Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 14:39:00 đến ngày 2021-08-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,942,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó gồm: 01 Hợp đồng XD dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: phá dỡ các kết cấu, xây thô nhà khung BTCT, hoàn thiện, sân, cổng, tường rào, hệ thống thoát nước (rãnh xây thoát nước, cống tròn BTCT), đường giao thông có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 đồng và 01 hợp đồng công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có nội dung công việc đào, đắp đất, làm cấp phối đá dăm, đổ bê tông mặt đường, cấp thoát nước (cống tròn BTCT, rãnh xây thoát nước) tổng giá trị 02 hợp đồng≥ 8.400.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc 80% khối lượng công việc theo hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật để chứng minh loại, cấp công trình, hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó gồm: 01 Hợp đồng XD dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: phá dỡ các kết cấu, xây thô nhà khung BTCT, hoàn thiện, sân, cổng, tường rào, hệ thống thoát nước (rãnh xây thoát nước, cống tròn BTCT), đường giao thông có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 đồng và 01 hợp đồng công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có nội dung công việc đào, đắp đất, làm cấp phối đá dăm, đổ bê tông mặt đường, cấp thoát nước (cống tròn BTCT, rãnh xây thoát nước) tổng giá trị 02 hợp đồng≥ 8.400.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc 80% khối lượng công việc theo hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật để chứng minh loại, cấp công trình, hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giao thông hạng III trở lên;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởngGhi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng;Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng giao thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu – Đường- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông;Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượngcông trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên trở lên chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ tư vấn QLDA và GS công trình giao thông hoặc dân dụng hạng III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc giao thông;Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: 10 người trong đó vận hành máy lu, xúc, thợ nề hoàn thiện, thợ cốp pha, hàn. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 người trong đó vận hành máy lu, xúc, thợ nề hoàn thiện, thợ cốp pha, hàn.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giao thông hạng III trở lên;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởngGhi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng;Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng giao thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu – Đường- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông;Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượngcông trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên trở lên chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ tư vấn QLDA và GS công trình giao thông hoặc dân dụng hạng III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc giao thông;Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: 10 người trong đó vận hành máy lu, xúc, thợ nề hoàn thiện, thợ cốp pha, hàn. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 người trong đó vận hành máy lu, xúc, thợ nề hoàn thiện, thợ cốp pha, hàn.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất ( đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất ( đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV ( đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV ( đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu rung ( đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Lu rung ( đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan/đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan/đục phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất ( đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất ( đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV ( đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV ( đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu rung ( đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Lu rung ( đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan/đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan/đục phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,1925 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,5163 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9288 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,99 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,752 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2551 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0781 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8787 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8156 | m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3407 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,807 | m3 |
| B | LẮP DỰNG NHÀ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7427 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7983 | 100m2 |
| C | NHÀ ĐA NĂNG 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,974 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6023 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3826 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,106 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8112 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2614 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4706 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8198 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6856 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4041 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2759 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3937 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3748 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4767 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1129 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8091 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,491 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2876 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1372 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4561 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3258 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5819 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7834 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5597 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5504 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8486 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3713 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5709 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1447 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7665 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8058 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8058 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,5008 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9633 | 100m2 |
| 36 | Tấm ốp nóc khổ 300 dầy 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,06 | m |
| 37 | Cửa đi mở quay, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,455 | m2 |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Cửa sổ mở quay, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m2 |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 43 | Vách kính nhôm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 44 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng,sơn 3 nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 45 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,578 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4344 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6563 | 100m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,6326 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,941 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,559 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,5324 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,1 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,08 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,08 | m |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,9682 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2186 | m2 |
| 58 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5078 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1976 | m2 |
| 60 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6656 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,22 | m |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,274 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,644 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,1916 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,941 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,6324 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032,5734 | m2 |
| 68 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 84 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 85 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 88 | CONSOL đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 92 | Bầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | 100m3 |
| 96 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Móc treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt Phễu thoát sàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Ống cấp nước lạnh-PPR PN10, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Ống cấp nước lạnh-PPR PN10, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Ống cấp nước nóng-PPR PN20, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Van khóa, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Van khóa, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Rắc co, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Rắc co, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt Côn thu PPR, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Cút PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt Cút PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt Cút góc ren trong, D25 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt nút bị D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt Ống PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Ống PVC, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt Ống PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 128 | Lắp đặt Ống PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Ống PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Tê chéo 45 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê chéo 45 độ, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Côn thu, D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt Côn thu, D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê chếch 90 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt miệng thông tắc, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt miệng thông tắc, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút chếch 135 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cút 90 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút chếch 135 độ, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút chếch 135 độ, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cút chếch 135 độ, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cút 90 độ, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Cút 90 độ, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt Cút 90 độ, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cút 90 độ, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt Ống PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 147 | Lắp đặt Cút 90 độ, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 148 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3339 | 100m3 |
| 149 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4366 | m3 |
| 150 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2531 | m3 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 153 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 154 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3081 | m3 |
| 155 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5014 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | tấn |
| 159 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6014 | m2 |
| 160 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1723 | m2 |
| 161 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 163 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 166 | Cút sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Tổ hợp bình bọt MFZ4 chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 168 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 5kg, MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 169 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 170 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 171 | Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp trung gian cho đi dây internet - PVC ( 300x200x50 )mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 173 | ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Cáp internet cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 176 | Hộp đấu dây dùng cho ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 177 | Đăng kí mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| D | CHỐNG MỐI NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,776 | 1m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7024 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,3408 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3154 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5381 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,614 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9535 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1844 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1684 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2589 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0699 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3666 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,057 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7569 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1476 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,877 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,244 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,025 | m2 |
| 26 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ sa mạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,133 | m2 |
| 27 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,583 | m2 |
| 28 | Gia công cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0941 | 1m2 |
| 31 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Bánh lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Tôn dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9954 | m2 |
| 35 | Gắn tên biển cổng (tạm tính gắn chữ Inox 304 màu vàng dày 0,8mm, chiều cao chữ 15cm trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| F | PHÁ DỠ + ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cáu phá dỡ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | 10m³/1km |
| 3 | Đào hữu cơ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1887 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,887 | 10m³/1km |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2061 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8712 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 về đắp độ chặt yêu cầu K = 0.95, tận dụng đất đào nền, đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.905,1834 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8647 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6686 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,47 | m3 |
| 11 | Cắt khe co ngang, khe co dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4 | 10m |
| 12 | Nhựa đường khe co, khe giãn, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,592 | kg |
| 13 | Gỗ khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, CỐNG TRÒN D600, RÃNH B60, CỐNG HỘP BTCT ĐÚC SẴN KT: 800X1200X120MM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3334 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5382 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,37 | m3 |
| 7 | Xây thành hố thu, thành rãnh B60, tường đầu, tường cánh cống bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,14 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,58 | m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng ngang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 13 | Ván khuôn mũ mố hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ mố thố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | tấn |
| 15 | Bê tông mũ mố hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 800x1000x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn cống |
| 25 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x1000x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9345 | 100m3 |
| H | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6814 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3668 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2216 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4741 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5728 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,276 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,12 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,7177 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1704 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8928 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2271 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0177 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8401 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2443 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7575 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6964 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,6054 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,1962 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,19 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022,1206 | m2 |
| 22 | Gia công hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9287 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,186 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,76 | m2 |
| 25 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | 100m3 |
| 26 | Mua đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,913 | m3 |
| I | PHẦN SÂN: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9531 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,4795 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | 10m |
| 4 | Nhựa đường làm khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,052 | kg |
| 5 | Gỗ làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | m3 |
| J | Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5949 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3026 | m3 |
| K | Rãnh thoát nước B300 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2504 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3142 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2214 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2107 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1cấu kiện |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,688 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó gồm: 01 Hợp đồng XD dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: phá dỡ các kết cấu, xây thô nhà khung BTCT, hoàn thiện, sân, cổng, tường rào, hệ thống thoát nước (rãnh xây thoát nước, cống tròn BTCT), đường giao thông có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 đồng và 01 hợp đồng công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có nội dung công việc đào, đắp đất, làm cấp phối đá dăm, đổ bê tông mặt đường, cấp thoát nước (cống tròn BTCT, rãnh xây thoát nước) tổng giá trị 02 hợp đồng≥ 8.400.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc 80% khối lượng công việc theo hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật để chứng minh loại, cấp công trình, hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giao thông hạng III trở lên;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởngGhi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng: | 1 | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng;Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng giao thông: | 1 | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu – Đường- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông;Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượngcông trình: | 1 | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên trở lên chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ tư vấn QLDA và GS công trình giao thông hoặc dân dụng hạng III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc giao thông;Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện: | 1 | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Có xác nhận của Chủ đầu tư tư đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT: | 1 | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: 10 người trong đó vận hành máy lu, xúc, thợ nề hoàn thiện, thợ cốp pha, hàn. | 10 | 10 người trong đó vận hành máy lu, xúc, thợ nề hoàn thiện, thợ cốp pha, hàn.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào đất ( đăng kiểm còn hiệu lực) | Máy đào đất ( đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV ( đăng kiểm còn hiệu lực) | Máy ủi ≥ 110CV ( đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy Lu rung ( đăng kiểm còn hiệu lực) | Máy Lu rung ( đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1,5kw | Đầm bàn ≥ 1,5kw | 1 |
| 6 | Đầm dùi ≥ 1,5kw | Đầm dùi ≥ 1,5kw | 1 |
| 7 | Trộn vữa ≥ 80 lít | Trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 1 |
| 11 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 13 | Máy khoan/đục phá bê tông | Máy khoan/đục phá bê tông | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi