Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722120-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210722004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 19:37:00 đến ngày 2021-08-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,313,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.970997E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.941994E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
về điều kiện hiện trường thi công; tương tự về tính chất quy mô công trình (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, nhằm chứng minh tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 788.398.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.970997E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.941994E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
về điều kiện hiện trường thi công; tương tự về tính chất quy mô công trình (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, nhằm chứng minh tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 788.398.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự về quy mô gói thầu đang xét hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật ( Phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (trình độ cao đẳng ≥3 năm, trình độ đại học ≥2 năm); Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Trường hợp chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động thì kiêm luôn vị trí 3. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III và 01 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự về quy mô gói thầu đang xét hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật ( Phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (trình độ cao đẳng ≥3 năm, trình độ đại học ≥2 năm); Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Trường hợp chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động thì kiêm luôn vị trí 3. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III và 01 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng 800 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng 4.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
1-Máy đào dung tích gầu 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng 800 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng 4.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LƯU TRỮ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,1922100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương 5, E-HSMT8,2368m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT3,12m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0448tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4344tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT6,378m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,3312100m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT8,76m3
9Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT3,038m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT2,944m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT4,432m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,4064100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1164tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,7884tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,4868100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,1247100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,1247100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,1247100m3/km
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT3,15m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0315100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0731tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,444tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT1,8023m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2435100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1615tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1443tấn
27Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 6 lỗ, 80x120x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT28,0029m3
28Gia công cột bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,6856tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiChương 5, E-HSMT0,6856tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5, E-HSMT3,1372tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT3,1372tấn
32Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,512tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT5,4058100m2
34Tôn úp nócChương 5, E-HSMT51,41md
35Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,0697tấn
36Trần la phong tôn lạnhChương 5, E-HSMT0,4163100m2
37Gia công, lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômChương 5, E-HSMT10,17m2
38Gia công, lắp dựng hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT18,1074m2
39Sản xuất lắp dựng cửa kéo (bao gồm cả phụ kiện + sơn hoàn thiện )Chương 5, E-HSMT7m2
40Gia công, lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhômChương 5, E-HSMT13,5m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT126,46m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT192,295m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT268,44m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT17,6m
45Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT25,3659m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT13,9195m3
47Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT22,436m2
48Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT38m2
49Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT921,47m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT192,295m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT268,44m2
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,866100m2
53Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương 5, E-HSMT1sứ
54Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mChương 5, E-HSMT2tủ
55Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT7cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT1bộ
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương 5, E-HSMT1bộ
58Lắp đặt đèn cao áp 250W(Bao gôm phụ kiện)Chương 5, E-HSMT8bộ
59Lắp đặt quạt treo tườngChương 5, E-HSMT4cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT2cái
61Lắp đặt ổ cắm baChương 5, E-HSMT3cái
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT2hộp
63Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương 5, E-HSMT200m
64Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương 5, E-HSMT180m
65Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương 5, E-HSMT20m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT156m
B CẢI TẠO KHUÔN VIÊN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT9,783m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5, E-HSMT39,64m3
3Phá dỡ móng các loại, móng đáChương 5, E-HSMT5,76m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT2,5519100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT20,268m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,4926100m3
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương 5, E-HSMT3cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương 5, E-HSMT3gốc cây
9Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương 5, E-HSMT35gốc cây
10Trồng cây vào chậu kích 1,2mChương 5, E-HSMT10chậu
11Trồng cây vào chậu kích 2mChương 5, E-HSMT2chậu
12Trồng cây xanhChương 5, E-HSMT8cây
13Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT64,347m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT40,799m3
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngChương 5, E-HSMT133,96m2
16Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 6 lỗ, 80x120x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT25,6784m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT120,168m2
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT10,1952m3
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT87,5952m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương 5, E-HSMT1,92m2
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT38,25m2
22Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương 5, E-HSMT0,2267tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT0,1471tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,0796tấn
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT1,3254m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,0939m3
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5, E-HSMT50,1m2
28Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT0,7288m3
29Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 6 lỗ, 80x120x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT5,875m3
30Láng granitô cầu thangChương 5, E-HSMT8,6592m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT2,7m2
32Đánh bóng bề mặt nền gạch, đáChương 5, E-HSMT49,51m2
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,3647100m3
34Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT2,431m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,431m3
36Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT7,0878m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT39,3768m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT56,2568m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,2267100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,248m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0744tấn
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT135cái
43Xây đá trang trí hồ nướcChương 5, E-HSMT15m3
44Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương 5, E-HSMT57m
45Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương 5, E-HSMT0,3100m
46Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT2cái
47Lắp đặt máy bơm nướcChương 5, E-HSMT2máy
48Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5, E-HSMT1tủ
49Lắp đặt ống nhựa PVC D114Chương 5, E-HSMT0,25100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương 5, E-HSMT0,15100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương 5, E-HSMT0,3100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương 5, E-HSMT0,35100m
53Lắp đặt co nhựa PVC D114Chương 5, E-HSMT10cái
54Lắp đặt co nhựa PVC D90Chương 5, E-HSMT10cái
55Lắp đặt co nhựa PVC D60Chương 5, E-HSMT10cái
56Lắp đặt co nhựa PVC D42Chương 5, E-HSMT15cái
57Lắp đặt chổi lọcChương 5, E-HSMT100cái
58Lắp đặt tâm lọc JmaxChương 5, E-HSMT16,32m2
59Lắp đặt đá nhan thạch trắng lọc nướcChương 5, E-HSMT360kg
60Lắp đắt đèn UVChương 5, E-HSMT1bộ
61Tháo dỡ, lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương 5, E-HSMT18cột
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT1,875m3
63Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT0,375m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,96m3
65Tháo dỡ, lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương 5, E-HSMT15cột
66Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương 5, E-HSMT309m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT154,5m
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT2,8138100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT11,2554100m3/km
70Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương 5, E-HSMT1,6100m
71Lắp đặt co nhựa PVC D27Chương 5, E-HSMT33cái
72Lắp đặt bét tưới miệng bát nối bằng phương pháp dán keoChương 5, E-HSMT24cái
73Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
74Lắp đặt máy bơm nướcChương 5, E-HSMT1máy
75Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT0,144m3
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT4,32m2
77Gia công, lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômChương 5, E-HSMT0,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.970997E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.941994E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
về điều kiện hiện trường thi công; tương tự về tính chất quy mô công trình (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, nhằm chứng minh tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 788.398.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự về quy mô gói thầu đang xét hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh.32
2 Cán bộ kỹ thuật ( Phụ trách thi công 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (trình độ cao đẳng ≥3 năm, trình độ đại học ≥2 năm); Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét.22
3 Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Trường hợp chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động thì kiêm luôn vị trí 3. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III và 01 công trình cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0.4m3 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
2 Máy cắt uốn thép 5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)2
3 Máy hàn 23kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)2
4 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)2
5 Máy đầm dùi 1.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)2
6 Máy trộn vữa 150l Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)1
8 Ô tô tự đổ 5-7T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
9 Máy vận thăng 800 kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)1
10 Máy khoan đứng 4.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)2
11 Máy nén khí 360m3/h Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)1
12 Máy đầm bàn 1kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)2
13 Máy cắt gạch đá 1.7kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->