Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791954-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC THANH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 16:38:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,606,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.981E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.700.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.981E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.700.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét trước khi thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | công |
| 2 | Di chuyển bàn ghế, bảng … ra khỏi nhà và lắp dụng lại khi hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 411,7225 | m2 |
| 4 | Úp nóc, máng sối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,62 | md |
| 5 | Tháo dỡ xà gà thép mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2665 | tấn |
| 6 | Phá dỡ lớp trá sê nô, sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,6344 | m2 |
| 7 | Đục nhám bề mặt sê nô sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,6184 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 208,576 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 162,5865 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lanh tô cửa bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8656 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong, ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.342,5077 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 895,0051 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 506,813 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 337,8754 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 654,7056 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,7353 | m3 |
| 17 | Phá dỡ Granito cầu thang, bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70,157 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường lan can gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,7308 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3358 | 100m2 |
| 20 | Bạt che chắn bụi công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 433,584 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 113,3432 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 543,4973 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 799,0104 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 506,813 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,668 | tấn |
| 26 | Sản xuất hoa sắt cửa inox 304, hộp 15x15x1,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.311 | kg |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 107,376 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,668 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 126,971 | kg |
| 30 | Sản xuất lan can hành lang Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 658,84 | kg |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng thu hồi, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,928 | m3 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( dày 0.45mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,7249 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.4 dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,64 | md |
| 34 | Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,6184 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,6184 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,7353 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 654,7056 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,79 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,39 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.176,3724 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 905,8288 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,04 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 144,32 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng vách kính, vách nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa xếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,696 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần tròn có chụp D260-1x16W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2 CM1*EH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x1 CM1*EH BACS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | cái |
| 55 | Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 56 | Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt APTOMAT loại 3P, 500V/50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt APTOMAT loại 3P, 500V/100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Hộp cài 05 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | hộp |
| 62 | Đế âm 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 88 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 763 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 690 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.160 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 350 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 72 | Tủ điện KT: 450x300x150, tôn 1,5 ly - Lắp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 230 | m |
| 74 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cọc |
| 75 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 76 | Bình sứ chân chim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 77 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90 | m |
| 78 | Chân đỡ kim thu sét D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90 | cái |
| 79 | Kẹp nối kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | kg |
| 82 | Đào xúc đất rãnh chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4 | m3 |
| 83 | Đắp đất rãnh chống sét, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét trước khi thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 526,4388 | m2 |
| 3 | Úp nóc, máng sối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,064 | md |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7824 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 346,092 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 179,85 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong, ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.181,6539 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong, ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.454,4359 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 961,1962 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 640,7976 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.393,715 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết bê tông nền nhà bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,1102 | m3 |
| 13 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 220,08 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,7668 | m2 |
| 15 | Phá dỡ Granito cầu thang, bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,0112 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,6571 | 100m2 |
| 17 | Bạt che chắn bụi công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 665,712 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 186,9051 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 679,9698 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.501,5211 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 961,1962 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6008 | tấn |
| 23 | Sản xuất hoa sắt cửa inox 304 hộp 15x15x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 881,28 | kg |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165,657 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6008 | tấn |
| 26 | Xây tường thu hồi mái gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,0224 | m3 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (dầy 0.45mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,34 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.4 dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,74 | md |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,1102 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.331,6414 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,0736 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 315,624 | m2 |
| 33 | Láng mái sê nô sảnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,7668 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,7668 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,7668 | m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,1166 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64,71 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,3012 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.104,529 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.133,283 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110,88 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,48 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 153,6 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng vách kính, vách nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,447 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa xếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,685 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần tròn có chụp D260-1x16W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn FS 40/36x2 CM1*EH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x1 CM1*EH BACS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 102 | cái |
| 55 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39 | cái |
| 56 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | cái |
| 57 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-2C, 250V/25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-2C, 250V/40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt APTOMAT loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt APTOMAT loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 62 | Hộp cài 05 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 63 | Hộp cài 06 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.350 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.200 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.550 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130 | m |
| 73 | Tủ điện KT: 450x300x150, tôn 1,5 ly - Lắp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Tủ điện KT: 400x250x150, tôn 1,5 ly - Lắp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 76 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L=63x63x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cọc |
| 77 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 78 | Bình sứ chân chim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 79 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 80 | Chân đỡ kim thu sét D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | cái |
| 81 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | kg |
| 83 | Đào đất rãnh chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,5 | m3 |
| 84 | Đắp đất rãnh chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 85 | Lắp đặt bể nước bằng inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi (tham khảo TôTo hoặc chất lượng tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng + kệ kính (tham khảo TôTo hoặc chất liệu tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 89 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt+ Van phao bể mái D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Khoan giếng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Máy bơm nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tham khảo TôTo hoặc chất liệu tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảoTôTo hoặc chất liệu tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (tham khảo TôTo hoặc chất liệu tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 95 | Lắp đặt xí bệt (tham khảo ToTo hoặc chất liệu tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tham khảo TôTo hoặc chất liệu tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 99 | Van khóa 2 chiều D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 100 | Van khóa 2 chiều D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút 1 đầu ren | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 112 | Tê chếch 45 DN: 110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 113 | Tê chếch 45 DN: 110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 114 | Tê chếch 45 DN: 60/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 115 | Tê chếch 45 DN: 60/34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 116 | Cút 135 DN: 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 117 | Cút 135 DN: 60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 118 | Cút 135 DN: 34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 119 | Tê thông tắc DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Nắp thông tắc DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Măng sông nối ống DN: 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 122 | Măng sông nối ống DN: 60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 123 | Mối nối 34/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 124 | Mối nối 110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống U.PVC DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút 135 DN 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 127 | Rọ chắn rác phễu thu D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 128 | Măng sông nối ống DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.981E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.700.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đầm đất hoặc đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 6 | Máy mài 1kW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150L | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥5T | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng 4,5kW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi