Gói thầu: Gói thầu mua sắm thiết bị tin học năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759500-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm thiết bị tin học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738820 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 08:37:00 đến ngày 2021-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,999,452,662 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Cà Mau có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác với yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại tỉnh Cà Mau; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân tại tỉnh Cà Mau, đơn vị bảo hành phải có ít nhất 08 nhân sự có bằng cấp từ đại học trở lên về lĩnh vực công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông, có số năm tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên, (kèm hợp đồng thỏa thuận về bảo hành) và đồng thời có ít nhất 01 hợp đồng bảo hành, bảo trì thiết bị về công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc thiết bị hội nghị truyền hình có giá trị gói thầu ≥ 04 tỷ đồng mà đơn vị bảo hành đã thực hiện (có hợp đồng kèm theo) để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Nhà thầu có cam kết thời gian nhận thiết bị bảo hành không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của đơn vị sử dụng thông báo bằng email hoặc điện thoại hoặc fax. Thời gian bảo hành thiết bị không quá 7 ngày kể từ khi tiếp nhận thiết bị. Nếu thời gian bảo hành vượt quá 7 ngày thì nhà thầu phải có thiết bị thay thế tạm thời nhằm đảm bảo hoạt động của đơn vị. Nếu thời gian bảo hành vượt quá 15 ngày thì chủ đầu tư sẽ sử dụng tiền bảo lãnh bảo hành để mua thiết bị mới thay thế và mọi chi phí phát sinh do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Cà Mau có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác với yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại tỉnh Cà Mau; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân tại tỉnh Cà Mau, đơn vị bảo hành phải có ít nhất 08 nhân sự có bằng cấp từ đại học trở lên về lĩnh vực công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông, có số năm tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên, (kèm hợp đồng thỏa thuận về bảo hành) và đồng thời có ít nhất 01 hợp đồng bảo hành, bảo trì thiết bị về công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc thiết bị hội nghị truyền hình có giá trị gói thầu ≥ 04 tỷ đồng mà đơn vị bảo hành đã thực hiện (có hợp đồng kèm theo) để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Nhà thầu có cam kết thời gian nhận thiết bị bảo hành không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của đơn vị sử dụng thông báo bằng email hoặc điện thoại hoặc fax. Thời gian bảo hành thiết bị không quá 7 ngày kể từ khi tiếp nhận thiết bị. Nếu thời gian bảo hành vượt quá 7 ngày thì nhà thầu phải có thiết bị thay thế tạm thời nhằm đảm bảo hoạt động của đơn vị. Nếu thời gian bảo hành vượt quá 15 ngày thì chủ đầu tư sẽ sử dụng tiền bảo lãnh bảo hành để mua thiết bị mới thay thế và mọi chi phí phát sinh do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chung - Số lượng: 01 nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý trực tiếp - Số lượng: 01 nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai thi công - Số lượng: 07 nhân sự |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chung - Số lượng: 01 nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý trực tiếp - Số lượng: 01 nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai thi công - Số lượng: 07 nhân sự |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị quản lý đa điểm MCU. | 1 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 2 | Bản quyền kích hoạt phần mềm quản lý đa điểm MCU | 1 | Licence | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 3 | Máy tính xách tay điều khiển cuộc họp | 2 | Cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 4 | Thiết bị hội nghị truyền hình Group 700-720P | 1 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 5 | Thiết bị hội nghị truyền hình Group 310-720P | 3 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 6 | Tivi 85 inch | 7 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 7 | Tivi 65 inch | 4 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 8 | Bộ xử lý âm thanh hội thảo | 1 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 9 | Thiết bị thu hình | 2 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 10 | Bộ gộp HDMI 4-2 Hỗ trợ 4K UltraHD | 2 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 11 | Card màn hình | 1 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 12 | Mixer MIX16C | 1 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 13 | Mixer M4 | 1 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 14 | Bộ khếch đại HDMI | 3 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 15 | Máy trạm điều khiển MCU | 2 | Cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 16 | Cáp HDMI 1.4 10113 25m | 12 | Cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 17 | Kệ để tivi | 5 | Cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 18 | Giá treo tivi | 3 | Cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 19 | Bộ chia 1 ra 8 cổng HDMI | 2 | Cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 20 | Hệ thống UPS Online KIT SLC 10000 TWIN RT2 | 1 | Cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 21 | Phần mềm chuyển giọng nói sang văn bản | 1 | Licence | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 22 | Thiết bị ghi âm | 2 | Cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 23 | Chuột không dây | 9 | Cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 24 | Surface pro 7 | 4 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 25 | Surface Laptop 3 | 6 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 26 | Thiết bị hội nghị truyền hình Group 500-720p | 10 | bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 27 | Máy trạm điều khiển MCU | 10 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 28 | Thiết bị thu hình | 10 | Cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 29 | Tivi 65 inch | 49 | Cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 30 | Giá treo tivi | 50 | Cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 31 | Cáp HDMI 1.4 | 50 | Sợi | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 32 | Bộ lưu điện | 10 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 33 | Kệ để tivi | 10 | Cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 34 | Bộ chia 1 ra 8 cổng HDMI | 10 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 35 | Chi phí nhân công lắp đặt, phí đấu nối cáp mạng RJ45, Adapter cáp quang + đấu nối cáp quang, vật tư, phụ kiện… | 10 | Hệ thống | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Cà Mau có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác với yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại tỉnh Cà Mau; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân tại tỉnh Cà Mau, đơn vị bảo hành phải có ít nhất 08 nhân sự có bằng cấp từ đại học trở lên về lĩnh vực công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông, có số năm tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên, (kèm hợp đồng thỏa thuận về bảo hành) và đồng thời có ít nhất 01 hợp đồng bảo hành, bảo trì thiết bị về công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc thiết bị hội nghị truyền hình có giá trị gói thầu ≥ 04 tỷ đồng mà đơn vị bảo hành đã thực hiện (có hợp đồng kèm theo) để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Nhà thầu có cam kết thời gian nhận thiết bị bảo hành không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của đơn vị sử dụng thông báo bằng email hoặc điện thoại hoặc fax. Thời gian bảo hành thiết bị không quá 7 ngày kể từ khi tiếp nhận thiết bị. Nếu thời gian bảo hành vượt quá 7 ngày thì nhà thầu phải có thiết bị thay thế tạm thời nhằm đảm bảo hoạt động của đơn vị. Nếu thời gian bảo hành vượt quá 15 ngày thì chủ đầu tư sẽ sử dụng tiền bảo lãnh bảo hành để mua thiết bị mới thay thế và mọi chi phí phát sinh do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách Quản lý chung - Số lượng: 01 nhân sự | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện điện tử. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Quản lý trực tiếp - Số lượng: 01 nhân sự | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện điện tử. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự triển khai thi công - Số lượng: 07 nhân sự | 7 | Có Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện điện tử | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi