Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TRÀ GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 16:56:00 đến ngày 2021-08-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,634,902,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.952354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9047E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên có giá trị ≥1.844.432.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.844.432.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.952354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9047E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên có giá trị ≥1.844.432.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.844.432.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách Kiểm soát chất lượng, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 15 người, (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách Kiểm soát chất lượng, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 15 người, (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 14kW – 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 14kW – 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo báo cáo KTKT | 3,9396 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo báo cáo KTKT | 0,0394 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo báo cáo KTKT | 0,938 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo báo cáo KTKT | 0,93 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo báo cáo KTKT | 0,0187 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo báo cáo KTKT | 0,1113 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo báo cáo KTKT | 0,0324 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo báo cáo KTKT | 0,027 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo báo cáo KTKT | 0,7088 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo báo cáo KTKT | 0,5835 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo báo cáo KTKT | 0,162 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,0284 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,0042 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,0202 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 0,8304 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo báo cáo KTKT | 8,8453 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,3077 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,0051 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,026 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,0277 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 0,2768 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,006 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,0197 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,057 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo báo cáo KTKT | 0,342 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT | 0,0432 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo báo cáo KTKT | 0,0796 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 0,324 | m3 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo báo cáo KTKT | 30 | cái |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 21,7996 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 17,518 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 4,152 | m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng tán trụ | Theo báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 34 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo báo cáo KTKT | 43,4696 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 43,4696 | m2 |
| 36 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi đã xuống cấp | Theo báo cáo KTKT | 299,485 | m2 |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo báo cáo KTKT | 299,485 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 299,485 | m2 |
| B | CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo báo cáo KTKT | 0,592 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo báo cáo KTKT | 0,1451 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo báo cáo KTKT | 1,98 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo báo cáo KTKT | 8,5747 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,4415 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,8212 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,248 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo báo cáo KTKT | 2,1888 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 3,68 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,4404 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo báo cáo KTKT | 0,6976 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 7,9424 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,36 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 4,8 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 48,7184 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 84,18 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT | 0,3994 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT | 0,399 | tấn |
| 19 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,3421 | 100m2 |
| 20 | Ke thép hộp ốp mái | Theo báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo báo cáo KTKT | 46,4 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo báo cáo KTKT | 37,78 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 37,78 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt chữ Inox mạ đồng cổng(theo thiết kế) | Theo báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất cửa cổng bằng sắt hộp(theo thiết kế) | Theo báo cáo KTKT | 20,185 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT | 20,185 | m2 |
| C | ĐƯỜNG ĐI NỘI BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo báo cáo KTKT | 73,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo báo cáo KTKT | 0,249 | 100m2 |
| 3 | Nilong lót chống mất nước bê tông | Theo báo cáo KTKT | 489,18 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo báo cáo KTKT | 24,45 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo báo cáo KTKT | 0,2223 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo báo cáo KTKT | 0,0326 | 100m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 4,824 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,0194 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,0702 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,0796 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 0,796 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 7,8 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo báo cáo KTKT | 7,8 | m2 |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo báo cáo KTKT | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,2399 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,3145 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,648 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 3,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo báo cáo KTKT | 5,76 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,0018 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,0145 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 0,0518 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo báo cáo KTKT | 1,04 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT | 0,1296 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo báo cáo KTKT | 0,4871 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 2,16 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo báo cáo KTKT | 36 | cái |
| E | SÂN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo báo cáo KTKT | 8,6123 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo báo cáo KTKT | 75,9 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 1.518 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo báo cáo KTKT | 2,1195 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo báo cáo KTKT | 3,5325 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 25,905 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo báo cáo KTKT | 25,905 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo báo cáo KTKT | 8,6123 | 100m3 |
| F | XÂY MỚI 04 PHÒNG BỘ MÔN 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo báo cáo KTKT | 1,875 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo báo cáo KTKT | 7,63 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo báo cáo KTKT | 20,59 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,245 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 1,052 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo báo cáo KTKT | 0,703 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo báo cáo KTKT | 0,443 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo báo cáo KTKT | 3,49 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,06 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,142 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,749 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo báo cáo KTKT | 0,473 | 100m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo báo cáo KTKT | 4,422 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo báo cáo KTKT | 6,979 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo báo cáo KTKT | 3,002 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,878 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo báo cáo KTKT | 6,326 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 20,586 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 1,56 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo báo cáo KTKT | 1,56 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo báo cáo KTKT | 0,69 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo báo cáo KTKT | 8,602 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,22 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,562 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 1,422 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 1,635 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 28,093 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,992 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 3,074 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,668 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 2,949 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 43,101 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 3,648 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 4,955 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 4,906 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,349 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,081 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,956 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 0,674 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo báo cáo KTKT | 0,005 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT | 0,169 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo báo cáo KTKT | 18 | cái |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 16,9 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 3,563 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,182 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,187 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,406 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 61,693 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 5,884 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo báo cáo KTKT | 5,454 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,913 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 6,6 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo báo cáo KTKT | 21,988 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo báo cáo KTKT | 3,06 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo báo cáo KTKT | 366,24 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo báo cáo KTKT | 21,92 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 29,196 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 300,778 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 441,808 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 105,5 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 202,08 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 536,1 | m2 |
| 63 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo báo cáo KTKT | 300,778 | m2 |
| 64 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo báo cáo KTKT | 1.267,62 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 1.267,62 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 300,778 | m2 |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 143,718 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo báo cáo KTKT | 71,859 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT | 1,252 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 127,596 | m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT | 1,252 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo báo cáo KTKT | 2,4 | 100m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 169,6 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo báo cáo KTKT | 0,59 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 4,836 | 100m2 |
| 77 | SXLD cùm chống bão | Theo báo cáo KTKT | 304 | cái |
| 78 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp, kính trắng 6mm | Theo báo cáo KTKT | 84,195 | m2 |
| 79 | SXLD hoa sắt cửa, sắt hộp 14x14, sơn màu xám | Theo báo cáo KTKT | 33,19 | m2 |
| 80 | SXLD hoàn thiện cửa đi Đ2 | Theo báo cáo KTKT | 2,16 | m2 |
| 81 | SXLD ống INOX D60 dày 1.5mm | Theo báo cáo KTKT | 50,2 | m |
| 82 | SXLD ống INOX D42 dày 1.5mm | Theo báo cáo KTKT | 2,8 | m |
| 83 | ống thông dầm D60 | Theo báo cáo KTKT | 0,8 | m |
| 84 | SXLD cầu chắn rác | Theo báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 85 | Đắp phù điêu chi tiết 16 | Theo báo cáo KTKT | 4 | công |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo báo cáo KTKT | 36 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo báo cáo KTKT | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo báo cáo KTKT | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo báo cáo KTKT | 5 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo báo cáo KTKT | 20 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn | Theo báo cáo KTKT | 1.100 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn | Theo báo cáo KTKT | 330 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn | Theo báo cáo KTKT | 5 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo báo cáo KTKT | 500 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo báo cáo KTKT | 110 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo báo cáo KTKT | 15 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Theo báo cáo KTKT | 58 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Theo báo cáo KTKT | 47 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Theo báo cáo KTKT | 6 | hộp |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=8mm | Theo báo cáo KTKT | 40 | m |
| 110 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo báo cáo KTKT | 6 | 1 cọc |
| 111 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo báo cáo KTKT | 16 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT | 16 | 1m3 |
| 113 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Theo báo cáo KTKT | 2 | Cái |
| 114 | Đầu cos đồng | Theo báo cáo KTKT | 20 | Cái |
| 115 | Cầu chì hộp ngầm | Theo báo cáo KTKT | 2 | Cái |
| 116 | Điều khiển quạt đảo chiều âm tường | Theo báo cáo KTKT | 16 | Cái |
| 117 | Đế âm | Theo báo cáo KTKT | 4 | Cái |
| 118 | Mặt che | Theo báo cáo KTKT | 4 | Cái |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo báo cáo KTKT | 50 | m |
| 120 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 122 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Theo báo cáo KTKT | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo báo cáo KTKT | 12 | cái |
| 124 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo báo cáo KTKT | 180 | m |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo báo cáo KTKT | 40 | m |
| 126 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo báo cáo KTKT | 5 | cọc |
| 127 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo báo cáo KTKT | 16 | m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo báo cáo KTKT | 16 | m3 |
| 129 | Chân bật đở dây | Theo báo cáo KTKT | 110 | cái |
| 130 | Mạ kẽm nhúng nóng D10+D16 | Theo báo cáo KTKT | 174 | kg |
| 131 | Kẹp kiểm tra | Theo báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 132 | Sơn chống rỉ | Theo báo cáo KTKT | 1 | kg |
| 133 | Đo điện trở đất | Theo báo cáo KTKT | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.952354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9047E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên có giá trị ≥1.844.432.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.844.432.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình: | 1 | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách Kiểm soát chất lượng, khối lượng | 1 | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: | 1 | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân | 15 | Tối thiểu 15 người, (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 4 | Máy mài | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 10 | Máy hàn 14kW – 23kw | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 11 | Ôtô tự đổ 7 tấn | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi