Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791754-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210789419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 16:11:00 đến ngày 2021-08-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,233,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9850251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97005E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9850251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97005E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương, đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụnghoặc tương đươngKinh nghiệm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đươngcó chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lựcKinh nghiệm quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương, đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụnghoặc tương đươngKinh nghiệm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đươngcó chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lựcKinh nghiệm quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn ≥2.2 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy khoan≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn ≥2.2 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp
1Vật liệu san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V20.662,5559m3
2San lấp, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V158,9427100m3
B Sân bê tông
1Lớp nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V12,1472100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2147100m3
3Bê tông sân, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V182,208m3
C Lối đi nội bộ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,9413100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,912100m3
3Lớp nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V19,413100m2
4Bê tông đường đi, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V388,26m3
D Hè đường
1Bê tông hè đường, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V124,145m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,68m3
4Bó vỉa 1x0.3x0.15Mô tả kỹ thuật theo chương V524viên
5Bó vỉa 0.5x0.3x0.15Mô tả kỹ thuật theo chương V64viên
6Lắp các loại bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V588m3
E Sân bóng đá, sân bóng chuyền
1Đắp đất tròng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V412,5m3
2Trồng cỏ lá tre, kết hợp trăm sóc trong vòng 20 ngày đầuMô tả kỹ thuật theo chương V4.125m2
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1761m2
4Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1441m2
F Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,02661m3
2Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6336100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,112m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11mMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
8Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8mMô tả kỹ thuật theo chương V121 cột
9Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V81 cần đèn
10Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V121 cần đèn
11Lắp đèn Led 200W - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Lắp đèn Led 300W - Đèn cao áp ở độ cao >12mMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
14Đào mương, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V106,81981m3
15Dải gạch XMCL bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V9.512viên
16Rải Nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V106,8198m3
18Lắp đặt ống nhựa PPR bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V464m
19Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
20Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V169m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V559,5m
G KHÁN ĐÀI:
1Đào móng khán đài - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5685100m3
2Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3412m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5182100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4049tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7842tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8985tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,2741m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2429100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0935tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9411tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3358m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8932m3
14Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0322tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,662m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1841100m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8853100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1749tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,032tấn
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,869m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,484100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5644tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,3479tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6128m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,907100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,2383tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,04m3
29Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,3065m3
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3189100m3
31Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6488m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V201,6256m2
33Đào móng tam cấp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,921m3
34Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,312m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,812m2
37Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V15,81m2
38Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5616m3
40Lát gạch bậc cầu thang bằng gạch ceramic 600x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V252,675m2
41Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104,5m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V292,4238m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V295,906m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V433,0682m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V216,9312m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V316,3533m2
47Gia công cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
48Lắp dựng cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
49Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,916tấn
50Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V117,9m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,42121m2
H Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,65761m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8100m
3Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9956m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m2
7Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1379m3
8Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2293tấn
11Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4623m3
12Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,552m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411100m3
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3993m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0647tấn
18Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7255m3
19Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8274m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
23Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,115m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,928m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,115m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,928m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,043m2
29Đắp vữa XM M75, PCB30 đầu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,972m2
30Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m2
31Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,925m2
32Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
33Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m
35Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9836tấn
36Tôn mạ kẽm dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,73m2
37Chi tiết gangMô tả kỹ thuật theo chương V60chi tiết
38Bánh xe, BL cốiMô tả kỹ thuật theo chương V14ht
39Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V17,05m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,16931m2
41Đắp chữ VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1ht
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,16641m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0658100m3
44Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
45Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
46Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4212m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0467100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
50Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6331m3
51Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2565m3
52Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0466100m2
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
55Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8476m3
56Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
59Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4452tấn
60Tôn mạ kẽm dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,73m2
61Chi tiết gangMô tả kỹ thuật theo chương V42chi tiết
62Bánh xe, BL cốiMô tả kỹ thuật theo chương V8ht
63Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V12,375m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,69341m2
I Kè đá
1Đào móng kè đá - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V334,21431m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7718100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5706100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V200,85100m
5Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,136m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V224,952m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V336,4736m3
8Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,068m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8034100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4487tấn
12Ống thoát nước PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V39,97m
13Thi công tầng lọc dá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
J Tường rào
1Đào móng tường rào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V127,25041m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8798m3
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4265m3
4Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,539m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5945100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1995tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9576tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,413m3
9Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1841m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.133,256m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V209,7546m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V604,8m
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V242,24m
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.133,256m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V209,7546m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.343,0106m2
17Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,465tấn
18Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V264,33m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,08321m2
20Mũi mácMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
K Bồn hoa
1Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5376m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2694m3
3Ốp tường gạch thẻ, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V136,52m2
4Trát tường phía trong bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V145,958m2
5Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V187,02m3
6Trồng cây BH1Mô tả kỹ thuật theo chương V20cây
7Trồng cây bụi BH 2,3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V295cây
L Rãnh B400X700:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,119100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m3
3Thi công lớp đá dăm đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V30,08m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,3032100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,8728100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2673tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7677tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, DMô tả kỹ thuật theo chương V1,4514tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1321tấn
10Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,568m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,08m3
12Trát mối nối rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,288m2
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V7521 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V7521 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V25,66210 tấn/1km
16Lắp dựng rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V376cái
17Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3761cấu kiện
M Hố ga
1Đào móng hố ga - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V77,31271m3
2Đào cửa thu - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,861m3
3Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m3
4Thi công lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,6713m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3675100m2
6Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5626m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2206m3
8Trát tường ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,7436m2
9Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6746m2
10Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
11Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
12Lắp dựng cốt thép cổ ga, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,912100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,074tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3961m3
16Lưới gang thu nước mưa cửa thu KT400x760x50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1201 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1201 cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,594310 tấn/1km
20Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V741cấu kiện
N Ống cống D600, D300
1Đào cống - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,68771m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3383100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0794100m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V201 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V321 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
10Đào cửa xả - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,56281m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0054100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
13Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,842100m
14Thi công lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4547m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7059m3
16Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7462m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9850251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97005E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương, đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụnghoặc tương đươngKinh nghiệm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.33
4 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đươngcó chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lựcKinh nghiệm quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan≥ 2,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2 Máy cắt uốn ≥2.2 KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
4 Máy đào ≤0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
5 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
6 Máy trộn vữa ≥80l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
8 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
9 Máy Đầm cóc Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
10 Máy ủi ≤110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
11 Lu bánh thép ≥ 09 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
12 Máy hàn điện 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
13 Cần cẩu Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->