Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789877-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thủy Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210789838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 15:41:00 đến ngày 2021-08-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,801,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các hạng mục hạ tầng kỹ thuật bao gồm san nền, đường bê tông, thi công vỉa hè, hệ thống thoát nước (có giá trị >=2.150.000.000 đồng) và trồng cây xanh (có giá trị >=450.000.000 đồng).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về bảo vệ thực vật hoặc sinh vật cảnh hoặc lâm nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cây xanh tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=07T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng >=3T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước , hoặc ô tô+bồn nước có thể tích 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\ San nền:
1San đầm đất bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng)Chương V của E-HSMT1.105,261 m3
2San đầm đất bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)Chương V của E-HSMT2.547,831 m3
3Đất đắp cấp phối tự nhiên mua đất+ vận chuyểnChương V của E-HSMT2.879,048m3
B *\ Nền đường:
1Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT529,441 m3
2Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT529,441 m3
3Đào lớp bê tông cũ bằng máy đàoChương V của E-HSMT157,751 m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT161,9351 m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Chương V của E-HSMT30,041 m3
6Đất đắp cấp phối tự nhiên mua đất+ vận chuyểnChương V của E-HSMT33,945m3
7Tháo dỡ bó vỉa hiện trạngChương V của E-HSMT46,51 m
C *\ Vỉa hè:
1Tháo dỡ bó vỉa hiện trạngChương V của E-HSMT977,681 m
2Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT87,9911 m3
3Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT51,891 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT16,11 m3
5Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT35,791 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT35,781 m3
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉaChương V của E-HSMT514,861 m2
8Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT19,881 m3
9Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT132,531 m2
10Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mChương V của E-HSMT662,631 m
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT12,481 m3
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉaChương V của E-HSMT214,191 m2
13Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT6,931 m3
14Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT46,211 m2
15Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4mChương V của E-HSMT231,061 m
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,591 m3
17Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉaChương V của E-HSMT8,121 m2
18Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,31 m3
19Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT1,981 m2
20Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mChương V của E-HSMT9,91 m
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,211 m3
22Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉaChương V của E-HSMT2,881 m2
23Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,111 m3
24Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT0,721 m2
25Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mChương V của E-HSMT3,61 m
26Tháo dỡ bó vỉa hiện trạngChương V của E-HSMT393,151 m
27Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m(tận dụng bó vỉa cũ)Chương V của E-HSMT356,521 m
28Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m(tận dụng bó vỉa cũ)Chương V của E-HSMT36,631 m
29Bù bê tông đá dăm Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT5,41 m3
30Tháo dỡ rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.9mChương V của E-HSMT641 m
31Đào rãnh vỉa hư hỏng thay mớiChương V của E-HSMT6,41 m3
32Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT8,381 m3
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,921 m3
34Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đanChương V của E-HSMT17,071 m2
35Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.9mChương V của E-HSMT641 m
36Tháo dỡ rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.9mChương V của E-HSMT91 m
37Đào rãnh vỉa h­ hỏng thay mớiChương V của E-HSMT0,91 m3
38Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT1,171 m3
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M300Chương V của E-HSMT0,271 m3
40Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đanChương V của E-HSMT38,41 m2
41Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4mChương V của E-HSMT91 m
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT25,771 m3
43Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm xe lănChương V của E-HSMT284,241 m2
44Vữa lót Dày 2 cm , Vữa M100Chương V của E-HSMT175,51 m2
45Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT17,551 m3
46LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lănChương V của E-HSMT156Cái
47Bù bê tông đá dăm Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT5,271 m3
48Bê tông nền vỉa hè Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT334,031 m3
49Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75 Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cmChương V của E-HSMT3.873,631 m2
50Trải bạt ni long xanh đỏChương V của E-HSMT3.449,131 m2
51Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT277,561 m3
52Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT148,031 m3
53Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT129,531 m3
54Bê tông bó hè Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT111,031 m3
55Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT55,511 m3
56Ván khuôn bó hèChương V của E-HSMT1.480,341 m2
57Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT361 m3
58Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT20,41 m3
59Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT15,61 m3
60Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT121 m3
61Ván khuôn bt lótChương V của E-HSMT36,31 m2
62Xây móng đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT121 m3
63Phá dỡ giằng hố ga bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,52m3
64Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi Chương V của E-HSMT1,521 m3
65Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,521 m3
66Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga,Chương V của E-HSMT15,61 m2
67Gia công c.thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,114Tấn
68Sản xuất k/c thép V giằng hố gaChương V của E-HSMT0,37Tấn
69Lắp dựng k/c thép V giằng hố gaChương V của E-HSMT0,37Tấn
70Đào móng mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT11,691 m3
71Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT6,651 m3
72Vận chuyển đất ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT5,041 m3
73Thi công lớp sạn ngang đệm móngChương V của E-HSMT0,561 m3
74Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT1,121 m3
75Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT1,121 m3
76Ván khuôn móng mươngChương V của E-HSMT2,81 m2
77Ván khuôn mươngChương V của E-HSMT11,21 m2
78Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,421 m3
79Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT5,61 m2
80Gia công cốt thép giằngĐường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,391Tấn
81Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250Chương V của E-HSMT0,351 m3
82Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6081 tấn
83Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép d>10mmChương V của E-HSMT0,4731 tấn
84Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT2,731 m2
85LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT71 c/kiện
D *\ Cây xanh:
1Đào móng hố trồng cây máy đào. Đất cấp III1271 m3
2Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT1271 m3
3Đắp đất màu trồng câyChương V của E-HSMT83,441 m3
4Trồng cây Lát Hoa H>=3.5mĐK thân>=10cm(KT bầu 0.7x0.7x0.7)Chương V của E-HSMT100cây
5Trồng cây Sao Đen H>=3.5m, ĐK thân>=10cm (KT bầu 0.7x0.7x0.7)Chương V của E-HSMT27cây
6Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng xe bồn 5m3Chương V của E-HSMT127cây
7Đào móng hố trồng cây máy đào. Đất cấp IIIChương V của E-HSMT331 m3
8Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT331 m3
9Đắp đất màu trồng cây, trồng cỏChương V của E-HSMT21,681 m3
10Trồng cây Hoàng Yến H>=3.5m, ĐK thân>=10cm (KT bầu 0.7x0.7x0.7)Chương V của E-HSMT18cây
11Trồng cây bàng Đài Loan H>=3.5m, d=10-12cm (KT bầu 0.7x0.7x0.7)Chương V của E-HSMT15cây
12Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng xe bồn 5m3Chương V của E-HSMT33cây
13Trồng cây Vạn Tuế d=20cm, cao 0.8-1m (KT bầu 0.5x0.5x0.5)Chương V của E-HSMT5cây
14Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng xe bồn 5m3Chương V của E-HSMT5cây
15Trồng cây Chuỗi Ngọc, mật độ 25cây/m2 cây cao 200Chương V của E-HSMT3,521 m2
16T­ới nước b.dưỡng cây Chuỗi Ngọc 1 thángChương V của E-HSMT3,521 m2
17Đá cuội quy cách 0.7-1.2m(25 cục) làm điểm nhấnChương V của E-HSMT3Cục
E *\ Công viên:
1Đào khuôn lối đi bộ bằng máy đào. Đất cấp IIIChương V của E-HSMT79,431 m3
2Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT79,431 m3
3Lu nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT345,341 m2
4Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá dăm 2x4 M250Chương V của E-HSMT62,161 m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT35,61 m2
6Trải bạt ni long xanh đỏChương V của E-HSMT345,341 m2
7Đắp cát nền móng công trình = thủ côngChương V của E-HSMT17,271 m3
8Đào móng mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT141,951 m3
9Đắp cát công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT80,751 m3
10Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT61,21 m3
11Thi công lớp sạn ngang đệm móngChương V của E-HSMT6,81 m3
12Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT13,61 m3
13Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT13,61 m3
14Ván khuôn móng mươngChương V của E-HSMT341 m2
15Ván khuôn mươngChương V của E-HSMT1361 m2
16Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,11 m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT681 m2
18Gia công cốt thép giằngĐường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,391Tấn
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250Chương V của E-HSMT4,251 m3
20Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6081 tấn
21Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT0,4731 tấn
22Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT33,151 m2
23LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT851 c/kiện
24Đào móng Đất cấp IIIChương V của E-HSMT42,461 m3
25Đào khuôn lối đi bộ bằng máy đào. Đất cấp IIIChương V của E-HSMT41,521 m3
26Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT21,871 m3
27Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT62,111 m3
28Lu nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT363,741 m2
29Trải bạt ni long xanh đỏChương V của E-HSMT363,741 m2
30Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT36,371 m3
31Lát gạch vỉa hè vữa xi mă ng dày 2cm M100 Gạch Terrazzo, kích thước 30x30cm (bg lớp vữa)Chương V của E-HSMT415,211 m2
32Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT7,721 m3
33Bê tông bó hè Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT15,441 m3
34Ván khuôn bt móngChương V của E-HSMT205,881 m2
35Đào móngĐất cấp IIIChương V của E-HSMT8,781 m3
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT4,681 m3
37Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT4,11 m3
38Trải bạt ni long xanh đỏChương V của E-HSMT156,541 m2
39Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT17,411 m3
40Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M100 Gạch Terrazzo, kích thước 30x30cm (bg lớp vữa)Chương V của E-HSMT156,541 m2
41Bê tông bó hè Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT3,511 m3
42Ván khuôn bt móngChương V của E-HSMT46,811 m2
43Đào móng các dụng cụ thể thao Đất cấp IIChương V của E-HSMT22,791 m3
44Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT16,391 m3
45Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT16,371 m3
46Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT0,921 m3
47Bê tông móng vỉa hè Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT5,131 m3
48Ván khuôn bê tông gờ chắn + bê tông vỉa hèChương V của E-HSMT9,21 m2
49Trải bạt ni long xanh đỏChương V của E-HSMT34,21 m2
50Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,91 m3
51Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75 Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cmChương V của E-HSMT34,21 m2
52Gia công cốt thép Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,092Tấn
53Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp IIIChương V của E-HSMT10,891 m3
54Lu nền cũ bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT34,21 m2
55Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT0,921 m3
56Đắp cát công trình = máy đầm đất, không yêu cầu độ đầm chặtChương V của E-HSMT1,711 m3
57Bê tông đá dăm lót móng dụng cụ tập thể dục Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,741 m3
58Bê tông móng dụng cụ tập thể dục Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT5,931 m3
59Ván khuôn bê tông móng dụng cụ tập thể dụcChương V của E-HSMT301 m2
F THIẾT BỊ
1Máy đi bộ trên không đôi ( + bu lông liên kết)Chương V của E-HSMT2cái
2Máy xoay eo 3 vị trí ( + bu lông liên kết)Chương V của E-HSMT2cái
3Máy tập lưng eo ( + bu lông liên kết)Chương V của E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các hạng mục hạ tầng kỹ thuật bao gồm san nền, đường bê tông, thi công vỉa hè, hệ thống thoát nước (có giá trị >=2.150.000.000 đồng) và trồng cây xanh (có giá trị >=450.000.000 đồng).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về bảo vệ thực vật hoặc sinh vật cảnh hoặc lâm nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cây xanh tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250l2
5 Máy đào Máy đào 2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW2
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
9 Máy bơm nước Máy bơm nước2
10 Máy đầm Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
11 Máy ủi Máy ủi 1
12 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=07T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
13 Ô tô vận tải thùng Ô tô vận tải thùng >=3T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
15 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ1
16 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước , hoặc ô tô+bồn nước có thể tích 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->