Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790773-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TRÀ GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210790757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 16:56:00 đến ngày 2021-08-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,634,902,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.952354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9047E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên có giá trị ≥1.844.432.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.844.432.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.952354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9047E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên có giá trị ≥1.844.432.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.844.432.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Kiểm soát chất lượng, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 15 người, (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Kiểm soát chất lượng, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 15 người, (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 14kW – 23kw
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 14kW – 23kw
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo báo cáo KTKT3,9396m3
2Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)mTheo báo cáo KTKT0,0394100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo báo cáo KTKT0,938m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo báo cáo KTKT0,93m3
5Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)mTheo báo cáo KTKT0,0187100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo báo cáo KTKT0,1113100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo báo cáo KTKT0,0324100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo báo cáo KTKT0,027100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo báo cáo KTKT0,7088m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo báo cáo KTKT0,5835m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo báo cáo KTKT0,162m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,0284tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,0042tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,0202tấn
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT0,8304m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo báo cáo KTKT8,8453m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Theo báo cáo KTKT0,3077m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,0051tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,026tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo báo cáo KTKT0,0277100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo báo cáo KTKT0,2768m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,006tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,0197tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo báo cáo KTKT0,057100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo báo cáo KTKT0,342m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo báo cáo KTKT0,0432100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo báo cáo KTKT0,0796tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo báo cáo KTKT0,324m3
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo báo cáo KTKT30cái
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT21,7996m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT17,518m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT4,152m2
33Sản xuất và lắp dựng tán trụTheo báo cáo KTKT3cái
34Quét vôi 3 nước trắngTheo báo cáo KTKT43,4696m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT43,4696m2
36Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi đã xuống cấpTheo báo cáo KTKT299,485m2
37Quét vôi 3 nước trắngTheo báo cáo KTKT299,485m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT299,485m2
B CỔNG NGÕ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo báo cáo KTKT0,592100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo báo cáo KTKT0,1451100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo báo cáo KTKT1,98m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo báo cáo KTKT8,5747m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,4415tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,8212tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo báo cáo KTKT0,248100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo báo cáo KTKT2,1888m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo báo cáo KTKT3,68m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo báo cáo KTKT0,4404100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo báo cáo KTKT0,6976100m3
12Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo báo cáo KTKT7,9424m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Theo báo cáo KTKT0,36m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT4,8m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT48,7184m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT84,18m2
17Gia công xà gồ thépTheo báo cáo KTKT0,3994tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo báo cáo KTKT0,399tấn
19Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo báo cáo KTKT0,3421100m2
20Ke thép hộp ốp máiTheo báo cáo KTKT4cái
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo báo cáo KTKT46,4m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo báo cáo KTKT37,78m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT37,78m2
24Sản xuất lắp đặt chữ Inox mạ đồng cổng(theo thiết kế)Theo báo cáo KTKT1bộ
25Sản xuất cửa cổng bằng sắt hộp(theo thiết kế)Theo báo cáo KTKT20,185m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo báo cáo KTKT20,185m2
C ĐƯỜNG ĐI NỘI BỘ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo báo cáo KTKT73,37m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo báo cáo KTKT0,249100m2
3Nilong lót chống mất nước bê tôngTheo báo cáo KTKT489,18m2
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo báo cáo KTKT24,45m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo báo cáo KTKT0,2223100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo báo cáo KTKT0,0326100m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT4,824m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,0194tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,0702tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo báo cáo KTKT0,0796100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo báo cáo KTKT0,796m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT7,8m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo báo cáo KTKT7,8m2
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo báo cáo KTKT0,18100m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,2399tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,3145tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo báo cáo KTKT0,648100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo báo cáo KTKT3,6m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo báo cáo KTKT5,76m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,0018tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,0145tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo báo cáo KTKT0,013100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo báo cáo KTKT0,0518m3
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo báo cáo KTKT1,04m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo báo cáo KTKT0,1296100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo báo cáo KTKT0,4871tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo báo cáo KTKT2,16m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo báo cáo KTKT36cái
E SÂN
1Đào san đất trong phạm vi Theo báo cáo KTKT8,6123100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo báo cáo KTKT75,9m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT1.518m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo báo cáo KTKT2,1195m3
5Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo báo cáo KTKT3,5325m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT25,905m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo báo cáo KTKT25,905m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo báo cáo KTKT8,6123100m3
F XÂY MỚI 04 PHÒNG BỘ MÔN 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo báo cáo KTKT1,875100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo báo cáo KTKT7,63m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo báo cáo KTKT20,59m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,245tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT1,052tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo báo cáo KTKT0,703tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo báo cáo KTKT0,443100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo báo cáo KTKT3,49m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,06tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,142tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo báo cáo KTKT0,749tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo báo cáo KTKT0,473100m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo báo cáo KTKT4,422m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Theo báo cáo KTKT6,979m3
15Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo báo cáo KTKT3,002m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Theo báo cáo KTKT0,878m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo báo cáo KTKT6,326m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT20,586m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT1,56m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo báo cáo KTKT1,56m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo báo cáo KTKT0,69100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo báo cáo KTKT8,602m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,22tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,562tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo báo cáo KTKT1,422tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo báo cáo KTKT1,635100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo báo cáo KTKT28,093m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,992tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT3,074tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo báo cáo KTKT0,668tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo báo cáo KTKT2,949100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo báo cáo KTKT43,101m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT3,648tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo báo cáo KTKT4,955100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo báo cáo KTKT4,906m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,349tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo báo cáo KTKT0,081tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo báo cáo KTKT0,956100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo báo cáo KTKT0,674m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo báo cáo KTKT0,005tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo báo cáo KTKT0,169100m2
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo báo cáo KTKT18cái
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT16,9m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo báo cáo KTKT3,563m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT0,182tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo báo cáo KTKT0,187tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo báo cáo KTKT0,406100m2
48Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Theo báo cáo KTKT61,693m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Theo báo cáo KTKT5,884m3
50Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo báo cáo KTKT5,454m3
51Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo báo cáo KTKT0,913m3
52Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT6,6m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo báo cáo KTKT21,988m3
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo báo cáo KTKT3,06m3
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo báo cáo KTKT366,24m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo báo cáo KTKT21,92m2
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT29,196m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT300,778m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT441,808m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT105,5m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT202,08m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT536,1m2
63Quét vôi 3 nước trắngTheo báo cáo KTKT300,778m2
64Quét vôi 3 nước trắngTheo báo cáo KTKT1.267,62m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT1.267,62m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT300,778m2
67Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT143,718m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo báo cáo KTKT71,859m2
69Gia công xà gồ thépTheo báo cáo KTKT1,252tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT127,596m2
71Lắp dựng xà gồ thépTheo báo cáo KTKT1,252tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo báo cáo KTKT2,4100m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT169,6m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo báo cáo KTKT0,59100m
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmTheo báo cáo KTKT8cái
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo báo cáo KTKT4,836100m2
77SXLD cùm chống bãoTheo báo cáo KTKT304cái
78SXLD cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp, kính trắng 6mmTheo báo cáo KTKT84,195m2
79SXLD hoa sắt cửa, sắt hộp 14x14, sơn màu xámTheo báo cáo KTKT33,19m2
80SXLD hoàn thiện cửa đi Đ2Theo báo cáo KTKT2,16m2
81SXLD ống INOX D60 dày 1.5mmTheo báo cáo KTKT50,2m
82SXLD ống INOX D42 dày 1.5mmTheo báo cáo KTKT2,8m
83ống thông dầm D60Theo báo cáo KTKT0,8m
84SXLD cầu chắn rácTheo báo cáo KTKT8cái
85Đắp phù điêu chi tiết 16Theo báo cáo KTKT4công
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo báo cáo KTKT8cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo báo cáo KTKT1cái
88Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo báo cáo KTKT1cái
89Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo báo cáo KTKT4cái
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo báo cáo KTKT1bộ
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo báo cáo KTKT36bộ
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo báo cáo KTKT8bộ
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo báo cáo KTKT6bộ
94Lắp đặt ổ cắm đôiTheo báo cáo KTKT8cái
95Lắp đặt ổ cắm đơnTheo báo cáo KTKT4cái
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo báo cáo KTKT16cái
97Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo báo cáo KTKT4cái
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo báo cáo KTKT5m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo báo cáo KTKT20m
100Lắp đặt dây đơn Theo báo cáo KTKT1.100m
101Lắp đặt dây đơn Theo báo cáo KTKT330m
102Lắp đặt dây đơn Theo báo cáo KTKT5m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo báo cáo KTKT500m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo báo cáo KTKT110m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo báo cáo KTKT15m
106Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Theo báo cáo KTKT58hộp
107Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Theo báo cáo KTKT47hộp
108Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Theo báo cáo KTKT6hộp
109Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=8mmTheo báo cáo KTKT40m
110Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo báo cáo KTKT61 cọc
111Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo báo cáo KTKT16m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT161m3
113Tủ điện sơn tĩnh điệnTheo báo cáo KTKT2Cái
114Đầu cos đồngTheo báo cáo KTKT20Cái
115Cầu chì hộp ngầmTheo báo cáo KTKT2Cái
116Điều khiển quạt đảo chiều âm tườngTheo báo cáo KTKT16Cái
117Đế âmTheo báo cáo KTKT4Cái
118Mặt cheTheo báo cáo KTKT4Cái
119Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo báo cáo KTKT50m
120Gia công kim thu sét dài 1mTheo báo cáo KTKT6cái
121Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo báo cáo KTKT6cái
122Gia công kim thu sét dài 0,5mTheo báo cáo KTKT12cái
123Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mTheo báo cáo KTKT12cái
124Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo báo cáo KTKT180m
125Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo báo cáo KTKT40m
126Gia công và đóng cọc chống sétTheo báo cáo KTKT5cọc
127Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo báo cáo KTKT16m3
128Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo báo cáo KTKT16m3
129Chân bật đở dâyTheo báo cáo KTKT110cái
130Mạ kẽm nhúng nóng D10+D16Theo báo cáo KTKT174kg
131Kẹp kiểm traTheo báo cáo KTKT3cái
132Sơn chống rỉTheo báo cáo KTKT1kg
133Đo điện trở đấtTheo báo cáo KTKT1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.952354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9047E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên có giá trị ≥1.844.432.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.844.432.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)75
2 Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình: 1 Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
3 Kỹ thuật phụ trách Kiểm soát chất lượng, khối lượng 1 Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
4 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 1 Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
5 Công nhân 15 Tối thiểu 15 người, (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
2 Máy cắt gạch đá Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
4 Máy mài Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
5 Máy đầm bàn 1kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
6 Máy đầm dùi 1,5kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
7 Đầm cóc Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
8 Máy đào ≥ 0.8m3 Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.1
9 Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
10 Máy hàn 14kW – 23kw Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
11 Ôtô tự đổ 7 tấn Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.1
12 Máy trộn bê tông 250 lít Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
13 Máy trộn vữa Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
14 Máy thủy bình Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->