Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 16:22:00 đến ngày 2021-08-10 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,214,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu/ Ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu/ Ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6307 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4867 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4838 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng máy -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2919 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7503 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5591 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8324 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5568 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6558 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7744 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1977 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6611 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3452 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1168 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8211 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5155 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1955 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III (đất nền còn thiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3354 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3354 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5905 | m3 |
| 24 | Đắp cát bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1898 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1026 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7505 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7522 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2722 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6984 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5616 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7223 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0797 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6794 | tấn |
| 40 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8496 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0688 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0368 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,0238 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1927 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9185 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3728 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3106 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,5627 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5458 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9644 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9158 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9663 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9663 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,7628 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5208 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,62 | m |
| 60 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,95 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,3762 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,144 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,0159 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,75 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,864 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,509 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,0788 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,034 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,175 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,0165 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.037,4578 | m2 |
| 74 | Sản xuất lan can bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9941 | kg |
| 75 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 76 | Sản xuất lan can bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,9534 | kg |
| 77 | Lắp dựng lan can inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0755 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 81 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,83 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,16 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,83 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3385 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7166 | 1m2 |
| 87 | Bảnh từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0423 | 100m2 |
| 89 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2471 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0651 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9647 | m3 |
| 92 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,549 | m3 |
| 93 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0333 | m3 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,34 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,85 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0186 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0253 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3637 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1cấu kiện |
| 100 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 101 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 103 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | 1m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m3 |
| 105 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0144 | 1m2 |
| 109 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 113 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn LED 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 117 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 123 | Ổ cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tủ điện 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 125 | Lắp đặt Tủ điện 3-5 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 126 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| 136 | Đế âm ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 137 | Tủ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 139 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 140 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,626 | 1m3 |
| 142 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5491 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3608 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 146 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8726 | m3 |
| 147 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,212 | m2 |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | m3 |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | 100m2 |
| 150 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | tấn |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt 1 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt khoá - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 160 | Máy bơm nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 162 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 163 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van khoá - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,62 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,585 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,172 | 10m |
| 4 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.136,9 | m2 |
| 5 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4074 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6698 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1902 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7608 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7608 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6177 | m3 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6644 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5466 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4056 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9606 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,353 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7808 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2528 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8244 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7461 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,686 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,556 | m2 |
| 14 | Đắp mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,57 | m |
| 15 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,242 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0423 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3698 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4971 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8191 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8844 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0707 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1256 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3849 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2357 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6776 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5107 | m3 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,424 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,424 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0324 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,436 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,376 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,946 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0797 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4479 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,842 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3881 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,436 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4017 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn LED vuông 300x300; 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Tủ điện 3-5 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m3 |
| 48 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 50 | Cút góc + cút nối HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Tê nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa HDPE fi25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Van 1 chiều HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Rắc co nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 57 | Vật tư đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Xi Fong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 65 | Tê nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Cút góc nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 67 | Chếch nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Rắc co PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Măng sông nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van gạt PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 75 | Cút góc PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt van gạt PPR - Đường kính = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Măng sông nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Tê nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Cút góc PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 82 | Chếch PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 84 | Tê nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Cút góc PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Chếch PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Côn thu PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 89 | Cút góc PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 91 | Cút góc nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 94 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Cút góc PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Chếch PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Đai giữ ống Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,016 | 1m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 100 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 102 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1607 | m3 |
| 103 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,108 | m2 |
| 105 | Đánh mầu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,108 | m2 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | m3 |
| 107 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 109 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 111 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | 1m3 |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,8845 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ thép hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7533 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0116 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5179 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 5km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5179 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4342 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4342 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 80l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy tời hoặc máy vận thăng | Vận hành tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Vận hành tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu/ Ô tô gắn cẩu | 6 tấn trở lên; Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi