Gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785274-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Xuân Sơn và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 15:59:00 đến ngày 2021-08-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,725,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,500,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình DD&CN, Kỹ thuật công trình xây dựng, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành DD&CN, kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình DD&CN, Kỹ thuật công trình xây dựng, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành DD&CN, kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc >= 70KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc >= 70KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9066 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3642 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,891 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3042 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3042 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2736 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1515 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3504 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,852 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2755 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,358 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7678 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,358 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9024 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9708 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1704 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9875 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8604 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0131 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2182 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6403 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2966 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2022 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1999 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2806 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6676 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0138 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3245 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2399 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9027 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 40 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2244 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng lan can bằng thép vuông 16x16 và 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 42 | Lan can cầu thang song tiện bằng gỗ lim bao gồm cả trụ ( cả lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | md |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5158 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2622 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8363 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3547 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6922 | m3 |
| 48 | Sản xuất và lắp đặt lan can bằng thép hộp 40x40x1.4 ( đã sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,6 | md |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,106 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,239 | m3 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,616 | m2 |
| 54 | Cựa đi panô đặc mạ 40x100 thành phẩm, đá sơn PU và lắp dựng; chưa có bàn lề và khóa , gố Dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 55 | Cựa sổ kính trắng trơn Việt Nhật dày 5mm, ô kính nhỏ thành phẩm, đá sơn PU và lắp dựng ,chưa bàn lề và khóa: Gỗ Dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 56 | Cựa nhôm Viêt Pháp Austdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 57 | Sản xuất hoa sắt cửa 12x12 (đã sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 58 | Bàn lề cựa đi Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 59 | Bàn lề cựa sổ việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 60 | Khóa đấm + chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 61 | Ổ Khóa việt tiệp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 62 | Chốt dưới cựa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 63 | Chốt cựa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 64 | Móc gió cựa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3666 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2692 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,778 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,778 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,832 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2693 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc khổ 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,94 | md |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 74 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 76 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 80 | đai thép +vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 81 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tuýp |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,552 | m2 |
| 83 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,236 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,392 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,08 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,24 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,03 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,84 | m |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,1 | m |
| 90 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 91 | Đắp chi tiết đầu trụ, lô gô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | trụ |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m2 |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,99 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,584 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6864 | m3 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,1404 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,1404 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,552 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,236 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576,316 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,552 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.601,552 | m2 |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090 | m |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 116 | Hộp bình chữa cháy có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 117 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình DD&CN, Kỹ thuật công trình xây dựng, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 4 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành DD&CN, kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7T | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150L | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc >= 70KG | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông 0,62KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23KW | Đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi