Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà lớp học A8 và nhà A10 công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học thuộc dự án Xây dựng nhà chức năng và Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học Trường THPT Hạ Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791729-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Hạ Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà lớp học A8 và nhà A10 công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học thuộc dự án Xây dựng nhà chức năng và Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học Trường THPT Hạ Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210791683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 15:05:00 đến ngày 2021-08-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,083,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.225E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.225E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà điều hành A8
1Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8phòng
2Nhân công di chuyển bàn ghế để phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V48công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V91,44m2
4Tháo dỡ sen hoa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8795100m2
6Lưới an toàn lao động che ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V787,95m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
8Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9phá dỡ hệ thống lan can thang bộMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V300,828m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.247,5494m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V767,69m2
13Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V581,185m2
14Phá dỡ lớp nền GranitoMô tả kỹ thuật theo chương V35,61m2
15Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,3205m3
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,1976m3
17Vận chuyển bằng thủ công cự ly trung bình 200m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,1976m3
18Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3000m bằng ô tô bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V55m3
19Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
20Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8tủ
22Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Đục tường để đi dây điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.790m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.950m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.070m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98,4m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,5m2
33Đế chìm các loại công tắc, ổ cắm, bao gồm nhân công đục tường và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
35Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
38Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V300,828m2
39Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,6m
40Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V160m2
41Trát Granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,61m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.394,124m2
43Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.621,1154m2
44Cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
45Cửa sổ 2 cánh mở quay 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,4m2
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn tuyp led (2 bóng 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại quạt cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
48Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi đèn hành langMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
49Đèn pha chiếu 200wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt lại hệ thống loa phóngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
51Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
52Gia công lan can cầu thang bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,2849tấn
53Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,1m2
54Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
56Cạo rỉ các kết cấu thép, cửa sắt cầu thang 2 mặt, cửa hành lang tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,04m2
57Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,92m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V581,185m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V583,935m2
60Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,81100m2
61Cạo rỉ các kết cấu thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V148,64m2
62Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V148,64m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,81100m2
64Úp nóc mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V70,64md
65Tháo dỡ ống thoát nước mái đã hư hỏng, thợ bậc 3.5/7Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
66Sử lý miệng thu nước vào ống thoát nước trên mái, thợ bậc 3.5/7Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
67Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m
68Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V96,4m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V96,4m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,2m2
73Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,2m2
74Lắp đặt lại bàn ghế sau thi công, nhân công bậc 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V48công
B Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng học (nhà A10)
1Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15phòng
2Nhân công di chuyển bàn ghế để phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V90công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V255,15m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V15,21100m2
5Lưới an toàn lao động che ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1.521m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0425100m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.926,867m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.699,964m2
9Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V1.190,856m2
10Phá dỡ lớp nền GranitoMô tả kỹ thuật theo chương V211,68m2
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V37,3832m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V89,3m3
13Vận chuyển bằng thủ công cự ly trung bình 200m - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V89,3m3
14Vận chuyển phế thải, cự ly trung bình 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V90m3
15Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
16Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
17Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Đục tường để đi dây điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.443,5m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3.433,5m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.016m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V217,5m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,8m2
27Đế chìm các loại công tắc, ổ cắm, bao gồm nhân công đục tường và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
29Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
32Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,2m
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
34Trát Granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V211,68m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V136,88m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V136,88m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4m2
38Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,48m2
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.546,64m2
40Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.080,191m2
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại quạt cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
43Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi đèn hành langMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
44Cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
45Vách nhôm kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,12m2
46Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V374,2664m2
47Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V374,2664m2
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V33,696m2
49Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,696m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.163,856m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.190,856m2
52Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V157,5m2 cấu kiện
53Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V5,2125100m2
54Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V220,5m2
55Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V220,5m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,2125100m2
57Úp nóc mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V77,3md
58Lắp đặt lại hệ thống Wifi, đường mạng cũMô tả kỹ thuật theo chương V1Theo tầng
59Tháo dỡ ống thoát nước mái đã hư hỏng, thợ bậc 3.5/7Mô tả kỹ thuật theo chương V6công
60Sử lý miệng thu nước vào ống thoát nước trên mái, thợ bậc 3.5/7Mô tả kỹ thuật theo chương V6công
61Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
62Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
64Lắp đặt lại bàn ghế sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V90công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.225E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt2
2 Máy trộn vữa 80l trở lên; Vận hành tốt2
3 Máy khoan bê tông Vận hành tốt3
4 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
5 Máy cắt gạch đá Vận hành tốt2
6 Máy hàn điện Vận hành tốt2
7 Máy tời hoặc máy vận thăng Vận hành tốt1
8 Máy mài Vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->