Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung cân đối theo tiêu chí định mức; vốn ngân sách huyện, các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 14:56:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,275,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28265E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28265E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa >= 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc >= 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa >= 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc >= 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- HSMT | 2,8359 | 100m3 |
| 2 | Đào móng Bậc, rộng | Chương V- HSMT | 4,8312 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 25,0146 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 1,73 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,2978 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 3,106 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- HSMT | 0,3789 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- HSMT | 1,8776 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 51,3803 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 8,7412 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- HSMT | 30,4509 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 22,9907 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,2952 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 2,8001 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- HSMT | 1,5726 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 15,0351 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 1,9716 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 3,1459 | 100m3 |
| 19 | Mua đất tại mỏ đất cấp 3 | Chương V- HSMT | 245,663 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- HSMT | 2,4566 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- HSMT | 2,142 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- HSMT | 2,142 | 100m3/1km |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- HSMT | 38,4866 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 0,7367 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- HSMT | 0,1232 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 0,5414 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 0,8122 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0521 | tấn |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 2,8814 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 0,252 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- HSMT | 0,0254 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 36 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (2 lớp) | Chương V- HSMT | 38,6589 | m2 |
| 37 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V- HSMT | 19,3295 | m2 |
| 38 | Cút sành D90 | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- HSMT | 4,2046 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,7271 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 2,6553 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- HSMT | 0,6076 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V- HSMT | 1,593 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn | Chương V- HSMT | 0,9234 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- HSMT | 18,3989 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,8004 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 4,5073 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- HSMT | 0,66 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- HSMT | 2,2835 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- HSMT | 3,518 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 32,1366 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0577 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- HSMT | 0,3908 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- HSMT | 0,4763 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 2,9834 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 6,5906 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- HSMT | 1,2546 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- HSMT | 7,9893 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 81,8413 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- HSMT | 83,9306 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- HSMT | 8,3375 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- HSMT | 8,4216 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- HSMT | 6,4522 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- HSMT | 5,5662 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch HTBT nghệ thuật 24x24 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 13,1328 | m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Chương V- HSMT | 2,0642 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- HSMT | 2,0642 | tấn |
| 68 | Sản xuất thép liên kết xà gồ | Chương V- HSMT | 0,2537 | tấn |
| 69 | Lắp dựng giằng thép liên kết | Chương V- HSMT | 0,2537 | tấn |
| 70 | Bu Lông M12 | Chương V- HSMT | 162 | cái |
| 71 | Gia công kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- HSMT | 0,2734 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- HSMT | 0,2734 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 252,6969 | m2 |
| 74 | Tôn múi 6 sóng giả ngói chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Chương V- HSMT | 4,7788 | 100m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 379,2133 | m2 |
| 76 | Lát nền gạch 300x300, chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 16,8433 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 78,78 | m2 |
| 78 | Lát đường dốc gạch, Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- HSMT | 7,367 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch thẻ 240x60, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 24,704 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, nền sảnh vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- HSMT | 79,2395 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 9,4068 | m2 |
| 82 | Lát đá bàn chậu rửa, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- HSMT | 1,692 | m2 |
| 83 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V- HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Nẹp đá cạnh bàn chậu rửa | Chương V- HSMT | 4,02 | m |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- HSMT | 655,0912 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 655,0912 | m2 |
| 87 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- HSMT | 53,4576 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 53,4576 | m2 |
| 89 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 113,5928 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- HSMT | 561,308 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 702,3184 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm + Thanh BT vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- HSMT | 319,0274 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 319,0274 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- HSMT | 798,93 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 798,93 | m2 |
| 96 | Trần thạch cao chịu nước (cả khung xương + lắp dựng hoà chỉnh) | Chương V- HSMT | 15,7572 | m2 |
| 97 | Biểu tượng trống đồng bằng thạch cao đường kính 1,2m (cả sơn + lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 98 | Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 406,6434 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- HSMT | 406,6434 | m2 |
| 100 | Đắp vữa chân cột + đầu cột đôi, đơn | Chương V- HSMT | 17 | ck |
| 101 | Gia công hoa sắt vuông 12x12mm | Chương V- HSMT | 0,635 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 27,4944 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- HSMT | 50,4 | m2 |
| 104 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- HSMT | 50,4 | m2 |
| 105 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- HSMT | 79,5 | m2 |
| 106 | S/x vách ngăn vật liệu tổng hợp tấm Compact dày 20mm (cả chân inox, ke góc inox, phụ kiện + lắp dựng) | Chương V- HSMT | 10,819 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- HSMT | 9,8303 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- HSMT | 3,6797 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V- HSMT | 8,0875 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m (3 bóng x 18w) + máng đèn xương cá 600x1200 | Chương V- HSMT | 23 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn (2 bóng x 18w) | Chương V- HSMT | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn LED PANEL ốp trần 14W | Chương V- HSMT | 11 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Chương V- HSMT | 19 | cái |
| 114 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha | Chương V- HSMT | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt Công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha 220V/16A | Chương V- HSMT | 31 | cái |
| 118 | Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực 1 pha 120A | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực 1 pha 50A | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực 1 pha 30A | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực 1 pha 20A | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V- HSMT | 50 | m |
| 123 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V- HSMT | 150 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V- HSMT | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- HSMT | 900 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- HSMT | 1.500 | m |
| 127 | Tủ điện Tổng 500x400x200 (Bao gồm cả lắp dựng) | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 128 | Tủ điện Phòng 3-5 Modul | Chương V- HSMT | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mm | Chương V- HSMT | 500 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 27mm | Chương V- HSMT | 150 | m |
| 131 | Hộp chia ngả | Chương V- HSMT | 10 | hộp |
| 132 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V- HSMT | 4 | bình |
| 133 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V- HSMT | 8 | bình |
| 134 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 135 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 136 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Chương V- HSMT | 24,57 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- HSMT | 24,57 | m3 |
| 138 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V- HSMT | 95 | m |
| 141 | Hồ lô xứ | Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 142 | Mũ chống dột | Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 143 | Kéo rải dây tản sét 40x4 | Chương V- HSMT | 42 | m |
| 144 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Chương V- HSMT | 12 | cọc |
| 145 | Bật sắt fi 8 đỡ dây thu sét | Chương V- HSMT | 50 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- HSMT | 0,07 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- HSMT | 2,4 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- HSMT | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van xả kiệt, đường kính van 32mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá | Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- HSMT | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- HSMT | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 ngang | Chương V- HSMT | 1 | bể |
| 166 | Lắp đặt van xả kiệt D25mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van phao điện D25mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 168 | Máy bơm nước + phụ kiện | Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V- HSMT | 0,15 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- HSMT | 0,08 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V- HSMT | 0,1 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V- HSMT | 0,04 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox, đường kính 100mm | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- HSMT | 0,5 | 100m |
| 182 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 184 | Rọ chắn rác D150 | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 185 | Đai thép giữ ống | Chương V- HSMT | 36 | cái |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 2,7 | m3 |
| 187 | Lát nền gạch Terrazzo, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 27 | m2 |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| C | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- HSMT | 2,6325 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- HSMT | 0,8775 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 0,2648 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 1,6409 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- HSMT | 2,7163 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- HSMT | 0,1251 | tấn |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 20,2225 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 20,2225 | m2 |
| 9 | Gia công thép cánh cổng sắt []50x50x2 mạ kẽm | Chương V- HSMT | 0,2615 | tấn |
| 10 | Gia công cánh cổng sắt 14x14 | Chương V- HSMT | 0,0338 | tấn |
| 11 | Gia công khung biển cổng thép []60x30x1,4: | Chương V- HSMT | 0,0347 | tấn |
| 12 | Gia công biển hiệu cổng L75x75x5 | Chương V- HSMT | 0,0232 | tấn |
| 13 | Gia công cổng sắt thép tấm | Chương V- HSMT | 0,0887 | tấn |
| 14 | Ray thép cổng L50x5 | Chương V- HSMT | 0,0509 | kg |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 43,4227 | m2 |
| 16 | Khóa cổng | Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Bản lề | Chương V- HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Bánh xe đẩy | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V- HSMT | 15,4425 | m2 |
| 20 | Hệ thống chữ biển hiệu cổng bằng mica mạ vàng | Chương V- HSMT | 1 | HT |
| D | Tường rào tháo dỡ. | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- HSMT | 3,2291 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- HSMT | 10,3714 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- HSMT | 13,6005 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- HSMT | 13,6005 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- HSMT | 13,6005 | m3 |
| E | Tường rào cải tạo. | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- HSMT | 49,3699 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 49,3699 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 200,3242 | m2 |
| F | Tường rào hoa sắt xây mới. | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- HSMT | 6,171 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- HSMT | 2,057 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 0,935 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 1,6065 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- HSMT | 1,9635 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- HSMT | 0,7165 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- HSMT | 1,0659 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0054 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0308 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 0,374 | m3 |
| 12 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 11,76 | m2 |
| 13 | Đắp vữa nổi huỳnh 2 mặt trụ tường rào | Chương V- HSMT | 14 | cái |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 38,9621 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 38,9621 | m2 |
| 16 | Gia công hoa sắt tường rào | Chương V- HSMT | 0,2126 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 0,1882 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt tường rào hoa sắt | Chương V- HSMT | 17,9336 | m2 |
| G | Rãnh thoát nước. | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- HSMT | 18,3915 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- HSMT | 6,1305 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 4,087 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 4,9654 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 45,14 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- HSMT | 21,35 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- HSMT | 0,1971 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- HSMT | 0,1532 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 2,7816 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- HSMT | 61 | cái |
| H | Bồn hoa. | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- HSMT | 5,184 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- HSMT | 1,728 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- HSMT | 4,158 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 45,225 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- HSMT | 6,3369 | m3 |
| I | Sân lát gạch. | |||
| 1 | Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 1,145 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- HSMT | 114,5 | m3 |
| 3 | Lát nền gạch Terrazzo, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 1.145 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5-7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) | 5-7 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa >= 80l | >= 80l | 1 |
| 4 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 2 |
| 5 | Đầm cóc >= 80kg | >= 80kg | 1 |
| 6 | Đầm dùi >=1,5kW | >=1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 1 |
| 8 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | >= 0,5kW | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện | >= 0,8 tấn | 1 |
| 11 | Máy xúc đào >= 0,8m3 | >= 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi