Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791954-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC THANH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210767294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 16:38:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,606,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.981E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.700.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.981E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.700.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài 1kW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài 1kW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét trước khi thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3công
2Di chuyển bàn ghế, bảng … ra khỏi nhà và lắp dụng lại khi hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10công
3Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 411,7225m2
4Úp nóc, máng sốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,62md
5Tháo dỡ xà gà thép máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2665tấn
6Phá dỡ lớp trá sê nô, sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,6344m2
7Đục nhám bề mặt sê nô sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,6184m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 208,576m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 162,5865m2
10Phá dỡ lanh tô cửa bằng búa cănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8656m3
11Phá lớp vữa trát tường trong, ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.342,5077m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 895,0051m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 506,813m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 337,8754m2
15Phá dỡ nền gạch menChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 654,7056m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,7353m3
17Phá dỡ Granito cầu thang, bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70,157m2
18Phá dỡ tường lan can gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,7308m3
19Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3358100m2
20Bạt che chắn bụi công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 433,584m2
21Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 113,3432m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 543,4973m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 799,0104m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 506,813m2
25Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,668tấn
26Sản xuất hoa sắt cửa inox 304, hộp 15x15x1,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.311kg
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 107,376m2
28Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,668tấn
29Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 126,971kg
30Sản xuất lan can hành lang Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 658,84kg
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng thu hồi, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,928m3
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( dày 0.45mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,7249100m2
33Tôn úp nóc khổ rộng 0.4 dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,64md
34Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,6184m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,6184m2
36Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,7353m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 654,7056m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,79m2
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,39m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.176,3724m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 905,8288m2
42Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,04m2
43Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 144,32m2
44Sản xuất lắp dựng vách kính, vách nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa xếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,696m2
46Lắp đặt đèn sát trần tròn có chụp D260-1x16WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15bộ
47Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2 CM1*EHChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40bộ
48Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x1 CM1*EH BACSChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16bộ
49Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
50Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
52Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
53Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64cái
55Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cái
56Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
57Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
58Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
59Lắp đặt APTOMAT loại 3P, 500V/50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
60Lắp đặt APTOMAT loại 3P, 500V/100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
61Hộp cài 05 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12hộp
62Đế âm 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 763m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 690m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 130m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
68Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.160m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 350m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
72Tủ điện KT: 450x300x150, tôn 1,5 ly - Lắp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 230m
74Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cọc
75Gia công kim thu sét dài 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
76Bình sứ chân chimChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
77Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90m
78Chân đỡ kim thu sét D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90cái
79Kẹp nối kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
80Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
81Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2kg
82Đào xúc đất rãnh chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4m3
83Đắp đất rãnh chống sét, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,054100m3
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét trước khi thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15công
2Tháo dỡ máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 526,4388m2
3Úp nóc, máng sốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,064md
4Tháo dỡ xà gồ thép máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7824tấn
5Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 346,092m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 179,85m2
7Phá lớp vữa trát tường trong, ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.181,6539m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong, ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.454,4359m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 961,1962m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 640,7976m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.393,715m2
12Phá dỡ kết bê tông nền nhà bằng búa cănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,1102m3
13Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 220,08m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,7668m2
15Phá dỡ Granito cầu thang, bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 97,0112m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,6571100m2
17Bạt che chắn bụi công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 665,712m2
18Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 186,9051m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 679,9698m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.501,5211m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 961,1962m2
22Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6008tấn
23Sản xuất hoa sắt cửa inox 304 hộp 15x15x1.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 881,28kg
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 165,657m2
25Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6008tấn
26Xây tường thu hồi mái gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,0224m3
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (dầy 0.45mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,34100m2
28Tôn úp nóc khổ rộng 0.4 dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84,74md
29Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,1102m3
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.331,6414m2
31Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,0736m2
32Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 315,624m2
33Láng mái sê nô sảnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,7668m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,7668m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,7668m2
36Thi công trần bằng tấm nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61,1166m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64,71m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,3012m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4.104,529m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.133,283m2
41Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110,88m2
42Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,48m2 
43Sản xuất lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 153,6m2
44Sản xuất lắp dựng vách kính, vách nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,447m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa xếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,685m2
46Lắp đặt đèn sát trần tròn có chụp D260-1x16WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49bộ
47Lắp đặt các loại đèn FS 40/36x2 CM1*EHChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 105bộ
48Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x1 CM1*EH BACSChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
49Lắp đặt Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66cái
50Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
53Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 102cái
55Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39cái
56Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33cái
57Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
58Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-2C, 250V/25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
59Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-2C, 250V/40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13cái
60Lắp đặt APTOMAT loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
61Lắp đặt APTOMAT loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
62Hộp cài 05 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3hộp
63Hộp cài 06 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12hộp
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.350m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.200m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 300m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
69Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.550m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 300m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 130m
73Tủ điện KT: 450x300x150, tôn 1,5 ly - Lắp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
74Tủ điện KT: 400x250x150, tôn 1,5 ly - Lắp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
75Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
76Đóng cọc chống sét đã có sẵn L=63x63x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cọc
77Gia công kim thu sét dài 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
78Bình sứ chân chimChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
79Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
80Chân đỡ kim thu sét D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80cái
81Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
82Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2kg
83Đào đất rãnh chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,5m3
84Đắp đất rãnh chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,065100m3
85Lắp đặt bể nước bằng inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
86Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
87Lắp đặt gương soi (tham khảo TôTo hoặc chất lượng tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
88Lắp đặt hộp đựng xà phòng + kệ kính (tham khảo TôTo hoặc chất liệu tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
89Bộ điều khiển bơm sinh hoạt+ Van phao bể mái D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
90Khoan giếngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
91Máy bơm nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tham khảo TôTo hoặc chất liệu tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
93Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảoTôTo hoặc chất liệu tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
94Lắp đặt chậu tiểu nữ (tham khảo TôTo hoặc chất liệu tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
95Lắp đặt xí bệt (tham khảo ToTo hoặc chất liệu tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tham khảo TôTo hoặc chất liệu tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,25100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
99Van khóa 2 chiều D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
100Van khóa 2 chiều D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
101Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
102Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
103Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
104Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
105Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25cái
106Lắp đặt cút 1 đầu renChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
107Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
108Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
109Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
110Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
111Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,18100m
112Tê chếch 45 DN: 110/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
113Tê chếch 45 DN: 110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
114Tê chếch 45 DN: 60/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
115Tê chếch 45 DN: 60/34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
116Cút 135 DN: 110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
117Cút 135 DN: 60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
118Cút 135 DN: 34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
119Tê thông tắc DN110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
120Nắp thông tắc DN110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
121Măng sông nối ống DN: 110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
122Măng sông nối ống DN: 60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
123Mối nối 34/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
124Mối nối 110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
125Lắp đặt ống U.PVC DN90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1100m
126Lắp đặt cút 135 DN 90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
127Rọ chắn rác phễu thu D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
128Măng sông nối ống DN110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.981E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.700.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét33
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét33
6 Công nhân kỹ thuật 10 - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy cắt uốn 5kW Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy đầm dùi 1,5 KW Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy đầm đất hoặc đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy hàn 23 KW Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy mài 1kW Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy trộn bê tông 250L Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Máy trộn vữa 150L Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Ô tô tự đổ ≥5T Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11 Máy khoan đứng 4,5kW Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->