,244m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,025m2
26Đá Granit tự nhiên màu đỏ sa mạcMô tả kỹ thuật theo chương V65,133m2
27Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,583m2
28Gia công cổng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1318tấn
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,96m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,09411m2
31Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Bánh lănMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Tôn dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9954m2
35Gắn tên biển cổng (tạm tính gắn chữ Inox 304 màu vàng dày 0,8mm, chiều cao chữ 15cm trở lên)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
40Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V81m
F PHÁ DỠ + ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,89m3
2Vận chuyển kết cáu phá dỡ - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68910m³/1km
3Đào hữu cơ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,1887100m3
4Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V131,88710m³/1km
5Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2061100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8712100m3
7Mua đất cấp 3 về đắp độ chặt yêu cầu K = 0.95, tận dụng đất đào nền, đào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3.905,1834m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8647100m3
9Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,6686100m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V386,47m3
11Cắt khe co ngang, khe co dọcMô tả kỹ thuật theo chương V55,410m
12Nhựa đường khe co, khe giãn, khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V254,592kg
13Gỗ khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, CỐNG TRÒN D600, RÃNH B60, CỐNG HỘP BTCT ĐÚC SẴN KT: 800X1200X120MM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3334100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,33m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,42m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5382100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,37m3
7Xây thành hố thu, thành rãnh B60, tường đầu, tường cánh cống bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,14m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V367,58m2
9Ván khuôn giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0837100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng ngang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1123tấn
11Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
13Ván khuôn mũ mố hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
14Lắp dựng cốt thép mũ mố thố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0658tấn
15Bê tông mũ mố hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V441 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V43mối nối
24Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 800x1000x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn cống
25Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x1000x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9345100m3
H PHẦN TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6814100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3668m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2216100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4741tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5728m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,276m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,12m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,7177m3
10Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,1704m3
11Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8928m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2271100m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0177100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8401tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2443m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7575m3
17Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6964m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V743,6054m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,1962m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V663,19m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.022,1206m2
22Gia công hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V3,9287tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V351,186m2
24Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V287,76m2
25San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,859100m3
26Mua đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V198,913m3
I PHẦN SÂN:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9531100m3
2Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V446,4795m3
3Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V91,210m
4Nhựa đường làm khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo chương V329,052kg
5Gỗ làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2156m3
J Bồn cây
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0494100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5949m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3026m3
K Rãnh thoát nước B300
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2504100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3142m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2214m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1464100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2107tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,653m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V651cấu kiện
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,688m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0835100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó gồm: 01 Hợp đồng XD dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: phá dỡ các kết cấu, xây thô nhà khung BTCT, hoàn thiện, sân, cổng, tường rào, hệ thống thoát nước (rãnh xây thoát nước, cống tròn BTCT), đường giao thông có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 đồng và 01 hợp đồng công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có nội dung công việc đào, đắp đất, làm cấp phối đá dăm, đổ bê tông mặt đường, cấp thoát nước (cống tròn BTCT, rãnh xây thoát nước) tổng giá trị 02 hợp đồng≥ 8.400.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc 80% khối lượng công việc theo hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật để chứng minh loại, cấp công trình, hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giao thông hạng III trở lên;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởngGhi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.43
2 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng: 1 Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng;Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.31
3 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng giao thông: 1 - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu – Đường- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông;Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.31
4 Cán bộ quản lý chất lượngcông trình: 1 Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên trở lên chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ tư vấn QLDA và GS công trình giao thông hoặc dân dụng hạng III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc giao thông;Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.31
5 Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện: 1 Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.31
6 Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT: 1 Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.31
7 Công nhân kỹ thuật: 10 người trong đó vận hành máy lu, xúc, thợ nề hoàn thiện, thợ cốp pha, hàn. 10 10 người trong đó vận hành máy lu, xúc, thợ nề hoàn thiện, thợ cốp pha, hàn.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy đào đất ( đăng kiểm còn hiệu lực) Máy đào đất ( đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy ủi ≥ 110CV ( đăng kiểm còn hiệu lực) Máy ủi ≥ 110CV ( đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy Lu rung ( đăng kiểm còn hiệu lực) Máy Lu rung ( đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Đầm bàn ≥ 1,5kw Đầm bàn ≥ 1,5kw1
6 Đầm dùi ≥ 1,5kw Đầm dùi ≥ 1,5kw1
7 Trộn vữa ≥ 80 lít Trộn vữa ≥ 80 lít1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
9 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
10 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
11 Máy hàn Máy hàn1
12 Máy bơm nước Máy bơm nước1
13 Máy khoan/đục phá bê tông Máy khoan/đục phá bê tông1
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
15 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->