Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 16:11:00 đến ngày 2021-08-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,233,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9850251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97005E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9850251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97005E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương, đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụnghoặc tương đươngKinh nghiệm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đươngcó chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lựcKinh nghiệm quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương, đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụnghoặc tương đươngKinh nghiệm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đươngcó chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lựcKinh nghiệm quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn ≥2.2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép ≥ 09 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy khoan≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn ≥2.2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép ≥ 09 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp | |||
| 1 | Vật liệu san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.662,5559 | m3 |
| 2 | San lấp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,9427 | 100m3 |
| B | Sân bê tông | |||
| 1 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1472 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2147 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,208 | m3 |
| C | Lối đi nội bộ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9413 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,413 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đường đi, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,26 | m3 |
| D | Hè đường | |||
| 1 | Bê tông hè đường, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,145 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m3 |
| 4 | Bó vỉa 1x0.3x0.15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | viên |
| 5 | Bó vỉa 0.5x0.3x0.15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | viên |
| 6 | Lắp các loại bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | m3 |
| E | Sân bóng đá, sân bóng chuyền | |||
| 1 | Đắp đất tròng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,5 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá tre, kết hợp trăm sóc trong vòng 20 ngày đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.125 | m2 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | 1m2 |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1m2 |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0266 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cột |
| 9 | Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp đèn Led 200W - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đèn Led 300W - Đèn cao áp ở độ cao >12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 14 | Đào mương, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8198 | 1m3 |
| 15 | Dải gạch XMCL bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.512 | viên |
| 16 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8198 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,5 | m |
| G | KHÁN ĐÀI: | |||
| 1 | Đào móng khán đài - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5685 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3412 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5182 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4049 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7842 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8985 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2741 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9411 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3358 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8932 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0322 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,662 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1841 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8853 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1749 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,869 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5644 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3479 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6128 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,907 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2383 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,04 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3065 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3189 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6488 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6256 | m2 |
| 33 | Đào móng tam cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,312 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,812 | m2 |
| 37 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,81 | m2 |
| 38 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5616 | m3 |
| 40 | Lát gạch bậc cầu thang bằng gạch ceramic 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,675 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,4238 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,906 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,0682 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,9312 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,3533 | m2 |
| 47 | Gia công cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 49 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,9 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4212 | 1m2 |
| H | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6576 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9956 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2293 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4623 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,552 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3993 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | tấn |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7255 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8274 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,115 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,928 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,115 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,928 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,043 | m2 |
| 29 | Đắp vữa XM M75, PCB30 đầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m2 |
| 30 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m2 |
| 32 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 33 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 35 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9836 | tấn |
| 36 | Tôn mạ kẽm dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 37 | Chi tiết gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | chi tiết |
| 38 | Bánh xe, BL cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | ht |
| 39 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1693 | 1m2 |
| 41 | Đắp chữ VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1664 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4212 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 50 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6331 | m3 |
| 51 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8476 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 59 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4452 | tấn |
| 60 | Tôn mạ kẽm dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 61 | Chi tiết gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | chi tiết |
| 62 | Bánh xe, BL cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ht |
| 63 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6934 | 1m2 |
| I | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng kè đá - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,2143 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7718 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5706 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,85 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,136 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,952 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,4736 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,068 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8034 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4487 | tấn |
| 12 | Ống thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,97 | m |
| 13 | Thi công tầng lọc dá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| J | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng tường rào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2504 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8798 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4265 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,539 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5945 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9576 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,413 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1841 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,256 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,7546 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,8 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,24 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,256 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,7546 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.343,0106 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,33 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,0832 | 1m2 |
| 20 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| K | Bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5376 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2694 | m3 |
| 3 | Ốp tường gạch thẻ, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,52 | m2 |
| 4 | Trát tường phía trong bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,958 | m2 |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,02 | m3 |
| 6 | Trồng cây BH1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 7 | Trồng cây bụi BH 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | cây |
| L | Rãnh B400X700: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá dăm đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3032 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8728 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2673 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7677 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4514 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1321 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,568 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m3 |
| 12 | Trát mối nối rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,288 | m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,662 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp dựng rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | cái |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | 1cấu kiện |
| M | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3127 | 1m3 |
| 2 | Đào cửa thu - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6713 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5626 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2206 | m3 |
| 8 | Trát tường ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7436 | m2 |
| 9 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6746 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3961 | m3 |
| 16 | Lưới gang thu nước mưa cửa thu KT400x760x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5943 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1cấu kiện |
| N | Ống cống D600, D300 | |||
| 1 | Đào cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6877 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3383 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Đào cửa xả - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5628 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4547 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7059 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7462 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9850251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97005E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương, đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụnghoặc tương đươngKinh nghiệm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đươngcó chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lựcKinh nghiệm quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan≥ 2,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn ≥2.2 KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 4 | Máy đào ≤0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥80l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy Đầm cóc | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 10 | Máy ủi ≤110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Lu bánh thép ≥ 09 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Máy hàn điện 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 13 | Cần cẩu | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi