Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791668-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210782933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung cân đối theo tiêu chí định mức; vốn ngân sách huyện, các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 14:56:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,275,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28265E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28265E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe)
- Đặc điểm thiết bị 5-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa >= 80l
- Đặc điểm thiết bị >= 80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc >= 80kg
- Đặc điểm thiết bị >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe)
- Đặc điểm thiết bị 5-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa >= 80l
- Đặc điểm thiết bị >= 80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc >= 80kg
- Đặc điểm thiết bị >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V- HSMT2,8359100m3
2Đào móng Bậc, rộng Chương V- HSMT4,8312m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT25,0146m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT1,73m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,2978tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT3,106tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- HSMT0,3789tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- HSMT1,8776100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- HSMT51,3803m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- HSMT8,7412m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- HSMT30,4509m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- HSMT22,9907m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,2952tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT2,8001tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- HSMT1,5726100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT15,0351m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- HSMT1,9716100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- HSMT3,1459100m3
19Mua đất tại mỏ đất cấp 3Chương V- HSMT245,663m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- HSMT2,4566100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- HSMT2,142100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V- HSMT2,142100m3/1km
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- HSMT38,4866m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT0,7367m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- HSMT0,1232100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT0,5414m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- HSMT0,8122m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- HSMT0,0142100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0521tấn
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- HSMT2,8814m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT0,252m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- HSMT0,0118100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- HSMT0,0254tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- HSMT4cái
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- HSMT1cái
36Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (2 lớp)Chương V- HSMT38,6589m2
37Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V- HSMT19,3295m2
38Cút sành D90Chương V- HSMT2cái
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- HSMT4,2046m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,7271tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- HSMT2,6553tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- HSMT0,6076tấn
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V- HSMT1,593100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột trònChương V- HSMT0,9234100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- HSMT18,3989m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,8004tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT4,5073tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- HSMT0,66tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- HSMT2,2835tấn
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- HSMT3,518100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT32,1366m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0577tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- HSMT0,3908tấn
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- HSMT0,4763100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT2,9834m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- HSMT6,5906tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- HSMT1,2546tấn
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V- HSMT7,9893100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT81,8413m3
60Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- HSMT83,9306m3
61Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- HSMT8,3375m3
62Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- HSMT8,4216m3
63Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- HSMT6,4522m3
64Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- HSMT5,5662m3
65Xây tường gạch HTBT nghệ thuật 24x24 cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- HSMT13,1328m2
66Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2,5Chương V- HSMT2,0642tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V- HSMT2,0642tấn
68Sản xuất thép liên kết xà gồChương V- HSMT0,2537tấn
69Lắp dựng giằng thép liên kếtChương V- HSMT0,2537tấn
70Bu Lông M12Chương V- HSMT162cái
71Gia công kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- HSMT0,2734tấn
72Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- HSMT0,2734tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT252,6969m2
74Tôn múi 6 sóng giả ngói chiều dài bất kỳ, dày 0,42mmChương V- HSMT4,7788100m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT379,2133m2
76Lát nền gạch 300x300, chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT16,8433m2
77Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT78,78m2
78Lát đường dốc gạch, Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- HSMT7,367m2
79Công tác ốp gạch thẻ 240x60, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT24,704m2
80Lát đá bậc tam cấp, nền sảnh vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- HSMT79,2395m2
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT9,4068m2
82Lát đá bàn chậu rửa, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- HSMT1,692m2
83Bộ giá đỡ chậu âm inoxChương V- HSMT4bộ
84Nẹp đá cạnh bàn chậu rửaChương V- HSMT4,02m
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- HSMT655,0912m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT655,0912m2
87Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- HSMT53,4576m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT53,4576m2
89Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT113,5928m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- HSMT561,308m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT702,3184m2
92Trát xà dầm + Thanh BT vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- HSMT319,0274m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT319,0274m2
94Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- HSMT798,93m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT798,93m2
96Trần thạch cao chịu nước (cả khung xương + lắp dựng hoà chỉnh)Chương V- HSMT15,7572m2
97Biểu tượng trống đồng bằng thạch cao đường kính 1,2m (cả sơn + lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V- HSMT1cái
98Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT406,6434m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- HSMT406,6434m2
100Đắp vữa chân cột + đầu cột đôi, đơnChương V- HSMT17ck
101Gia công hoa sắt vuông 12x12mmChương V- HSMT0,635tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT27,4944m2
103Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- HSMT50,4m2
104S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- HSMT50,4m2
105S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- HSMT79,5m2
106S/x vách ngăn vật liệu tổng hợp tấm Compact dày 20mm (cả chân inox, ke góc inox, phụ kiện + lắp dựng)Chương V- HSMT10,819m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- HSMT9,8303100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- HSMT3,6797100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V- HSMT8,0875100m2
110Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m (3 bóng x 18w) + máng đèn xương cá 600x1200Chương V- HSMT23bộ
111Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn (2 bóng x 18w)Chương V- HSMT4bộ
112Lắp đặt các loại đèn LED PANEL ốp trần 14WChương V- HSMT11bộ
113Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-SChương V- HSMT19cái
114Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 phaChương V- HSMT3cái
115Lắp đặt Công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 phaChương V- HSMT9cái
116Lắp đặt Công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 phaChương V- HSMT1cái
117Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha 220V/16AChương V- HSMT31cái
118Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực 1 pha 120AChương V- HSMT1cái
119Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực 1 pha 50AChương V- HSMT1cái
120Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực 1 pha 30AChương V- HSMT2cái
121Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực 1 pha 20AChương V- HSMT1cái
122Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V- HSMT50m
123Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x6mm2Chương V- HSMT150m
124Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Chương V- HSMT100m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- HSMT900m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- HSMT1.500m
127Tủ điện Tổng 500x400x200 (Bao gồm cả lắp dựng)Chương V- HSMT1cái
128Tủ điện Phòng 3-5 ModulChương V- HSMT7cái
129Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mmChương V- HSMT500m
130Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 27mmChương V- HSMT150m
131Hộp chia ngảChương V- HSMT10hộp
132Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Chương V- HSMT4bình
133Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Chương V- HSMT8bình
134Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V- HSMT4cái
135Hộp đựng bình chữa cháyChương V- HSMT4cái
136Đào đất chôn dây tản sét, rộng Chương V- HSMT24,57m3
137Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- HSMT24,57m3
138Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V- HSMT5cái
139Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V- HSMT5cái
140Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V- HSMT95m
141Hồ lô xứChương V- HSMT5cái
142Mũ chống dộtChương V- HSMT5cái
143Kéo rải dây tản sét 40x4Chương V- HSMT42m
144Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mChương V- HSMT12cọc
145Bật sắt fi 8 đỡ dây thu sétChương V- HSMT50cái
146Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- HSMT0,07100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- HSMT2,4100m
148Lắp đặt côn PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- HSMT1cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- HSMT5cái
150Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- HSMT1cái
151Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- HSMT15cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- HSMT8cái
153Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- HSMT8cái
154Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- HSMT12cái
155Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmChương V- HSMT1cái
156Lắp đặt van xả kiệt, đường kính van 32mmChương V- HSMT1cái
157Lắp đặt chậu rửa âm bàn đáChương V- HSMT2bộ
158Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- HSMT2bộ
159Lắp đặt gương soiChương V- HSMT2cái
160Lắp đặt kệ kínhChương V- HSMT2cái
161Lắp đặt chậu xí bệtChương V- HSMT3bộ
162Lắp đặt hộp đựngChương V- HSMT3cái
163Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V- HSMT3cái
164Lắp đặt chậu tiểu namChương V- HSMT3bộ
165Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 ngangChương V- HSMT1bể
166Lắp đặt van xả kiệt D25mmChương V- HSMT1cái
167Lắp đặt van phao điện D25mmChương V- HSMT1cái
168Máy bơm nước + phụ kiệnChương V- HSMT1bộ
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V- HSMT0,15100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- HSMT0,08100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V- HSMT0,1100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V- HSMT0,04100m
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V- HSMT6cái
174Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V- HSMT2cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V- HSMT8cái
176Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V- HSMT4cái
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V- HSMT8cái
178Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V- HSMT2cái
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmChương V- HSMT4cái
180Lắp đặt phễu thoát sàn inox, đường kính 100mmChương V- HSMT2cái
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V- HSMT0,5100m
182Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V- HSMT6cái
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V- HSMT6cái
184Rọ chắn rác D150Chương V- HSMT6cái
185Đai thép giữ ốngChương V- HSMT36cái
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT2,7m3
187Lát nền gạch Terrazzo, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT27m2
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
C Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- HSMT2,6325m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- HSMT0,8775m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT0,2648m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- HSMT1,6409m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- HSMT2,7163m3
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V- HSMT0,1251tấn
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT20,2225m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT20,2225m2
9Gia công thép cánh cổng sắt []50x50x2 mạ kẽmChương V- HSMT0,2615tấn
10Gia công cánh cổng sắt 14x14Chương V- HSMT0,0338tấn
11Gia công khung biển cổng thép []60x30x1,4:Chương V- HSMT0,0347tấn
12Gia công biển hiệu cổng L75x75x5Chương V- HSMT0,0232tấn
13Gia công cổng sắt thép tấmChương V- HSMT0,0887tấn
14Ray thép cổng L50x5Chương V- HSMT0,0509kg
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT43,4227m2
16Khóa cổngChương V- HSMT2bộ
17Bản lềChương V- HSMT9bộ
18Bánh xe đẩyChương V- HSMT3cái
19Lắp dựng cánh cổngChương V- HSMT15,4425m2
20Hệ thống chữ biển hiệu cổng bằng mica mạ vàngChương V- HSMT1HT
D Tường rào tháo dỡ.
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- HSMT3,2291m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- HSMT10,3714m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- HSMT13,6005m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- HSMT13,6005m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TChương V- HSMT13,6005m3
E Tường rào cải tạo.
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- HSMT49,3699m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT49,3699m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT200,3242m2
F Tường rào hoa sắt xây mới.
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- HSMT6,171m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- HSMT2,057m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT0,935m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- HSMT1,6065m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- HSMT1,9635m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- HSMT0,7165m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- HSMT1,0659m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0054tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,0308tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- HSMT0,051100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT0,374m3
12Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT11,76m2
13Đắp vữa nổi huỳnh 2 mặt trụ tường ràoChương V- HSMT14cái
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT38,9621m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT38,9621m2
16Gia công hoa sắt tường ràoChương V- HSMT0,2126tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT0,1882m2
18Lắp dựng hoa sắt tường rào hoa sắtChương V- HSMT17,9336m2
G Rãnh thoát nước.
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- HSMT18,3915m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- HSMT6,1305m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT4,087m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- HSMT4,9654m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT45,14m2
6Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- HSMT21,35m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V- HSMT0,1971tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- HSMT0,1532100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT2,7816m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- HSMT61cái
H Bồn hoa.
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- HSMT5,184m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- HSMT1,728m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT2,16m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- HSMT4,158m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT45,225m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- HSMT6,3369m3
I Sân lát gạch.
1Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT1,145100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- HSMT114,5m3
3Lát nền gạch Terrazzo, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT1.145m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28265E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) 5-7 tấn2
2 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
3 Máy trộn vữa >= 80l >= 80l1
4 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
5 Đầm cóc >= 80kg >= 80kg1
6 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
7 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW1
8 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
9 Máy khoan cầm tay >= 0,5kW >= 0,5kW2
10 Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn1
11 Máy xúc đào >= 0,8m3 >= 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->