Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791900-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210791857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 16:22:00 đến ngày 2021-08-10 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,214,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu/ Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu/ Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,63071m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4867100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,48381m3
4Đào móng băng bằng máy -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2919100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7503m3
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5591m3
7Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8324m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1052tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5568tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,184tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,912100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6558100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7744m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1977100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6611tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3452tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1168tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8211m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5155m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1955100m3
21Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III (đất nền còn thiếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3354100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3354100m3
23Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5905m3
24Đắp cát bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1898m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1026m2
26Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,7505m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V301cấu kiện
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7522m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7098100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2722tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1502tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6984m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5616100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7223tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0797tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6794tấn
40Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8496m3
41Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,0688100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4032tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0368tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,484tấn
45Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,0238m3
46Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,1927100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,9185tấn
48Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3728m3
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3106tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V188,5627m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5458m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9644m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9158m3
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9663tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9663tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V402,76281m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,5208100m2
59Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V88,62m
60Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,95m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V904,3762m2
62Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,144m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V650,0159m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V933,75m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V202,864m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,509m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V893,0788m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V135,034m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,2m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V293,175m
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.025,0165m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.037,4578m2
74Sản xuất lan can bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V67,9941kg
75Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
76Sản xuất lan can bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V247,9534kg
77Lắp dựng lan can inox hành langMô tả kỹ thuật theo chương V37,0755m2
78Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
79Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
80Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
81Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,83m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V140,16m2
83Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V14,83m2
84Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3385tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,71661m2
87Bảnh từ chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V9,0423100m2
89Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50,24711m3
90Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,0651m3
91Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9647m3
92Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,549m3
93Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0333m3
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,34m2
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,85m2
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0186m3
97Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0253tấn
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3637100m2
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1601cấu kiện
100Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
101Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72m2
103Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,361m3
104Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V31,36m3
105Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
106Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V56m
107Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V96m
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,01441m2
109Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
110Gia công kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
113Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
115Lắp đặt đèn LED 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
116Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
117Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
118Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
120Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
123Ổ cắm âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
124Lắp đặt Tủ điện 500x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
125Lắp đặt Tủ điện 3-5 modulMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
126Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt các automat 3 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V928m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V940m
136Đế âm ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
137Tủ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
139Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
140Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,6261m3
142Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5491m3
143Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133100m2
144Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3608m3
145Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m2
146Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8726m3
147Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,212m2
148Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3514m3
149Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0453100m2
150Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282tấn
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
152Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100 m
153Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
154Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt 1 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt khoá - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
160Máy bơm nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
162Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
163Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
167Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
169Lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
170Lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
171Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt van khoá - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt cút 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt cút 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
177Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
178Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
179Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
180Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
183Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
184Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B SÂN VƯỜN
1Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,62m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V142,585m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V95,17210m
4Lát gạch Terazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2.136,9m2
5Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,40741m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6698m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1902m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,7608m2
9Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V48,7608m2
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,6177m3
C HÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,66441m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5466100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4056m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9606m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,353m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7808m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2528100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1974tấn
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,8244m3
10Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7461m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V410,686m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,556m2
14Đắp mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V109,57m
15Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V508,242m2
D NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,04231m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3698m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4971m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8191m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8844m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621tấn
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,0707m3
9Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,915m3
10Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,533m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1256m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
19Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3849100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2357tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6776m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5107m3
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,424m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V9,424m2
26Lát gạch đất nung 300x300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,0324m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,436m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,376m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,946m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,0797m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4479m2
33Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V23,842m2
34Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3881m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,436m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,4017m2
37Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
38Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
39Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V13,561m2
40Lắp đặt đèn LED vuông 300x300; 24wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
41Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Tủ điện 3-5 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31m3
48Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
49Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
50Cút góc + cút nối HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Tê nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt van khóa HDPE fi25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Van 1 chiều HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Rắc co nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
57Vật tư đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Xi Fong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
63Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
65Tê nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
66Cút góc nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
67Chếch nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Rắc co PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Măng sông nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt van gạt PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
75Cút góc PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
76Lắp đặt van gạt PPR - Đường kính = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Măng sông nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
80Tê nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
81Cút góc PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
82Chếch PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
84Tê nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Cút góc PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Chếch PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Côn thu PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
89Cút góc PVC fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
91Cút góc nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
94Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Cút góc PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Chếch PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Đai giữ ống InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,0161m3
99Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
100Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
101Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m2
102Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1607m3
103Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m2
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,108m2
105Đánh mầu tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V17,108m2
106Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,666m3
107Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
109Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
111Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,351m3
E PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V174,8845m2
2Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ thép hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V28,56m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V22,7533m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V71,0116m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V112,5179m3
7Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 5km bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V112,5179m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4342100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4342100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt1
3 Máy trộn bê tông 250 l trở lên; Vận hành tốt2
4 Máy trộn vữa 80l trở lên; Vận hành tốt2
5 Máy khoan bê tông Vận hành tốt2
6 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
7 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
8 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt2
9 Máy cắt gạch Vận hành tốt2
10 Máy hàn Vận hành tốt2
11 Máy tời hoặc máy vận thăng Vận hành tốt1
12 Máy nén khí Vận hành tốt1
13 Cần cẩu/ Ô tô gắn cẩu 6 tấn trở lên; Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->