Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791818-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210617901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không tự chủ (nguồn an ninh) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 15:48:00 đến ngày 2021-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,564,981,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.847471871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69494374E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.795.486.873 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.590.973.746 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.847471871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69494374E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.795.486.873 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.590.973.746 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng II trở lên+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng II trở lên+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9734100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật397,95m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,844m3
4Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21lỗ
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,456m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,768m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,318m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,2835m3
9Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,2835m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6577100m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,28m2
12Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật145,2m
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,28m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,28m2
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,612m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,5m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,62m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật397,95m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800 giả đá, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật210,15m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 bóng kiếng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật187,8m2
21Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,48m3
22Đục nhám mặt tường cũTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật145,2m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 800x800 giả đá, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật169,52m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật569,4m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật757,18m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật247,126m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật298,08m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật985,546m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật149,04m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật985,546m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật396,166m2
32Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật129,2m2
33Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn, khung lổi tấm trần chống ẩm 600x600Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật132,24m2
34Làm trần thạch cao khung trìm giật cấp trang tríTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật149,032m2
35Lắp đặt chỉ góc tường và trần bằng chỉ thạch cao đúc sẳnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,6m
36Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng gỗ tự nhiên, bê rộng khung bao 220 dày 40mm (gỗ Căm xe)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,475m2
37Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng gỗ tự nhiên, bê rộng khung bao 220 dày 40mm (gỗ Căm xe)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,72
38Ốp gỗ (gỗ Gõ đỏ) trang trí tường, mảng gỗ KT 200x1200x20mm, trang trí nổi ra tường 15cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,64m2
39Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng khung nhôm XINGFA, kính cường lực dày 10mm (bao gồm cả nhân công và vật tư phụ kiện, và vận chuyển cửa đến chân công trình)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,48m2
40Sản xuất cửa sổ bằng khung nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm (bao gồm cả nhân công và vật tư phụ kiện, và vận chuyển cửa đến chân công trình)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,5m2
41Cung cấp tủ âm tường bằng gỗ tự nhiên (gỗ căm xe)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,08m2
42Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật108,24m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật108,24m2
44Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật98,15m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật98,15m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật98,15m2
47Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,68m2
48Chống dột mái tônTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1ck
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
50Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 12 bóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
51Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54bộ
52Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26bộ
53Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
54Lắp đặt máy lạnh 2.0 HP, loại máy treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3máy
55Mua máy lạnh 2.0 HP, loại máy treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
56Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23bộ
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14bộ
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
62Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35cái
63Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật340m
64Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật220m
65Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật250m
66Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật170m
67Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật210m
68Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,485m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1089100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2915tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3068m3
72Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
74Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5168m3
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75,28m2
78Lát nền, sàn, kích thước đá băm xanh rêu 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75,28m2
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,04m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,704m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
82Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,944m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,44m2
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0995tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
87Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,44m2
88Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72m
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
90Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,46m2
91Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,12m2
92Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,12m3
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật131,2m2
94Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật169,68m2
95Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật300,88m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật300,88m2
97Làm trần thạch cao giật cấp trang trí khung trìmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật127,452m2
98Gắn chỉ thạch cao đúc sẵn góc giữa trần và tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,61m2
100Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,46m2
101Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,907m3
102Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,98m3
103Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,98m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0798100m3
105Sản xuất cửa đi bằng khung nhôm XINGFA, kính cường lực dày 10mm (bao gồm cả nhân công và vật tư phụ kiện, và vận chuyển cửa đến chân công trình)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,14m2
106Sản xuất cửa sổ bằng khung nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm (bao gồm cả nhân công và vật tư phụ kiện, và vận chuyển cửa đến chân công trình)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,5
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,46m2
108Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,46m2
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
110Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100bộ
111Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
112Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5máy
113Mua máy lạnh 1.5hpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
114Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
116Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
117Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
118Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật180m
119Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120m
120Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật110m
121Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật110m
122Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,15m3
123Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,3111m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,9226m3
125Xây gạch khộng nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,6651m3
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật165,452m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,7m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật107,55m3
129Xoa mặt bê tông bằng máy xoa mặtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật886m2
130Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9510m
131Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật781,694m2
132Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.025,594m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.025,594m2
134Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật186,5m2
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật186,5m2
136Cắt bỏ thay 1 số khung sắt hàng rào bị hư hỏngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m2
137Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,16m2
138Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,34m3
139Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0772tấn
140Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0772tấn
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
142Sản xuất cổng sắt 2 cánh lùa,Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,76m2
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,76m2
144Sản xuất lắp đặt mô tơ cửa cổng lùa 2.5HP, hộp che và phụ kiện điều khiểnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0214tấn
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,056100m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,336m3
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0183tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0645tấn
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0602100m2
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,418m3
153Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,44m3
154Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,342m3
155Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,17m2
156Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,78m2
157Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,83m2
158SXLD chữ inox hộp mạ vàng (chữ bảng tên, chữ địa chỉ)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
159SXLD huy hiệu nghành công an bằng inox mạ vàng DK 500x500Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
160Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,48m2
161Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,34m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.847471871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69494374E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.795.486.873 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.590.973.746 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng II trở lên+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Dùng để thi công1
2 Máy cắt bê tông 7,5kW Dùng để thi công1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Dùng để thi công1
4 Máy cắt uốn 5kW Dùng để thi công1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Dùng để thi công1
6 Máy hàn 23 KW Dùng để thi công1
7 Máy khoan 4,5KW Dùng để thi công1
8 Máy khoan bê tông 1,5kw Dùng để thi công1
9 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Dùng để thi công1
10 Máy trộn 250l Dùng để thi công1
11 Máy trộn vữa 150l Dùng để thi công1
12 Ô tô tự đổ 5T Dùng để thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->