Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791905-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Minh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210791890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Bình Minh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 16:39:00 đến ngày 2021-08-10 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,986,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=3,5 tấn Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,3m3 Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=100CV Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=3,5 tấn Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,3m3 Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=100CV Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V839,68m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,4061100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V38,1672100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,2079100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,2079100m3
6Cắt khe 1x4 của đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7710m
7Cắt khe 2x4 của đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V53,98310m
8Matit chèn kheTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V712,4336kg
9Gỗ đệm khe giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,315m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,422100m3
11Mua đất đá hỗn hợp đắp K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.615,3072m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,9636100m3
13Mua đất đá hỗn hợp đắp K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V469,9091m3
14Đào nền đường, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,0105100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V340,09m3
16Đào nền đường, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,9472100m3
17Đào nền đường, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,384100m3
18Đào móng kè, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,6924100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,6424100m3
20Mua đất hỗn hợp về đăp K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.457,8843m3
21Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,0764100m3
22San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,0764100m3
23Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7958100m3
24San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7958100m3
25Vận chuyển phế thải bê tông mặt đường phá dỡ đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,4009100m3
26San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,4009100m3
27Mua biển báo tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cái
29Đào móng cột, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,33m3
30Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0049100m3
31Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,0045m3
32Đổ bê tông móng cọc tiêu, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,255m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41cấu kiện
34Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,734m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0729tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1509100m2
37Đào móng cọc tiêu - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,121m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1271100m3
39Đổ bê tông mặt đường vuốt nối, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48,86m3
40Ván khuôn mặt đường vuốt nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2434100m2
41Rải giấy dầu lớp cách ly vuốt nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,2209100m2
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên vuốt nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3331100m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới vuốt nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3331100m3
B KÈ ĐÁ HỘC
1Đổ bê giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,37m3
2Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7437100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,818tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,375tấn
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V541,94m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V716,14m3
7Đất sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,303m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,284100m3
9Ống nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V213,4m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V69,68m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V435,4875100m
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V163,02m2
13Đắp đê quai thi công kè, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,4100m3
14Phá đê quai thi công kè, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,4100m3
15Bơm nước hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20ca
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm, di chuyển đường ống nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,5839100m
C CỐNG D800
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11đoạn ống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,407tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,08m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6215100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,83m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,11m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,74m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,46m3
9Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10mối nối
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,25100m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1392100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2087100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0803100m3
14Đất mua về đắp K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,9018m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,5m3
17Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1392100m3
18San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1392100m3
19Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2087100m3
20San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2087100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,034100m3
22San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,034100m3
D CỐNG D1000
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13đoạn ống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3818tấn
3Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,55m3
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,18m3
5Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cấu kiện
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,69m3
8Đổ bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,31m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,82m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,794100m2
11Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2181100m2
12Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,034100m2
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,034100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0042100m2
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,2m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,6m3
17Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,65m3
18Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,11m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,13m3
20Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12mối nối
21Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,4813100m
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0035tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0369tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0026tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0128tấn
26Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể, thép cửa vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,235tấn
27Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể, thép cửa vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,235tấn
28Vít chìm M16x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
29Cao su củ tỏi P45Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,4m
30Bu lông M30x160Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,65m2
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2793tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2793tấn
34Vít nâng hạ V1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3463100m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5194100m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1998100m3
38Đất mua về đắp K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,6373m3
39Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3463100m3
40San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3463100m3
41Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5194100m3
42San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5194100m3
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cột
2Khung móng cột thép M24x300x300x675Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18bộ
3Lắp choá đèn ở độ cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18bộ
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,35100m
5Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V592,93m
6Ống thép mạ kẽm D60 dày 3,0mm luồn cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27m
7Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,5817100m
8Dây đồng trần M10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,5817100m
9Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V538m
10Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18đầu cáp
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18bảng
12Làm đầu cáp khôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35đầu cáp
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19bộ
14Lắp giá đỡ tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1tủ
16Đánh số cột thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cột
17Thí nghiệm tiếp địa cột đèn, tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19lần
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2889100m3
19Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9648100m2
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,7m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7643100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8183100m3
23Cắt khe 2x4 của đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,410m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3m3
25Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,21100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.52
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=80 lít Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)4
2 Ô tô tự đổ >=3,5 tấn Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)2
3 Máy đào >=0,3m3 Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)1
4 Máy lu >=9 tấn Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)1
5 Máy ủi >=100CV Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->