Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thủy Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 15:41:00 đến ngày 2021-08-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,801,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các hạng mục hạ tầng kỹ thuật bao gồm san nền, đường bê tông, thi công vỉa hè, hệ thống thoát nước (có giá trị >=2.150.000.000 đồng) và trồng cây xanh (có giá trị >=450.000.000 đồng).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về bảo vệ thực vật hoặc sinh vật cảnh hoặc lâm nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cây xanh tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=07T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng >=3T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước , hoặc ô tô+bồn nước có thể tích 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\ San nền: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1.105,26 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 2.547,83 | 1 m3 |
| 3 | Đất đắp cấp phối tự nhiên mua đất+ vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 2.879,048 | m3 |
| B | *\ Nền đường: | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 529,44 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 529,44 | 1 m3 |
| 3 | Đào lớp bê tông cũ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 157,75 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 161,935 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 30,04 | 1 m3 |
| 6 | Đất đắp cấp phối tự nhiên mua đất+ vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 33,945 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 46,5 | 1 m |
| C | *\ Vỉa hè: | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 977,68 | 1 m |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 87,991 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 51,89 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 16,1 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 35,79 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 35,78 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 514,86 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 19,88 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 132,53 | 1 m2 |
| 10 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 662,63 | 1 m |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 12,48 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 214,19 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 6,93 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 46,21 | 1 m2 |
| 15 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m | Chương V của E-HSMT | 231,06 | 1 m |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 8,12 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 1 m2 |
| 20 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 9,9 | 1 m |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1 m2 |
| 25 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m |
| 26 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 393,15 | 1 m |
| 27 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m(tận dụng bó vỉa cũ) | Chương V của E-HSMT | 356,52 | 1 m |
| 28 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m(tận dụng bó vỉa cũ) | Chương V của E-HSMT | 36,63 | 1 m |
| 29 | Bù bê tông đá dăm Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m3 |
| 30 | Tháo dỡ rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.9m | Chương V của E-HSMT | 64 | 1 m |
| 31 | Đào rãnh vỉa hư hỏng thay mới | Chương V của E-HSMT | 6,4 | 1 m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 8,38 | 1 m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 1 m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Chương V của E-HSMT | 17,07 | 1 m2 |
| 35 | Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.9m | Chương V của E-HSMT | 64 | 1 m |
| 36 | Tháo dỡ rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.9m | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 37 | Đào rãnh vỉa h hỏng thay mới | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,17 | 1 m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1 m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Chương V của E-HSMT | 38,4 | 1 m2 |
| 41 | Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 25,77 | 1 m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm xe lăn | Chương V của E-HSMT | 284,24 | 1 m2 |
| 44 | Vữa lót Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 175,5 | 1 m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 17,55 | 1 m3 |
| 46 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lăn | Chương V của E-HSMT | 156 | Cái |
| 47 | Bù bê tông đá dăm Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,27 | 1 m3 |
| 48 | Bê tông nền vỉa hè Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 334,03 | 1 m3 |
| 49 | Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75 Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm | Chương V của E-HSMT | 3.873,63 | 1 m2 |
| 50 | Trải bạt ni long xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 3.449,13 | 1 m2 |
| 51 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 277,56 | 1 m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 148,03 | 1 m3 |
| 53 | Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 129,53 | 1 m3 |
| 54 | Bê tông bó hè Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 111,03 | 1 m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 55,51 | 1 m3 |
| 56 | Ván khuôn bó hè | Chương V của E-HSMT | 1.480,34 | 1 m2 |
| 57 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 20,4 | 1 m3 |
| 59 | Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 15,6 | 1 m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 61 | Ván khuôn bt lót | Chương V của E-HSMT | 36,3 | 1 m2 |
| 62 | Xây móng đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 63 | Phá dỡ giằng hố ga bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,52 | 1 m3 |
| 65 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,52 | 1 m3 |
| 66 | Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga, | Chương V của E-HSMT | 15,6 | 1 m2 |
| 67 | Gia công c.thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,114 | Tấn |
| 68 | Sản xuất k/c thép V giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,37 | Tấn |
| 69 | Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,37 | Tấn |
| 70 | Đào móng mương bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 11,69 | 1 m3 |
| 71 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 6,65 | 1 m3 |
| 72 | Vận chuyển đất ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 5,04 | 1 m3 |
| 73 | Thi công lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 1 m3 |
| 74 | Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1 m3 |
| 75 | Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1 m3 |
| 76 | Ván khuôn móng mương | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 1 m2 |
| 77 | Ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT | 11,2 | 1 m2 |
| 78 | Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 1 m3 |
| 79 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 1 m2 |
| 80 | Gia công cốt thép giằngĐường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,391 | Tấn |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 1 m3 |
| 82 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,608 | 1 tấn |
| 83 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép d>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,473 | 1 tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 2,73 | 1 m2 |
| 85 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 c/kiện |
| D | *\ Cây xanh: | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây máy đào. Đất cấp III | 127 | 1 m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 127 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 83,44 | 1 m3 |
| 4 | Trồng cây Lát Hoa H>=3.5mĐK thân>=10cm(KT bầu 0.7x0.7x0.7) | Chương V của E-HSMT | 100 | cây |
| 5 | Trồng cây Sao Đen H>=3.5m, ĐK thân>=10cm (KT bầu 0.7x0.7x0.7) | Chương V của E-HSMT | 27 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng xe bồn 5m3 | Chương V của E-HSMT | 127 | cây |
| 7 | Đào móng hố trồng cây máy đào. Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 33 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 33 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây, trồng cỏ | Chương V của E-HSMT | 21,68 | 1 m3 |
| 10 | Trồng cây Hoàng Yến H>=3.5m, ĐK thân>=10cm (KT bầu 0.7x0.7x0.7) | Chương V của E-HSMT | 18 | cây |
| 11 | Trồng cây bàng Đài Loan H>=3.5m, d=10-12cm (KT bầu 0.7x0.7x0.7) | Chương V của E-HSMT | 15 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng xe bồn 5m3 | Chương V của E-HSMT | 33 | cây |
| 13 | Trồng cây Vạn Tuế d=20cm, cao 0.8-1m (KT bầu 0.5x0.5x0.5) | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng xe bồn 5m3 | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 15 | Trồng cây Chuỗi Ngọc, mật độ 25cây/m2 cây cao 200 | Chương V của E-HSMT | 3,52 | 1 m2 |
| 16 | Tới nước b.dưỡng cây Chuỗi Ngọc 1 tháng | Chương V của E-HSMT | 3,52 | 1 m2 |
| 17 | Đá cuội quy cách 0.7-1.2m(25 cục) làm điểm nhấn | Chương V của E-HSMT | 3 | Cục |
| E | *\ Công viên: | |||
| 1 | Đào khuôn lối đi bộ bằng máy đào. Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 79,43 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 79,43 | 1 m3 |
| 3 | Lu nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 345,34 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá dăm 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 62,16 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 35,6 | 1 m2 |
| 6 | Trải bạt ni long xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 345,34 | 1 m2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Chương V của E-HSMT | 17,27 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng mương bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 141,95 | 1 m3 |
| 9 | Đắp cát công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 80,75 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 61,2 | 1 m3 |
| 11 | Thi công lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 6,8 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 13,6 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 13,6 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng mương | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT | 136 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,1 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 68 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép giằngĐường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,391 | Tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 4,25 | 1 m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,608 | 1 tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,473 | 1 tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 33,15 | 1 m2 |
| 23 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 85 | 1 c/kiện |
| 24 | Đào móng Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 42,46 | 1 m3 |
| 25 | Đào khuôn lối đi bộ bằng máy đào. Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 41,52 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 21,87 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 62,11 | 1 m3 |
| 28 | Lu nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 363,74 | 1 m2 |
| 29 | Trải bạt ni long xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 363,74 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 36,37 | 1 m3 |
| 31 | Lát gạch vỉa hè vữa xi mă ng dày 2cm M100 Gạch Terrazzo, kích thước 30x30cm (bg lớp vữa) | Chương V của E-HSMT | 415,21 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 7,72 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông bó hè Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 15,44 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn bt móng | Chương V của E-HSMT | 205,88 | 1 m2 |
| 35 | Đào móngĐất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,78 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 4,68 | 1 m3 |
| 37 | Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 4,1 | 1 m3 |
| 38 | Trải bạt ni long xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 156,54 | 1 m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 17,41 | 1 m3 |
| 40 | Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M100 Gạch Terrazzo, kích thước 30x30cm (bg lớp vữa) | Chương V của E-HSMT | 156,54 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông bó hè Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 3,51 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn bt móng | Chương V của E-HSMT | 46,81 | 1 m2 |
| 43 | Đào móng các dụng cụ thể thao Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 22,79 | 1 m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 16,39 | 1 m3 |
| 45 | Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 16,37 | 1 m3 |
| 46 | Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 1 m3 |
| 47 | Bê tông móng vỉa hè Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,13 | 1 m3 |
| 48 | Ván khuôn bê tông gờ chắn + bê tông vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 9,2 | 1 m2 |
| 49 | Trải bạt ni long xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 34,2 | 1 m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 51 | Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75 Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm | Chương V của E-HSMT | 34,2 | 1 m2 |
| 52 | Gia công cốt thép Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,092 | Tấn |
| 53 | Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 10,89 | 1 m3 |
| 54 | Lu nền cũ bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 34,2 | 1 m2 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 1 m3 |
| 56 | Đắp cát công trình = máy đầm đất, không yêu cầu độ đầm chặt | Chương V của E-HSMT | 1,71 | 1 m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm lót móng dụng cụ tập thể dục Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 1 m3 |
| 58 | Bê tông móng dụng cụ tập thể dục Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 5,93 | 1 m3 |
| 59 | Ván khuôn bê tông móng dụng cụ tập thể dục | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy đi bộ trên không đôi ( + bu lông liên kết) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Máy xoay eo 3 vị trí ( + bu lông liên kết) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Máy tập lưng eo ( + bu lông liên kết) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các hạng mục hạ tầng kỹ thuật bao gồm san nền, đường bê tông, thi công vỉa hè, hệ thống thoát nước (có giá trị >=2.150.000.000 đồng) và trồng cây xanh (có giá trị >=450.000.000 đồng).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về bảo vệ thực vật hoặc sinh vật cảnh hoặc lâm nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cây xanh tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250l | 2 |
| 5 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 10 | Máy đầm | Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 11 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=07T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 13 | Ô tô vận tải thùng | Ô tô vận tải thùng >=3T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 15 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước , hoặc ô tô+bồn nước có thể tích 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi