Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa các trang bị chuyên ngành chuyển mạch – truyền số liệu đợt 8 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa các trang bị chuyên ngành chuyển mạch – truyền số liệu đợt 8 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789084 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 16:43:00 đến ngày 2021-08-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 444,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 624.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 624.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn A1013NB | A 1013NB | 30 | Chiếc | Bán dẫn thuận, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1AHệ số khuếch đại dòng tối đa: 320 | |
| 2 | Bán dẫn C1815 | C 1815 | 44 | Chiếc | Bán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 50V, 150mAHệ số khuếch đại dòng tối đa: 700 | |
| 3 | Bán dẫn C2383 | C2383 | 115 | Chiếc | Bán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320 | |
| 4 | Bán dẫn công suất E13003 | E 13003 | 2 | Chiếc | Bán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 400V, 1,5A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 40 | |
| 5 | Bán dẫn D1348 | D 1348 | 23 | Chiếc | Bán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 50V, 4A | |
| 6 | Bán dẫn M66T - 19L | BD M66T-19L | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (3-3,5) VNhiệt độ chịu đựng 60oC | |
| 7 | Bán dẫn ngược C2383 | C 2383 | 3 | Chiếc | Bán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320 | |
| 8 | Biến áp luồng 2574-4 | BA 2574-4P | 7 | Chiếc | Hệ số khuếch đại 50 | |
| 9 | Biến áp thoại 6 chân | BA 6P | 21 | Chiếc | Tỷ lệ vòng dây 1000:2000:1000 | |
| 10 | Công tắc on/off 4 chân | K 4P | 6 | Chiếc | Nhấn để thay đổi trạng thái (nhả tay không thay đổi trạng thái) | |
| 11 | Diode zenner 3V9/1W | DZ 3V9/1W | 4 | Chiếc | Giới hạn điện áp: 3,9 VCông suất: 1 W | |
| 12 | Đèn LED dán SMD 0805 | Led SMD 0805 | 2 | Chiếc | Chuẩn chân 0805Sáng vàng | |
| 13 | Đi ốt Đỏ đục | Led red | 5 | Chiếc | Đường kính 4mm, màu đỏ đục, chân cắm | |
| 14 | Đi ốt FR107A | D FR107A | 4 | Chiếc | Chịu áp, dòng: 1000V, 1A | |
| 15 | Đi ốt Z24V | D Z24V | 34 | Chiếc | Giới hạn điện áp: 24VCông suất: 1W | |
| 16 | Đi ốt zener 3V | D Z3V | 4 | Chiếc | Giới hạn điện áp: 3VCông suất: 0.5W | |
| 17 | Điện trở 2,2kΩ ± 1% | R 2,2kΩ ± 1% | 5 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 1% | |
| 18 | Điện trở 2,2kΩ ± 5% | R 2,2kΩ ± 5% | 47 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5% | |
| 19 | Điện trở 22Ω 5W | R 22Ω 5W | 13 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 5W, sai số 5% | |
| 20 | Điện trở công suất 0,1Ω/5W | R 0,1Ω/5W | 2 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 5W, sai số 5% | |
| 21 | Điện trở công suất 0,22Ω/5W | R 0,22Ω/5W | 1 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 5W, sai số 5% | |
| 22 | Điện trở công suất 100Ω/2W | R 100Ω/2W | 3 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 2W, sai số 5% | |
| 23 | Điện trở công suất 220Ω/1W | R 220Ω/1W | 2 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 1W, sai số 5% | |
| 24 | Điện trở công suất 470Ω/5W | R 470Ω/5W | 2 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 5W, sai số 5% | |
| 25 | Điện trở dán 10KΩ 0402 1% | R SMD 10KΩ 0402 1% | 6 | Chiếc | Điện trở dán 0402, sai số 1% | |
| 26 | Điện trở dán 150KΩ 0402 1% | R SMD 150KΩ 0402 1% | 1 | Chiếc | Điện trở dán 0402, sai số 1% | |
| 27 | Điện trở dán 1KΩ 0402 1% | R SMD 1KΩ 0402 1% | 13 | Chiếc | Điện trở dán 0402, sai số 1% | |
| 28 | Điện trở dán 4,7 KΩ 0402 1% | R SMD 4,7 KΩ 0402 1% | 3 | Chiếc | Điện trở dán 0402, sai số 1% | |
| 29 | Điện trở thường 150KΩ | R 150KΩ | 13 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5% | |
| 30 | Điện trở thường 18KΩ | R 18KΩ | 12 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5% | |
| 31 | Điện trở thường 220Ω | R 220Ω | 11 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5% | |
| 32 | Điện trở thường 220Ω ± 5% | R 220Ω ± 5% | 99 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5% | |
| 33 | Điện trở thường 330Ω/2W | R 330Ω/2W | 2 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 2W, sai số 5% | |
| 34 | Điện trở thường 5,1kΩ ± 5% | R 5,1kΩ ± 5% | 66 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5% | |
| 35 | Điod 4007 | D 4007 | 69 | Chiếc | Chịu áp, dòng: 1000V, 1A | |
| 36 | Điod 5404 | D 5404 | 17 | Chiếc | Chịu áp, dòng: 400V, 3A | |
| 37 | Điode Zenner 24V/1W | DZ 24V/1W | 20 | Chiếc | Giới hạn điện áp: 24VCông suất: 1W | |
| 38 | Điode Zenner 4V7/0.25W | DZ 4V7/0.25W | 24 | Chiếc | Giới hạn điện áp: 4,7VCông suất: 0,25W | |
| 39 | Điốt Schotky 5S555 | D Schotky 5S555 | 1 | Chiếc | Loại diode: SchottkyChịu áp, dòng: 40V, 3A | |
| 40 | Giắc 14p DIP | 14p DIP | 7 | Chiếc | Chuẩn chân cắm DIP | |
| 41 | IC 2SC5200 | IC 2SC5200 | 18 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 42 | IC 4N35 | IC 4N35 | 54 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 43 | IC 4N35-V215A63 | IC 4N35-V215A63 | 17 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 44 | IC 74HC244N | IC 74HC244N | 18 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 45 | IC 74HC574N | IC 74HC574N | 1 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 46 | IC 74HCT14N | IC 74HCT14N | 12 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 47 | IC 74HCT393N | IC 74HCT393N | 2 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 48 | IC 74HCT574N | IC 74HCT574N | 84 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 49 | IC 74HTC14 | IC 74HTC14 | 6 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 50 | IC 74HTC244N | IC 74HTC244N | 9 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 51 | IC 74LS74AP | IC 74LS74AP | 1 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 52 | IC A103G | IC A103G | 6 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 53 | IC A103G | IC A103G | 9 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 54 | IC A4440-1MI | IC A4440-1MI | 18 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 55 | IC CD4028BE | IC CD4028BE | 49 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 56 | IC công suất FR603A | IC FR603A | 3 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 57 | IC công suất STD3040 | IC STD3040 | 2 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 58 | IC dán 74HC574FR | IC dán 74HC574FR | 6 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 59 | IC dán 74HCT245D | IC dán 74HCT245D | 6 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 60 | IC dán 74LVC00ADR | IC dán 74LVC00ADR | 5 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 61 | IC dán CY7C024E | IC dán CY7C024E | 1 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 62 | IC dán DS1307 | IC dán DS1307 | 3 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 63 | IC dán HC21D | IC dán HC21D | 1 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 64 | IC dán HCT00 | IC dán HCT00 | 7 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 65 | IC dán HCT08 | IC dán HCT08 | 3 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 66 | IC dán HCT139 | IC dán HCT139 | 5 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 67 | IC dán HCT32 | IC dán HCT32 | 4 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 68 | IC dán HCT86 | IC dán HCT86 | 1 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 69 | IC dán KF33 | IC dán KF33 | 1 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 70 | IC dán KSZ8851-16 | IC dán KSZ8851-16 | 3 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 71 | IC dán LD1085 | IC dán LD1085 | 6 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 72 | IC dán LVC245A | IC dán LVC245A | 1 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 73 | IC dán M29W160ET | IC dán M29W160ET | 3 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 74 | IC dán M32C-M30876F | IC dán M32C-M30876F | 1 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 75 | IC dán MC14028BF | IC dán MC14028BF | 3 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 76 | IC dán MCP 2551 | IC dán MCP 2551 | 4 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 77 | IC dán PI3L301DAEX | IC dán PI3L301DAEX | 3 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 78 | IC dán Pulse H1102FNL | IC dán Pulse H1102FNL | 1 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 79 | IC dán SP03-33 | IC dán SP03-33 | 1 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 80 | IC dán SST39SF020A | IC dán SST39SF020A | 4 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 81 | IC dán TP3094 | IC dán TP3094 | 3 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 82 | IC dán TPS54612 | IC dán TPS54612 | 1 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 83 | IC DM74LS393N | IC DM74LS393N | 17 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 84 | IC DS1488N | IC DS1488N | 4 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 85 | IC điện/quang PC817 | IC PC817 | 1 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 86 | IC HA 17324A | IC HA17324A | 53 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 87 | IC HA17555 | IC HA17555 | 4 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 88 | IC HD146818APM | IC HD146818APM | 17 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 89 | IC HD46850P | IC HD46850P | 8 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 90 | IC HD74LS04P | IC HD74LS04P | 17 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 91 | IC HD74LS08P | IC HD74LS08P | 8 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 92 | IC HD74LS09P | IC HD74LS09P | 4 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 93 | IC HD74LS112PC | IC HD74LS112PC | 4 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 94 | IC HD74LS138P | IC HD74LS138P | 31 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 95 | IC HD74LS139P | IC HD74LS139P | 17 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 96 | IC HD74LS148P | IC HD74LS148P | 5 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 97 | IC HD74LS245P | IC HD74LS245P | 20 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 98 | IC HD74LS32P | IC HD74LS32P | 9 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 99 | IC HD74LS374P | IC HD74LS374P | 6 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 100 | IC HM628128ALP-12 | IC HM628128ALP-12 | 13 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 101 | IC ISD1016 | IC ISD1016 | 2 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 102 | IC LD1085 | IC LD1085 | 1 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 103 | IC LM7812CV | IC LM7812 CV | 19 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 104 | IC LT 5N-MBR3045PT | IC LT 5N-MBR3045PT | 18 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 105 | IC LY6264PLM | IC LY6264PLM | 1 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 106 | IC M27128A | IC M27128A | 1 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 107 | IC M27C1001 | IC M27C1001 | 17 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 108 | IC M29F010B90P1 | IC M29F010B90P1 | 9 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 109 | IC M8870 | IC M8870 | 2 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 110 | IC MCP 2551 | IC MCP 2551 | 4 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 111 | IC MFC M986-2R2 | IC MFC M986-2R2 | 3 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 112 | IC Mitel 8920 | IC Mitel 8920 | 3 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 113 | IC Mitel 8941 | IC Mitel 8941 | 10 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 114 | IC MT8816A1 | IC MT8816A1 | 1 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 115 | IC MT8880CE HSN | IC MT8880CE HSN | 2 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 116 | IC MT8980DE | IC MT8980DE | 2 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 117 | IC MT9075BP | IC MT9075BP | 4 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 118 | IC MTA1106-5E5 | IC MTA1106-5E5 | 2 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 119 | IC MTC IRFP250 | IC MTC IRFP250 | 3 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 120 | IC MTC2581BP | IC MTC2581BP | 2 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 121 | IC SN7406N | IC SN7406N | 13 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 122 | IC SN74HCT245N | IC SN74HCT245N | 51 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 123 | IC SN74LS10N | IC SN74LS10N | 13 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 124 | IC SN74LS138N | IC SN74LS138N | 10 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 125 | IC SN74LS165AN | IC SN74LS165AN | 12 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 126 | IC SN74LS244N | IC SN74LS244N | 32 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 127 | IC SN74LS74AN | IC SN74LS74AN | 5 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 128 | IC ST3067BN | IC ST3067BN | 12 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 129 | IC TL082 | IC TL082 | 15 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 130 | IC TL3843 | IC TL3843 | 2 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 131 | IC TL494CN | IC TL494CN | 1 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 132 | IC TP3067CN | IC TP3067CN | 39 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 133 | Led 4mm | Led 4mm | 2 | Chiếc | Led cắm, đường kính thân: 4mm | |
| 134 | Led màu hiển thị | Led | 1 | Chiếc | Led cắm, đường kính thân: 4mm | |
| 135 | Led màu hiển thị 4 mm | Led Φ4 | 18 | Chiếc | Led cắm, đường kính thân: 4mm | |
| 136 | Modul CC3-4805SF | M CC3-4805SF | 1 | Chiếc | Công suất: 3WĐầu vào: (36-76)VĐầu ra; 5V | |
| 137 | Modul CRC4 DIGITAL TRUNK INTERFACE | CRC4 DIGITAL | 7 | Chiếc | Modul xử lý giao tiếp tín hiệu số luồng E1 | |
| 138 | Modul khuếch đại 6 chân | BA 6P | 36 | Chiếc | Hệ số khuếch đại: 50Tỷ lệ vòng dây: (1:4:2)x150 vòng | |
| 139 | Modul lọc hạn băng | M filter | 4 | Chiếc | Dải thông âm tần: (0,3÷3.4) KHz | |
| 140 | Modul nguồn PTN78000 | M PTN78000 | 1 | Chiếc | Đầu vào: (36-76)VĐầu ra:5V | |
| 141 | Nguồn thạch anh 2.4567 MHz | TA 2.4567 MHz | 8 | Chiếc | Đầu vào: (7-36)V, 1,5AĐầu ra: (2,5-12,6)VTần số dao động: 2.4567 MHz | |
| 142 | Nguồn thạch anh CO3,579545 | CO 3,579545MHz | 1 | Chiếc | Chuẩn chân cắmTần số dao động: 3,579545 MHz | |
| 143 | Nguồn thạch anh TA3,57 | TA3,57 | 1 | Chiếc | Chuẩn chân cắmTần số dao động 3,57 MHz | |
| 144 | Opto 4N35 | Opto 4N35 | 2 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 145 | Opto PC814 | OP PC814 | 16 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 146 | Quạt 12V (60x60)mm | Fan 12V (60x60)mm | 2 | Chiếc | Nguồn cấp: 12VDC,kích thước: 60x60 mm | |
| 147 | Quạt 12VDC - Delta electronics | Fan 12VDC | 1 | Chiếc | kích thước: 60x60 mmNguồn cấp: 12VDC,Dòng điện tiêu thụ: 0,12A | |
| 148 | Rơ le SRUDH-SH-112D1 | R SRUDH-SH-112D1 | 1 | Chiếc | Điện áp làm việc: 28 VDCChịu dòng chuyển mạch: 12A | |
| 149 | Rơle Huike 4101F | R Huike 4101F | 17 | Chiếc | Điện áp cấp 12V, 6 chânChịu dòng chuyển mạch: 3A | |
| 150 | Rơle MR62-12SR | R MR62-12SR | 13 | Chiếc | Điện áp cấp 12V, 8 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A | |
| 151 | Rơle MZ-12HS-UN | R MZ-12HS-UN | 66 | Chiếc | Điện áp cấp 12V, 5 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A | |
| 152 | Rơle Omron G5V-1 | R Omron G5V-1 | 16 | Chiếc | Điện áp cấp 5V, 6 chânChịu dòng chuyển mạch: 1A | |
| 153 | Rơle OMRON G5V-2 | R OMRON G5V-2 | 76 | Chiếc | Điện áp cấp 12V, 8 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A | |
| 154 | Tụ 104J100 | C 104J100 | 2 | Chiếc | Tụ giấy cắm | |
| 155 | Tụ 2A103K | C 2A103K | 5 | Chiếc | Tụ giấy cắm | |
| 156 | Tụ gốm 101 | C 101 | 4 | Chiếc | Tụ gốm cắm | |
| 157 | Tụ gốm 104 | C 104 | 19 | Chiếc | Tụ gốm cắm | |
| 158 | Tụ gốm 104/25V | C 104/25V | 14 | Chiếc | Tụ gốm cắm | |
| 159 | Tụ gốm 104/63V | C 104/63V | 16 | Chiếc | Tụ gốm cắm | |
| 160 | Tụ gốm 104-ACE | C 104-ACE | 4 | Chiếc | Tụ gốm cắm | |
| 161 | Tụ gốm 105 ACE | C 105 ACE | 3 | Chiếc | Tụ gốm cắm | |
| 162 | Tụ gốm 33pF/25V | C 33pF/25V | 12 | Chiếc | Tụ gốm cắm | |
| 163 | Tụ giấy 105J-250V | C 105J-250V | 30 | Chiếc | Tụ gốm cắm | |
| 164 | Tụ giấy 2A102k | C 2A102k | 6 | Chiếc | Tụ giấy cắm | |
| 165 | Tụ giấy 335J 400V | 335J 400V | 18 | Chiếc | Tụ giấy cắm | |
| 166 | Tụ giấy C104J/250V | C 104J/250V | 2 | Chiếc | Tụ giấy cắm | |
| 167 | Tụ giấy C105J/250V | C C105J/250V | 8 | Chiếc | Tụ giấy cắm | |
| 168 | Tụ giấy CMFS 474K/250V | CMFS 474K/250V | 7 | Chiếc | Tụ giấy cắm | |
| 169 | Tụ giấy MFS 474K/250V | C MFS 474K/250V | 18 | Chiếc | Tụ giấy cắm | |
| 170 | Tụ giấy MFS 474K/250V | C MFS 474K/250V | 2 | Chiếc | Tụ giấy cắm | |
| 171 | Tụ hóa 100 µF/16V | C 100 uF/16V | 89 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 172 | Tụ hóa 1000 µF/16V | C 1000 µF/16V | 40 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 173 | Tụ hóa 2,2uF/50V | C 2,2uF/50V | 10 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 174 | Tụ hóa 220uF/16V | C 220uF/16V | 2 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 175 | Tụ hóa 220μF/50V | C 220μF/50V | 4 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 176 | Tụ hóa 3300 µF/35V | C 3300 uF/35V | 14 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 177 | Tụ hóa 4,7µF/50V | C 4,7µF/50V | 2 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 178 | Tụ hóa 4,7uF/250V | C 4,7uF/250V | 12 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 179 | Tụ hóa dán 0,1 µF | C SMD 0,1 µF | 4 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 180 | Tụ hóa dán 10 µF | C SMD 10 µF | 2 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 181 | Tụ hóa dán 3,3 nF | C SMD 3,3 nF | 1 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 182 | Tụ hóa dán 33 pF | C SMD 33 pF | 10 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 183 | Tụ hóa dán 47 µF | C SMD 47 µF | 7 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 184 | Tụ hóa TM10µF/50V | C TM10µF/50V | 5 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 185 | Tụ hóa TM2200µF/63V | C TM2200µF/63V | 2 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 186 | Tụ hóa TM47µF/50V | C TM47µF/50V | 2 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 187 | Tụ T222/2KV | C T222/2KV | 2 | Chiếc | Tụ silic cao áp | |
| 188 | Thạch anh 10.000 Hz | TA 10.000 Hz | 3 | Chiếc | Tần số dao động 10.000 Hz | |
| 189 | Thạch anh 16.384 MHz | TA 16.384 MHz | 6 | Chiếc | Tần số dao động 16.384 MHz | |
| 190 | Thạch anh 20 MHz | TA 20 MHz | 3 | Chiếc | Tần số dao động 20 MHz | |
| 191 | Thạch anh 20,000 MHz | TA 20,000 MHz | 1 | Chiếc | Tần số dao động 20,000 MHz | |
| 192 | Thạch anh 20.480 MHz | TA 20.480 MHz | 7 | Chiếc | Tần số dao động 20.480 MHz | |
| 193 | Thạch anh TA 32,768 Khz | TA 32,768 Khz | 3 | Chiếc | Tần số dao động 32.768 KHz | |
| 194 | Trở băng 10KΩ ±1% | R 10KΩ ± 1% | 5 | Chiếc | Chân cắm, 10 chân. Giá trị giữa chân 1 và các chân còn lại: 10KΩ | |
| 195 | Trở băng 9 chân 10KΩ | R 10KΩ | 2 | Chiếc | Chân cắm, 9 chân. Giá trị giữa chân 1 và các chân còn lại: 10KΩ | |
| 196 | Bán dẫn 14GE | 14GE | 12 | Chiếc | Chịu dòng 0,5 A | |
| 197 | Bán dẫn 303 h | 303 h | 19 | Chiếc | Chịu dòng 0,5 A | |
| 198 | Bán dẫn 32W | 32W | 7 | Chiếc | Chịu dòng 0,5 A | |
| 199 | Bán dẫn 32W75 | 32W75 | 12 | Chiếc | Chịu dòng 0,5 A | |
| 200 | Bán dẫn 3Ks | 3Ks | 8 | Chiếc | Chịu dòng 0,5 A | |
| 201 | Bán dẫn ABZJ | ABZJ | 44 | Chiếc | Chịu dòng 0,5 A | |
| 202 | Bán dẫn ABZL | ABZL | 43 | Chiếc | Chịu dòng 0,5 A | |
| 203 | Bán dẫn ACKT | ACKT | 13 | Chiếc | Chịu dòng 0,5 A | |
| 204 | Bán dẫn K2 | K2 | 62 | Chiếc | Chịu dòng 0,5 A | |
| 205 | Bán dẫn KFXM3 | KFXM3 | 12 | Chiếc | Chịu dòng 0,5 A | |
| 206 | Biến áp TC 1-1 | BA TC 1-1 | 11 | Chiếc | Tỷ lệ vòng dây 300:600 | |
| 207 | Bộ dao động thạch anh 12.8QCOM | TA 12.8QCOM | 8 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 208 | Bộ dao động thạch anh 90SC15BB | TA 90SC15BB | 6 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 209 | DALE R33D717 | DALE R33D717 | 6 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 210 | Dao động thạch anh 556AU P7DCJ | TA 556AU P7DCJ | 6 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 211 | Dao động thạch anh EA.G4 | EA.G4 | 25 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 212 | Điện cảm các loại | L | 88 | Chiếc | Đầu cái, loại hàn, bọc nhựa | |
| 213 | Điện trở dán 30K 0402 1% | R 30K 0402 | 13 | Chiếc | Điện trở dán 0402, sai số 1% | |
| 214 | Điện trở dán P1.0MGTR-ND 1M 0603 ±5% | R P1.0MGTR-ND | 14 | Chiếc | Điện trở dán 0603, sai số 5% | |
| 215 | Điện trở dán P100KGDKR-ND 100K 0603 ±5% | R P100KGDKR | 38 | Chiếc | Điện trở dán 0603, sai số 5% | |
| 216 | Điện trở dán P100KGTR-ND 100K 0603 ±5% | R P100KGTR-ND | 11 | Chiếc | Điện trở dán 0603, sai số 5% | |
| 217 | Điện trở dán P10KGTR-ND 10K 0603 ±5% | R P10KGTR-ND | 7 | Chiếc | Điện trở dán 0603, sai số 5% | |
| 218 | Điện trở dán P15KGTR-ND 15K 0603 ±5% | R P15KGTR-ND | 15 | Chiếc | Điện trở dán 0603, sai số 5% | |
| 219 | Điện trở dán P2.2KGTR-ND 2,2K 0603 ±5% | R P2.2KGTR-ND | 19 | Chiếc | Điện trở dán 0603, sai số 5% | |
| 220 | Điện trở dán P680GTR-ND 680 0603 ±5% | R P680GTR-ND | 12 | Chiếc | Điện trở dán 0603, sai số 5% | |
| 221 | DSP TMS320VC5416PEG160 | IC DSP | 8 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 222 | EEPROM CY2071A FXI 71367 | IC EEPROM | 8 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 223 | Flash71PL064JBOBFWQB0715MPM | F 71PL064 | 8 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 224 | Giắc kết nối bàn phím | GBP | 13 | Chiếc | Chuẩn bus 16 chân 1cm | |
| 225 | Giắc kết nối dữ liệu màn hình | GMH | 7 | Chiếc | Bus 10 chân 8mm | |
| 226 | IC 556AU P8HBA | IC 556AU | 7 | Chiếc | Đúng Datasheet của NSX | |
| 227 | IC 8563 75401 713 | IC 8563 75401 | 7 | Chiếc | Đúng Datasheet của NSX | |
| 228 | IC Audio codec 7B273 STW5093TS VP PHL 65L | IC 7B273 | 7 | Chiếc | Đúng Datasheet của NSX | |
| 229 | IC biến đổi DAC 5741 EUB | IC DAC 5741 | 8 | Chiếc | Đúng Datasheet của NSX | |
| 230 | IC CTRH 4871 | IC CTRH 4871 | 7 | Chiếc | Đúng Datasheet của NSX | |
| 231 | IC điều khiển nạp BQ24002 | IC BQ24002 | 7 | Chiếc | Đúng Datasheet của NSX | |
| 232 | IC DS3640 0845A1 641AC | IC DS3640 | 7 | Chiếc | Đúng Datasheet của NSX | |
| 233 | IC khuếch đại audio2001D1 74KA55F | IC 2001D1 | 7 | Chiếc | Đúng Datasheet của NSX | |
| 234 | IC khuếch đại LNA MTRH V358 | IC LNA MTRH | 4 | Chiếc | Đúng Datasheet của NSX | |
| 235 | IC nguồn Switching 1790 EUA+ | IC 1790 EUA+ | 15 | Chiếc | Đúng Datasheet của NSX | |
| 236 | IC RF2175 RFMD0616 P028G | IC RF2175 | 6 | Chiếc | Đúng Datasheet của NSX | |
| 237 | IC trộn 8020 244R ctG621B | IC 8020 244R | 19 | Chiếc | Đúng Datasheet của NSX | |
| 238 | IC trộn 80283EX3 ctG843B GM | IC 80283EX3 | 12 | Chiếc | Đúng Datasheet của NSX | |
| 239 | IC trộn CML CMX998Q1 LMT72224 | IC CMX998Q1 | 14 | Chiếc | Đúng Datasheet của NSX | |
| 240 | IC trộn thu-1 AD607 ARSZ#0722 182999 | IC AD607 ARSZ#0722 | 4 | Chiếc | Đúng Datasheet của NSX | |
| 241 | IC vi điều khiển ATMEGA8L 8AU 0611L | IC ATMEGA8L | 7 | Chiếc | Đúng Datasheet của NSX | |
| 242 | Khuếch đại +AAAZ | KĐ +AAAZ | 30 | Chiếc | Đúng Datasheet của NSX | |
| 243 | Lọc thạch anh RM0495RA38 0714 | RM0495RA38 | 6 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 244 | Lọc thạch anh RM0810RA38 0636 | RM0810RA38 | 11 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 245 | Lọc thông dải 380-400 MHzLR 9101 LEADTEK | 380-400 MHzLR 9101 | 4 | Chiếc | Đúng datasheet NSXDải tần số 380-400 MHz | |
| 246 | Mạch in bàn phím | MBP | 7 | Chiếc | Mạ vàng, phủ xanh lá | |
| 247 | Mạch in giao tiếp với ngoại vi | MNV | 7 | Chiếc | Mạ vàng, phủ xanh lá | |
| 248 | Ổn áp CKF | CKF | 16 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 249 | Ổn áp D7RC8 | D7RC8 | 73 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 250 | Ổn áp KFXA1 | KFXA1 | 34 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 251 | Ổn áp nguồn ADIV | ADIV | 8 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 252 | Ổn áp SFKRIX | SFKRIX | 12 | Chiếc | Đúng datasheet NSX | |
| 253 | Tụ điện dán 0.56µF 0402 ±5% | C 0.56µF 0402 | 11 | Chiếc | Tụ dán 0402, sai số 5% | |
| 254 | Tụ điện dán 0.82µF 0402 ±5% | C 0.82µF 0402 | 13 | Chiếc | Tụ dán 0402, sai số 5% | |
| 255 | Tụ điện dán 1.0µF 0402 ±10% | C 1.0µF 0402 | 14 | Chiếc | Tụ dán 0402, sai số 10% | |
| 256 | Tụ điện dán 1.0µF 0805 ±5% | C 1.0µF 0805 | 39 | Chiếc | Tụ dán 0402, sai số 5% | |
| 257 | Tụ điện dán 10µF 0402 ±5% | C 10µF 0402 | 13 | Chiếc | Tụ dán 0402, sai số 5% | |
| 258 | Tụ điện dán 2.2µF 0402 ±10% | C 2.2µF 0402 | 16 | Chiếc | Tụ dán 0402, sai số 10% | |
| 259 | Tụ điện dán 3.3µF 0402 ±10% | C 3.3µF 0402 | 14 | Chiếc | Tụ dán 0402, sai số 10% | |
| 260 | UDA1345TS-audio codec | IC UDA1345TS | 15 | Chiếc | Đúng datasheet NSX |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 624.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi