Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780268-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao Thông Vận Tải An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210763354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 35% Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 09:07:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,364,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có ít nhất 02 hợp đồng về duy tu, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới trên mặt đường tỉnh hoặc từ cấp IV đồng bằng trở lên có giá trị tối thiểu 2,4 tỷ đồng/Hợp đồng. Mỗi hợp đồng có thời gian thực hiện không quá 90 ngày. + Tất cả các hợp đồng phải được chứng thực, sao y bản chính (hoặc được xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ) và biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng Minh năng lực nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có ít nhất 02 hợp đồng về duy tu, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới trên mặt đường tỉnh hoặc từ cấp IV đồng bằng trở lên có giá trị tối thiểu 2,4 tỷ đồng/Hợp đồng. Mỗi hợp đồng có thời gian thực hiện không quá 90 ngày. + Tất cả các hợp đồng phải được chứng thực, sao y bản chính (hoặc được xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ) và biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng Minh năng lực nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.Có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng ở công trình giao thông đườngbộ;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ như giám sát hoặc làm cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình tối thiểu 01 năm;- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7; trong đó có tối thiểu: 01 người đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.Có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng ở công trình giao thông đườngbộ;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ như giám sát hoặc làm cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình tối thiểu 01 năm;- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7; trong đó có tối thiểu: 01 người đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,80 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị - Đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 10,0 T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị - Máy ủi - công suất: 110 cv;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 3
1-Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,80 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị - Đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 10,0 T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị - Máy ủi - công suất: 110 cv;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Duy tu mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,7052100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2,1156100m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V7,052100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V7,052100m2
B Mặt đường BTXM (đoạn km0+000-km0+136)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,4474100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,1408100m3
3Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V5,04100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,9083100m3
5Rải tấm nylon chống mất nướcTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V9,436100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,616100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,7561tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V3,3771tấn
9Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,5672tấn
10Sản xuất thanh truyền lực khe dọcTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,4736tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M400, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V188,72m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V5,04100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V5,04100m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,152100m
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2cái
16Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,044m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0134tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0273tấn
19Lắp dựng vì thép gia cố hầm ngangTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0812tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0152100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,146m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,15m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2cái
C Mặt đường BTXM (đoạn km0+360-km0+528)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,619100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,954100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,513100m3
4Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,64100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,1100m3
6Rải tấm nylon chống mất nướcTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V13,21100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,998100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,0802tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V4,7733tấn
10Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,7103tấn
11Sản xuất thanh truyền lực khe dọcTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,2713tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M400, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V264,2m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,64100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,64100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,2016100m
D Mặt đường BTXM (đoạn km7+332-km7+444)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,2661100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,5034100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,32100m3
4Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,4100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,9003100m3
6Rải tấm nylon chống mất nướcTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V8,96100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,704100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,7282tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V3,2181tấn
10Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,4735tấn
11Sản xuất thanh truyền lực khe dọcTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,1842tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M400, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V179,2m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,4100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,4100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,1344100m
16Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,16m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0806100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0537100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2,014m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M125, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V6,042m3
21Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V5,2334m3
22Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0224tấn
23Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,1319tấn
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,071100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,924m3
E Mặt đường BTXM (đoạn km15+438.5-km15+409.5)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,1814100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,047100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,03100m3
4Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,73100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,4494100m3
6Rải tấm nylon chống mất nướcTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V5,68100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,458100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,4617tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2,0401tấn
10Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,2812tấn
11Sản xuất thanh truyền lực khe dọcTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,1168tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M400, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V113,6m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,73100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,73100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0672100m
16Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,18m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,1018100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0679100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2,546m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M125, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V7,638m3
21Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V5,292m3
22Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0267tấn
23Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,1571tấn
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0802100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,084m3
26Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,248m3
27Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V4,368m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0491100m3
29Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0327100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,378m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0181tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,1169tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0066tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0125tấn
35Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0004tấn
36Lắp dựng vì thép gia cố hầm ngangTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0455tấn
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0064100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0482100m2
39Ván khuôn móng dàiTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0606100m2
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,599m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,477m3
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,064m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V4cái
F Mở rộng mặt đường láng nhựa (đoạn km5+159-km5+249)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,6658100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,1447100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,54100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0094100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,288100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,8100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,8100m2
G Mở rộng mặt đường láng nhựa (đoạn km7+885-km8+48.5)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2,1709100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,1452100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,7865100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,9528100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V5,955100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V5,955100m2
H Mở rộng mặt đường láng nhựa (đoạn km14+849-km15+438.5)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V4,9254100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V4,7763100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2,4011100m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V15,9209100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V15,9209100m2
6Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,832m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0718100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0479100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,796m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M125, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V5,388m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V9,7038m3
12Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0037tấn
13Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,3985tấn
14Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,3514tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,1231100m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2,844m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,1205100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,8366tấn
19Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V5,6025m3
20Ván khuôn móng cộtTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,1952100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V10,209m3
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V104,58m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V249cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có ít nhất 02 hợp đồng về duy tu, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới trên mặt đường tỉnh hoặc từ cấp IV đồng bằng trở lên có giá trị tối thiểu 2,4 tỷ đồng/Hợp đồng. Mỗi hợp đồng có thời gian thực hiện không quá 90 ngày. + Tất cả các hợp đồng phải được chứng thực, sao y bản chính (hoặc được xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ) và biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng Minh năng lực nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.Có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng ở công trình giao thông đườngbộ;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ như giám sát hoặc làm cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình tối thiểu 01 năm;- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên31
3 Công nhân kỹ thuật 10 Đã qua đào tạo sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7; trong đó có tối thiểu: 01 người đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 - Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,80 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít - Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.3
3 Đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 10,0 T - Đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 10,0 T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
4 Máy ủi - công suất: 110 cv - Máy ủi - công suất: 110 cv;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T - Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->