Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772237-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210764426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-25 11:02:00 đến ngày 2021-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,157,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà lớp hoc 02 tầng 09 gian
1Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt293,58m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,1315m3
3Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt371,5804m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt85,12m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,508m3
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép, hàng rào, xong sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2797tấn
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,6346m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,4625m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt463,6638m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt804,508m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt672,1864m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt536,3384m2
13Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,81m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,3852m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,7701m3
17Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt321,1804m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt321,1804m2
19Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6925tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6925tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,9358100m2
22Tôn úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50,62m
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt259,5804m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt259,5804m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt113,6m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt41,616m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt44,037m2
28Đắp chi tiết trụ cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cái
29Quả hồ lô trên máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4quả
30Rọ chắn rác + phễu thuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6bộ
31Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt463,9476m2
32Lát đá bậc cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,87m2
33Lát đá bậc tam cấpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42,327m2
34Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,32m2
35Lan can cầu thang INOX mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,48m2
36Trụ cầu thang, trụ INOX mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
37Lan can sắt hành lang mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,84m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40,96m2
39Hoa sắt mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40,96m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt85,12m2
41Cửa đi 2 cánh INOX, kính dày 6,38ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt44,16m2
42Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38ly mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40,96m2
43Phụ kiện cửa đi 2 cánh INOX, kính 6,38ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16bộ
44Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16bộ
45Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,96m2
46Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính 6,38lyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,96m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.475,7224m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt537,311m2
49Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,2322100m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,0887100m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,576100m
52Cút nối 90 độ D100x100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
53Măng sông D100x100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0437tấn
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1278100m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6692m3
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt540m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt65m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt180m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt360m
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32bộ
64Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8bộ
65Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18bộ
66Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
68Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
69Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25cái
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cái
72Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11 tủ
73Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16hộp
74Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
75Băng dính cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cuộn
76Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt300cái
77Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt120cái
78Sứ 0,4 KV + xà đỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
79Cáp thép D=6mm : treo cápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50m
80Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
81Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bình
82Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bình
83Hộp đựngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2hộp
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt38,56m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,8533m3
86Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt140m
87Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt110m
88Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cọc
89Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cọc
90Gia công kim thu sét, dài 1,5mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
91Gia công kim thu sét, dài 1mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
92Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
93Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
94Cọc đỡ thép Æ8, L = 250Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt260cọc
95Ống sứ cách điện cao ápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
96Kẹp kiểm tra KZ1Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
97Sơn chống gỉTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3kg
98Que hàn điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3kg
99Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5m3
100Nón chống dộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15cái
101Đệm cao su cách điện mái tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
102Đệm cao su cách điện xà gồTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15cái
103Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14cái
104Bu lông Æ 10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng được1
2 Máy hàn điện Còn sử dụng được1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng được1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng được1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng được1
6 Máy trộn bê tông 250lit Còn sử dụng được1
7 Máy trộn vữa 80lit Còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->