Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa các trang bị chuyên ngành chuyển mạch – truyền số liệu đợt 8 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791769-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa các trang bị chuyên ngành chuyển mạch – truyền số liệu đợt 8 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210789084
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 16:43:00 đến ngày 2021-08-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 444,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 624.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 624.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn A1013NBA 1013NB30ChiếcBán dẫn thuận, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1AHệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
2Bán dẫn C1815C 181544ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 50V, 150mAHệ số khuếch đại dòng tối đa: 700
3Bán dẫn C2383C2383115ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
4Bán dẫn công suất E13003E 130032ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 400V, 1,5A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 40
5Bán dẫn D1348D 134823ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 50V, 4A
6Bán dẫn M66T - 19LBD M66T-19L2ChiếcĐiện áp hoạt động: (3-3,5) VNhiệt độ chịu đựng 60oC
7Bán dẫn ngược C2383C 23833ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
8Biến áp luồng 2574-4BA 2574-4P7ChiếcHệ số khuếch đại 50
9Biến áp thoại 6 chânBA 6P21ChiếcTỷ lệ vòng dây 1000:2000:1000
10Công tắc on/off 4 chânK 4P6ChiếcNhấn để thay đổi trạng thái (nhả tay không thay đổi trạng thái)
11Diode zenner 3V9/1WDZ 3V9/1W4ChiếcGiới hạn điện áp: 3,9 VCông suất: 1 W
12Đèn LED dán SMD 0805Led SMD 08052ChiếcChuẩn chân 0805Sáng vàng
13Đi ốt Đỏ đụcLed red5ChiếcĐường kính 4mm, màu đỏ đục, chân cắm
14Đi ốt FR107AD FR107A4ChiếcChịu áp, dòng: 1000V, 1A
15Đi ốt Z24VD Z24V34ChiếcGiới hạn điện áp: 24VCông suất: 1W
16Đi ốt zener 3VD Z3V4ChiếcGiới hạn điện áp: 3VCông suất: 0.5W
17Điện trở 2,2kΩ ± 1%R 2,2kΩ ± 1%5ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 1%
18Điện trở 2,2kΩ ± 5%R 2,2kΩ ± 5%47ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
19Điện trở 22Ω 5WR 22Ω 5W13ChiếcĐiện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%
20Điện trở công suất 0,1Ω/5WR 0,1Ω/5W2ChiếcĐiện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%
21Điện trở công suất 0,22Ω/5WR 0,22Ω/5W1ChiếcĐiện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%
22Điện trở công suất 100Ω/2WR 100Ω/2W3ChiếcĐiện trở cắm, công suất 2W, sai số 5%
23Điện trở công suất 220Ω/1WR 220Ω/1W2ChiếcĐiện trở cắm, công suất 1W, sai số 5%
24Điện trở công suất 470Ω/5WR 470Ω/5W2ChiếcĐiện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%
25Điện trở dán 10KΩ 0402 1%R SMD 10KΩ 0402 1%6ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%
26Điện trở dán 150KΩ 0402 1%R SMD 150KΩ 0402 1%1ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%
27Điện trở dán 1KΩ 0402 1%R SMD 1KΩ 0402 1%13ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%
28Điện trở dán 4,7 KΩ 0402 1%R SMD 4,7 KΩ 0402 1%3ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%
29Điện trở thường 150KΩR 150KΩ13ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
30Điện trở thường 18KΩR 18KΩ12ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
31Điện trở thường 220ΩR 220Ω11ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
32Điện trở thường 220Ω ± 5%R 220Ω ± 5%99ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
33Điện trở thường 330Ω/2WR 330Ω/2W2ChiếcĐiện trở cắm, công suất 2W, sai số 5%
34Điện trở thường 5,1kΩ ± 5%R 5,1kΩ ± 5%66ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
35Điod 4007D 400769ChiếcChịu áp, dòng: 1000V, 1A
36Điod 5404D 540417ChiếcChịu áp, dòng: 400V, 3A
37Điode Zenner 24V/1WDZ 24V/1W20ChiếcGiới hạn điện áp: 24VCông suất: 1W
38Điode Zenner 4V7/0.25WDZ 4V7/0.25W24ChiếcGiới hạn điện áp: 4,7VCông suất: 0,25W
39Điốt Schotky 5S555D Schotky 5S5551ChiếcLoại diode: SchottkyChịu áp, dòng: 40V, 3A
40Giắc 14p DIP14p DIP7ChiếcChuẩn chân cắm DIP
41IC 2SC5200IC 2SC520018ChiếcĐúng datasheet NSX
42IC 4N35IC 4N3554ChiếcĐúng datasheet NSX
43IC 4N35-V215A63IC 4N35-V215A6317ChiếcĐúng datasheet NSX
44IC 74HC244NIC 74HC244N18ChiếcĐúng datasheet NSX
45IC 74HC574NIC 74HC574N1ChiếcĐúng datasheet NSX
46IC 74HCT14NIC 74HCT14N12ChiếcĐúng datasheet NSX
47IC 74HCT393NIC 74HCT393N2ChiếcĐúng datasheet NSX
48IC 74HCT574NIC 74HCT574N84ChiếcĐúng datasheet NSX
49IC 74HTC14IC 74HTC146ChiếcĐúng datasheet NSX
50IC 74HTC244NIC 74HTC244N9ChiếcĐúng datasheet NSX
51IC 74LS74APIC 74LS74AP1ChiếcĐúng datasheet NSX
52IC A103GIC A103G6ChiếcĐúng datasheet NSX
53IC A103GIC A103G9ChiếcĐúng datasheet NSX
54IC A4440-1MIIC A4440-1MI18ChiếcĐúng datasheet NSX
55IC CD4028BEIC CD4028BE49ChiếcĐúng datasheet NSX
56IC công suất FR603AIC FR603A3ChiếcĐúng datasheet NSX
57IC công suất STD3040IC STD30402ChiếcĐúng datasheet NSX
58IC dán 74HC574FRIC dán 74HC574FR6ChiếcĐúng datasheet NSX
59IC dán 74HCT245DIC dán 74HCT245D6ChiếcĐúng datasheet NSX
60IC dán 74LVC00ADRIC dán 74LVC00ADR5ChiếcĐúng datasheet NSX
61IC dán CY7C024EIC dán CY7C024E1ChiếcĐúng datasheet NSX
62IC dán DS1307IC dán DS13073ChiếcĐúng datasheet NSX
63IC dán HC21DIC dán HC21D1ChiếcĐúng datasheet NSX
64IC dán HCT00IC dán HCT007ChiếcĐúng datasheet NSX
65IC dán HCT08IC dán HCT083ChiếcĐúng datasheet NSX
66IC dán HCT139IC dán HCT1395ChiếcĐúng datasheet NSX
67IC dán HCT32IC dán HCT324ChiếcĐúng datasheet NSX
68IC dán HCT86IC dán HCT861ChiếcĐúng datasheet NSX
69IC dán KF33IC dán KF331ChiếcĐúng datasheet NSX
70IC dán KSZ8851-16IC dán KSZ8851-163ChiếcĐúng datasheet NSX
71IC dán LD1085IC dán LD10856ChiếcĐúng datasheet NSX
72IC dán LVC245AIC dán LVC245A1ChiếcĐúng datasheet NSX
73IC dán M29W160ETIC dán M29W160ET3ChiếcĐúng datasheet NSX
74IC dán M32C-M30876FIC dán M32C-M30876F1ChiếcĐúng datasheet NSX
75IC dán MC14028BFIC dán MC14028BF3ChiếcĐúng datasheet NSX
76IC dán MCP 2551IC dán MCP 25514ChiếcĐúng datasheet NSX
77IC dán PI3L301DAEXIC dán PI3L301DAEX3ChiếcĐúng datasheet NSX
78IC dán Pulse H1102FNLIC dán Pulse H1102FNL1ChiếcĐúng datasheet NSX
79IC dán SP03-33IC dán SP03-331ChiếcĐúng datasheet NSX
80IC dán SST39SF020AIC dán SST39SF020A4ChiếcĐúng datasheet NSX
81IC dán TP3094IC dán TP30943ChiếcĐúng datasheet NSX
82IC dán TPS54612IC dán TPS546121ChiếcĐúng datasheet NSX
83IC DM74LS393NIC DM74LS393N17ChiếcĐúng datasheet NSX
84IC DS1488NIC DS1488N4ChiếcĐúng datasheet NSX
85IC điện/quang PC817IC PC8171ChiếcĐúng datasheet NSX
86IC HA 17324AIC HA17324A53ChiếcĐúng datasheet NSX
87IC HA17555IC HA175554ChiếcĐúng datasheet NSX
88IC HD146818APMIC HD146818APM17ChiếcĐúng datasheet NSX
89IC HD46850PIC HD46850P8ChiếcĐúng datasheet NSX
90IC HD74LS04PIC HD74LS04P17ChiếcĐúng datasheet NSX
91IC HD74LS08PIC HD74LS08P8ChiếcĐúng datasheet NSX
92IC HD74LS09PIC HD74LS09P4ChiếcĐúng datasheet NSX
93IC HD74LS112PCIC HD74LS112PC4ChiếcĐúng datasheet NSX
94IC HD74LS138PIC HD74LS138P31ChiếcĐúng datasheet NSX
95IC HD74LS139PIC HD74LS139P17ChiếcĐúng datasheet NSX
96IC HD74LS148PIC HD74LS148P5ChiếcĐúng datasheet NSX
97IC HD74LS245PIC HD74LS245P20ChiếcĐúng datasheet NSX
98IC HD74LS32PIC HD74LS32P9ChiếcĐúng datasheet NSX
99IC HD74LS374PIC HD74LS374P6ChiếcĐúng datasheet NSX
100IC HM628128ALP-12IC HM628128ALP-1213ChiếcĐúng datasheet NSX
101IC ISD1016IC ISD10162ChiếcĐúng datasheet NSX
102IC LD1085IC LD10851ChiếcĐúng datasheet NSX
103IC LM7812CVIC LM7812 CV19ChiếcĐúng datasheet NSX
104IC LT 5N-MBR3045PTIC LT 5N-MBR3045PT18ChiếcĐúng datasheet NSX
105IC LY6264PLMIC LY6264PLM1ChiếcĐúng datasheet NSX
106IC M27128AIC M27128A1ChiếcĐúng datasheet NSX
107IC M27C1001IC M27C100117ChiếcĐúng datasheet NSX
108IC M29F010B90P1IC M29F010B90P19ChiếcĐúng datasheet NSX
109IC M8870IC M88702ChiếcĐúng datasheet NSX
110IC MCP 2551IC MCP 25514ChiếcĐúng datasheet NSX
111IC MFC M986-2R2IC MFC M986-2R23ChiếcĐúng datasheet NSX
112IC Mitel 8920IC Mitel 89203ChiếcĐúng datasheet NSX
113IC Mitel 8941IC Mitel 894110ChiếcĐúng datasheet NSX
114IC MT8816A1IC MT8816A11ChiếcĐúng datasheet NSX
115IC MT8880CE HSNIC MT8880CE HSN2ChiếcĐúng datasheet NSX
116IC MT8980DEIC MT8980DE2ChiếcĐúng datasheet NSX
117IC MT9075BPIC MT9075BP4ChiếcĐúng datasheet NSX
118IC MTA1106-5E5IC MTA1106-5E52ChiếcĐúng datasheet NSX
119IC MTC IRFP250IC MTC IRFP2503ChiếcĐúng datasheet NSX
120IC MTC2581BPIC MTC2581BP2ChiếcĐúng datasheet NSX
121IC SN7406NIC SN7406N13ChiếcĐúng datasheet NSX
122IC SN74HCT245NIC SN74HCT245N51ChiếcĐúng datasheet NSX
123IC SN74LS10NIC SN74LS10N13ChiếcĐúng datasheet NSX
124IC SN74LS138NIC SN74LS138N10ChiếcĐúng datasheet NSX
125IC SN74LS165ANIC SN74LS165AN12ChiếcĐúng datasheet NSX
126IC SN74LS244NIC SN74LS244N32ChiếcĐúng datasheet NSX
127IC SN74LS74ANIC SN74LS74AN5ChiếcĐúng datasheet NSX
128IC ST3067BNIC ST3067BN12ChiếcĐúng datasheet NSX
129IC TL082IC TL08215ChiếcĐúng datasheet NSX
130IC TL3843IC TL38432ChiếcĐúng datasheet NSX
131IC TL494CNIC TL494CN1ChiếcĐúng datasheet NSX
132IC TP3067CNIC TP3067CN39ChiếcĐúng datasheet NSX
133Led 4mmLed 4mm2ChiếcLed cắm, đường kính thân: 4mm
134Led màu hiển thịLed1ChiếcLed cắm, đường kính thân: 4mm
135Led màu hiển thị 4 mmLed Φ418ChiếcLed cắm, đường kính thân: 4mm
136Modul CC3-4805SFM CC3-4805SF1ChiếcCông suất: 3WĐầu vào: (36-76)VĐầu ra; 5V
137Modul CRC4 DIGITAL TRUNK INTERFACECRC4 DIGITAL7ChiếcModul xử lý giao tiếp tín hiệu số luồng E1
138Modul khuếch đại 6 chânBA 6P36ChiếcHệ số khuếch đại: 50Tỷ lệ vòng dây: (1:4:2)x150 vòng
139Modul lọc hạn băngM filter4ChiếcDải thông âm tần: (0,3÷3.4) KHz
140Modul nguồn PTN78000M PTN780001ChiếcĐầu vào: (36-76)VĐầu ra:5V
141Nguồn thạch anh 2.4567 MHzTA 2.4567 MHz8ChiếcĐầu vào: (7-36)V, 1,5AĐầu ra: (2,5-12,6)VTần số dao động: 2.4567 MHz
142Nguồn thạch anh CO3,579545CO 3,579545MHz1ChiếcChuẩn chân cắmTần số dao động: 3,579545 MHz
143Nguồn thạch anh TA3,57TA3,571ChiếcChuẩn chân cắmTần số dao động 3,57 MHz
144Opto 4N35Opto 4N352ChiếcĐúng datasheet NSX
145Opto PC814OP PC81416ChiếcĐúng datasheet NSX
146Quạt 12V (60x60)mmFan 12V (60x60)mm2ChiếcNguồn cấp: 12VDC,kích thước: 60x60 mm
147Quạt 12VDC - Delta electronicsFan 12VDC1Chiếckích thước: 60x60 mmNguồn cấp: 12VDC,Dòng điện tiêu thụ: 0,12A
148Rơ le SRUDH-SH-112D1R SRUDH-SH-112D11ChiếcĐiện áp làm việc: 28 VDCChịu dòng chuyển mạch: 12A
149Rơle Huike 4101FR Huike 4101F17ChiếcĐiện áp cấp 12V, 6 chânChịu dòng chuyển mạch: 3A
150Rơle MR62-12SRR MR62-12SR13ChiếcĐiện áp cấp 12V, 8 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A
151Rơle MZ-12HS-UNR MZ-12HS-UN66ChiếcĐiện áp cấp 12V, 5 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A
152Rơle Omron G5V-1R Omron G5V-116ChiếcĐiện áp cấp 5V, 6 chânChịu dòng chuyển mạch: 1A
153Rơle OMRON G5V-2R OMRON G5V-276ChiếcĐiện áp cấp 12V, 8 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A
154Tụ 104J100C 104J1002ChiếcTụ giấy cắm
155Tụ 2A103KC 2A103K5ChiếcTụ giấy cắm
156Tụ gốm 101C 1014ChiếcTụ gốm cắm
157Tụ gốm 104C 10419ChiếcTụ gốm cắm
158Tụ gốm 104/25VC 104/25V14ChiếcTụ gốm cắm
159Tụ gốm 104/63VC 104/63V16ChiếcTụ gốm cắm
160Tụ gốm 104-ACEC 104-ACE4ChiếcTụ gốm cắm
161Tụ gốm 105 ACEC 105 ACE3ChiếcTụ gốm cắm
162Tụ gốm 33pF/25VC 33pF/25V12ChiếcTụ gốm cắm
163Tụ giấy 105J-250VC 105J-250V30ChiếcTụ gốm cắm
164Tụ giấy 2A102kC 2A102k6ChiếcTụ giấy cắm
165Tụ giấy 335J 400V335J 400V18ChiếcTụ giấy cắm
166Tụ giấy C104J/250VC 104J/250V2ChiếcTụ giấy cắm
167Tụ giấy C105J/250VC C105J/250V8ChiếcTụ giấy cắm
168Tụ giấy CMFS 474K/250VCMFS 474K/250V7ChiếcTụ giấy cắm
169Tụ giấy MFS 474K/250VC MFS 474K/250V18ChiếcTụ giấy cắm
170Tụ giấy MFS 474K/250VC MFS 474K/250V2ChiếcTụ giấy cắm
171Tụ hóa 100 µF/16VC 100 uF/16V89ChiếcTụ hóa cắm
172Tụ hóa 1000 µF/16VC 1000 µF/16V40ChiếcTụ hóa cắm
173Tụ hóa 2,2uF/50VC 2,2uF/50V10ChiếcTụ hóa cắm
174Tụ hóa 220uF/16VC 220uF/16V2ChiếcTụ hóa cắm
175Tụ hóa 220μF/50VC 220μF/50V4ChiếcTụ hóa cắm
176Tụ hóa 3300 µF/35VC 3300 uF/35V14ChiếcTụ hóa cắm
177Tụ hóa 4,7µF/50VC 4,7µF/50V2ChiếcTụ hóa cắm
178Tụ hóa 4,7uF/250VC 4,7uF/250V12ChiếcTụ hóa cắm
179Tụ hóa dán 0,1 µFC SMD 0,1 µF4ChiếcTụ hóa cắm
180Tụ hóa dán 10 µFC SMD 10 µF2ChiếcTụ hóa cắm
181Tụ hóa dán 3,3 nFC SMD 3,3 nF1ChiếcTụ hóa cắm
182Tụ hóa dán 33 pFC SMD 33 pF10ChiếcTụ hóa cắm
183Tụ hóa dán 47 µFC SMD 47 µF7ChiếcTụ hóa cắm
184Tụ hóa TM10µF/50VC TM10µF/50V5ChiếcTụ hóa cắm
185Tụ hóa TM2200µF/63VC TM2200µF/63V2ChiếcTụ hóa cắm
186Tụ hóa TM47µF/50VC TM47µF/50V2ChiếcTụ hóa cắm
187Tụ T222/2KVC T222/2KV2ChiếcTụ silic cao áp
188Thạch anh 10.000 HzTA 10.000 Hz3ChiếcTần số dao động 10.000 Hz
189Thạch anh 16.384 MHzTA 16.384 MHz6ChiếcTần số dao động 16.384 MHz
190Thạch anh 20 MHzTA 20 MHz3ChiếcTần số dao động 20 MHz
191Thạch anh 20,000 MHzTA 20,000 MHz1ChiếcTần số dao động 20,000 MHz
192Thạch anh 20.480 MHzTA 20.480 MHz7ChiếcTần số dao động 20.480 MHz
193Thạch anh TA 32,768 KhzTA 32,768 Khz3ChiếcTần số dao động 32.768 KHz
194Trở băng 10KΩ ±1%R 10KΩ ± 1%5ChiếcChân cắm, 10 chân. Giá trị giữa chân 1 và các chân còn lại: 10KΩ
195Trở băng 9 chân 10KΩR 10KΩ2ChiếcChân cắm, 9 chân. Giá trị giữa chân 1 và các chân còn lại: 10KΩ
196Bán dẫn 14GE14GE12ChiếcChịu dòng 0,5 A
197Bán dẫn 303 h303 h19ChiếcChịu dòng 0,5 A
198Bán dẫn 32W32W7ChiếcChịu dòng 0,5 A
199Bán dẫn 32W7532W7512ChiếcChịu dòng 0,5 A
200Bán dẫn 3Ks3Ks8ChiếcChịu dòng 0,5 A
201Bán dẫn ABZJABZJ44ChiếcChịu dòng 0,5 A
202Bán dẫn ABZLABZL43ChiếcChịu dòng 0,5 A
203Bán dẫn ACKTACKT13ChiếcChịu dòng 0,5 A
204Bán dẫn K2K262ChiếcChịu dòng 0,5 A
205Bán dẫn KFXM3KFXM312ChiếcChịu dòng 0,5 A
206Biến áp TC 1-1BA TC 1-111ChiếcTỷ lệ vòng dây 300:600
207Bộ dao động thạch anh 12.8QCOMTA 12.8QCOM8ChiếcĐúng datasheet NSX
208Bộ dao động thạch anh 90SC15BBTA 90SC15BB6ChiếcĐúng datasheet NSX
209DALE R33D717DALE R33D7176ChiếcĐúng datasheet NSX
210Dao động thạch anh 556AU P7DCJTA 556AU P7DCJ6ChiếcĐúng datasheet NSX
211Dao động thạch anh EA.G4EA.G425ChiếcĐúng datasheet NSX
212Điện cảm các loạiL88ChiếcĐầu cái, loại hàn, bọc nhựa
213Điện trở dán 30K 0402 1%R 30K 040213ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%
214Điện trở dán P1.0MGTR-ND 1M 0603 ±5%R P1.0MGTR-ND14ChiếcĐiện trở dán 0603, sai số 5%
215Điện trở dán P100KGDKR-ND 100K 0603 ±5%R P100KGDKR38ChiếcĐiện trở dán 0603, sai số 5%
216Điện trở dán P100KGTR-ND 100K 0603 ±5%R P100KGTR-ND11ChiếcĐiện trở dán 0603, sai số 5%
217Điện trở dán P10KGTR-ND 10K 0603 ±5%R P10KGTR-ND7ChiếcĐiện trở dán 0603, sai số 5%
218Điện trở dán P15KGTR-ND 15K 0603 ±5%R P15KGTR-ND15ChiếcĐiện trở dán 0603, sai số 5%
219Điện trở dán P2.2KGTR-ND 2,2K 0603 ±5%R P2.2KGTR-ND19ChiếcĐiện trở dán 0603, sai số 5%
220Điện trở dán P680GTR-ND 680 0603 ±5%R P680GTR-ND12ChiếcĐiện trở dán 0603, sai số 5%
221DSP TMS320VC5416PEG160IC DSP8ChiếcĐúng datasheet NSX
222EEPROM CY2071A FXI 71367IC EEPROM8ChiếcĐúng datasheet NSX
223Flash71PL064JBOBFWQB0715MPMF 71PL0648ChiếcĐúng datasheet NSX
224Giắc kết nối bàn phímGBP13ChiếcChuẩn bus 16 chân 1cm
225Giắc kết nối dữ liệu màn hìnhGMH7ChiếcBus 10 chân 8mm
226IC 556AU P8HBAIC 556AU7ChiếcĐúng Datasheet của NSX
227IC 8563 75401 713IC 8563 754017ChiếcĐúng Datasheet của NSX
228IC Audio codec 7B273 STW5093TS VP PHL 65LIC 7B2737ChiếcĐúng Datasheet của NSX
229IC biến đổi DAC 5741 EUBIC DAC 57418ChiếcĐúng Datasheet của NSX
230IC CTRH 4871IC CTRH 48717ChiếcĐúng Datasheet của NSX
231IC điều khiển nạp BQ24002IC BQ240027ChiếcĐúng Datasheet của NSX
232IC DS3640 0845A1 641ACIC DS36407ChiếcĐúng Datasheet của NSX
233IC khuếch đại audio2001D1 74KA55FIC 2001D17ChiếcĐúng Datasheet của NSX
234IC khuếch đại LNA MTRH V358IC LNA MTRH4ChiếcĐúng Datasheet của NSX
235IC nguồn Switching 1790 EUA+IC 1790 EUA+15ChiếcĐúng Datasheet của NSX
236IC RF2175 RFMD0616 P028GIC RF21756ChiếcĐúng Datasheet của NSX
237IC trộn 8020 244R ctG621BIC 8020 244R19ChiếcĐúng Datasheet của NSX
238IC trộn 80283EX3 ctG843B GMIC 80283EX312ChiếcĐúng Datasheet của NSX
239IC trộn CML CMX998Q1 LMT72224IC CMX998Q114ChiếcĐúng Datasheet của NSX
240IC trộn thu-1 AD607 ARSZ#0722 182999IC AD607 ARSZ#07224ChiếcĐúng Datasheet của NSX
241IC vi điều khiển ATMEGA8L 8AU 0611LIC ATMEGA8L7ChiếcĐúng Datasheet của NSX
242Khuếch đại +AAAZKĐ +AAAZ30ChiếcĐúng Datasheet của NSX
243Lọc thạch anh RM0495RA38 0714RM0495RA386ChiếcĐúng datasheet NSX
244Lọc thạch anh RM0810RA38 0636RM0810RA3811ChiếcĐúng datasheet NSX
245Lọc thông dải 380-400 MHzLR 9101 LEADTEK380-400 MHzLR 91014ChiếcĐúng datasheet NSXDải tần số 380-400 MHz
246Mạch in bàn phímMBP7ChiếcMạ vàng, phủ xanh lá
247Mạch in giao tiếp với ngoại viMNV7ChiếcMạ vàng, phủ xanh lá
248Ổn áp CKFCKF16ChiếcĐúng datasheet NSX
249Ổn áp D7RC8D7RC873ChiếcĐúng datasheet NSX
250Ổn áp KFXA1KFXA134ChiếcĐúng datasheet NSX
251Ổn áp nguồn ADIVADIV8ChiếcĐúng datasheet NSX
252Ổn áp SFKRIXSFKRIX12ChiếcĐúng datasheet NSX
253Tụ điện dán 0.56µF 0402 ±5%C 0.56µF 040211ChiếcTụ dán 0402, sai số 5%
254Tụ điện dán 0.82µF 0402 ±5%C 0.82µF 040213ChiếcTụ dán 0402, sai số 5%
255Tụ điện dán 1.0µF 0402 ±10%C 1.0µF 040214ChiếcTụ dán 0402, sai số 10%
256Tụ điện dán 1.0µF 0805 ±5%C 1.0µF 080539ChiếcTụ dán 0402, sai số 5%
257Tụ điện dán 10µF 0402 ±5%C 10µF 040213ChiếcTụ dán 0402, sai số 5%
258Tụ điện dán 2.2µF 0402 ±10%C 2.2µF 040216ChiếcTụ dán 0402, sai số 10%
259Tụ điện dán 3.3µF 0402 ±10%C 3.3µF 040214ChiếcTụ dán 0402, sai số 10%
260UDA1345TS-audio codecIC UDA1345TS15ChiếcĐúng datasheet NSX
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 624.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->