Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ (nguồn an ninh) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 15:48:00 đến ngày 2021-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,564,981,247 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.847471871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69494374E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.795.486.873 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.590.973.746 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.847471871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69494374E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.795.486.873 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.590.973.746 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng II trở lên+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng II trở lên+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9734 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 397,95 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,844 | m3 |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1lỗ |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,456 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,768 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,2835 | m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,2835 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6577 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,28 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 145,2 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,28 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,28 | m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,612 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,62 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 397,95 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800 giả đá, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210,15 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 bóng kiếng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 187,8 | m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 22 | Đục nhám mặt tường cũ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 145,2 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 800x800 giả đá, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 169,52 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 569,4 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 757,18 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 247,126 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 298,08 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 985,546 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 149,04 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 985,546 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 396,166 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,2 | m2 |
| 33 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn, khung lổi tấm trần chống ẩm 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132,24 | m2 |
| 34 | Làm trần thạch cao khung trìm giật cấp trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 149,032 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chỉ góc tường và trần bằng chỉ thạch cao đúc sẳn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,6 | m |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng gỗ tự nhiên, bê rộng khung bao 220 dày 40mm (gỗ Căm xe) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,475 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng gỗ tự nhiên, bê rộng khung bao 220 dày 40mm (gỗ Căm xe) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | |
| 38 | Ốp gỗ (gỗ Gõ đỏ) trang trí tường, mảng gỗ KT 200x1200x20mm, trang trí nổi ra tường 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,64 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng khung nhôm XINGFA, kính cường lực dày 10mm (bao gồm cả nhân công và vật tư phụ kiện, và vận chuyển cửa đến chân công trình) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sổ bằng khung nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm (bao gồm cả nhân công và vật tư phụ kiện, và vận chuyển cửa đến chân công trình) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 41 | Cung cấp tủ âm tường bằng gỗ tự nhiên (gỗ căm xe) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,08 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,24 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,24 | m2 |
| 44 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,15 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,15 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,15 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 48 | Chống dột mái tôn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 12 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 54 | Lắp đặt máy lạnh 2.0 HP, loại máy treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 55 | Mua máy lạnh 2.0 HP, loại máy treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 340 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 68 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1089 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2915 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3068 | m3 |
| 72 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5168 | m3 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,28 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước đá băm xanh rêu 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,28 | m2 |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,944 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0995 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 87 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,44 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,46 | m2 |
| 91 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,12 | m2 |
| 92 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,12 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 131,2 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 169,68 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300,88 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300,88 | m2 |
| 97 | Làm trần thạch cao giật cấp trang trí khung trìm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127,452 | m2 |
| 98 | Gắn chỉ thạch cao đúc sẵn góc giữa trần và tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,61 | m2 |
| 100 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,46 | m2 |
| 101 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,907 | m3 |
| 102 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,98 | m3 |
| 103 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,98 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0798 | 100m3 |
| 105 | Sản xuất cửa đi bằng khung nhôm XINGFA, kính cường lực dày 10mm (bao gồm cả nhân công và vật tư phụ kiện, và vận chuyển cửa đến chân công trình) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,14 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa sổ bằng khung nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm (bao gồm cả nhân công và vật tư phụ kiện, và vận chuyển cửa đến chân công trình) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,46 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,46 | m2 |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 112 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 113 | Mua máy lạnh 1.5hp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 122 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,15 | m3 |
| 123 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,3111 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9226 | m3 |
| 125 | Xây gạch khộng nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,6651 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 165,452 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,7 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107,55 | m3 |
| 129 | Xoa mặt bê tông bằng máy xoa mặt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 886 | m2 |
| 130 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95 | 10m |
| 131 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 781,694 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.025,594 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.025,594 | m2 |
| 134 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 186,5 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 186,5 | m2 |
| 136 | Cắt bỏ thay 1 số khung sắt hàng rào bị hư hỏng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 137 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 138 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 139 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0772 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0772 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 142 | Sản xuất cổng sắt 2 cánh lùa, | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,76 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,76 | m2 |
| 144 | Sản xuất lắp đặt mô tơ cửa cổng lùa 2.5HP, hộp che và phụ kiện điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0645 | tấn |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0602 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,418 | m3 |
| 153 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 154 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,17 | m2 |
| 156 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 157 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,83 | m2 |
| 158 | SXLD chữ inox hộp mạ vàng (chữ bảng tên, chữ địa chỉ) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 159 | SXLD huy hiệu nghành công an bằng inox mạ vàng DK 500x500 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,48 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,34 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.847471871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69494374E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.795.486.873 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.590.973.746 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng II trở lên+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Dùng để thi công | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Dùng để thi công | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Dùng để thi công | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Dùng để thi công | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Dùng để thi công | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Dùng để thi công | 1 |
| 7 | Máy khoan 4,5KW | Dùng để thi công | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông 1,5kw | Dùng để thi công | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Dùng để thi công | 1 |
| 10 | Máy trộn 250l | Dùng để thi công | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Dùng để thi công | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5T | Dùng để thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi