Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 16:54:00 đến ngày 2021-08-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,031,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2046918E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.409383E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông nhựa có hạng mục thi công điện chiếu sáng đang khai thác, sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.622.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu, đường.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Kinh nhiệm; đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục về thi công điện. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lung rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông ≥ 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | TKBVTC | 181,888 | 1m3 |
| 2 | Đào cấp đường - Cấp đất II | TKBVTC | 6,72 | 1m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường - Cấp đất II | TKBVTC | 1.527,8 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | TKBVTC | 379,11 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 10,0634 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp nền K95 | TKBVTC | 315,185 | m3 |
| 7 | Mua vật liệu đắp nền K98 | TKBVTC | 2.043,912 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | TKBVTC | 15,7224 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) | TKBVTC | 5,2726 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II) | TKBVTC | 6,5535 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | TKBVTC | 36,2678 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa | TKBVTC | 6,0277 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | TKBVTC | 36,2678 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | TKBVTC | 6,0277 | 100tấn |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 24,03 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | TKBVTC | 1,8189 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 7,7062 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC | 3,7911 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước dọc - Cấp đất II | TKBVTC | 5,2306 | 100m3 |
| 2 | Mua vật liệu đắp hoàn trả K95 | TKBVTC | 162,682 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 1,2514 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 5,2306 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rãnh BTCT B400; H600, M150, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 28,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót đáy rãnh | TKBVTC | 0,7239 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | TKBVTC | 19,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn rãnh BTCT B400; H600 | TKBVTC | 6,2741 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TKBVTC | 0,9254 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 1,3726 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | TKBVTC | 3,5678 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | TKBVTC | 0,8748 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm | TKBVTC | 1,9786 | tấn |
| 14 | Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 44,04 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 19,28 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | TKBVTC | 241 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | TKBVTC | 241 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | TKBVTC | 4,82 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | TKBVTC | 241 | cái |
| 20 | Bê tông lót móng Rãnh BTCT B600; H1000, M150, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 26,89 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót rãnh | TKBVTC | 0,517 | 100m2 |
| 22 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | TKBVTC | 17,92 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh | TKBVTC | 7,3072 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TKBVTC | 0,7596 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 2,5644 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | TKBVTC | 5,5177 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 1,1765 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | TKBVTC | 2,6798 | tấn |
| 29 | Bê tông rãnh BTCT B600; H1000, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 26,89 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 19,44 | m3 |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | TKBVTC | 172 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | TKBVTC | 172 | 1 cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | TKBVTC | 4,86 | 10 tấn/1km |
| 34 | Lắp dựng tấm đan | TKBVTC | 172 | cái |
| 35 | Bê tông lót móng Rãnh BTCT B400; H400, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 3,34 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông lót đáy rãnh | TKBVTC | 0,1192 | 100m2 |
| 37 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | TKBVTC | 2,22 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh | TKBVTC | 0,1487 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TKBVTC | 0,1498 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,1506 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mm | TKBVTC | 0,4509 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,1484 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | TKBVTC | 0,3132 | tấn |
| 44 | Bê tông rãnh BTCT B400; H400, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 5,5 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 3 | m3 |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | TKBVTC | 40 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | TKBVTC | 40 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | TKBVTC | 0,75 | 10 tấn/1km |
| 49 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | TKBVTC | 40 | cái |
| 50 | Thi công lớp đá dăm đệm móng hố ga | TKBVTC | 5,8 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng hố ga | TKBVTC | 0,288 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | TKBVTC | 10,37 | m3 |
| 53 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 18,96 | m3 |
| 54 | Trát tường ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 82,43 | m2 |
| 55 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 20,24 | m2 |
| 56 | Ván khuôn cổ ga | TKBVTC | 0,4816 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 4,7 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TKBVTC | 0,1599 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,3827 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | TKBVTC | 0,3652 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 4,85 | m3 |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | TKBVTC | 52 | 1 cấu kiện |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | TKBVTC | 52 | 1 cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | TKBVTC | 1,2125 | 10 tấn/1km |
| 65 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | TKBVTC | 52 | cái |
| 66 | Tấm đan thu nước bằng gang KT 0.8x0.3x0.05m | TKBVTC | 4 | tấm |
| 67 | Lắp dựng tấm đan thu nước | TKBVTC | 4 | cái |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất vỉa hè - Cấp đất II | TKBVTC | 0,5652 | 100m3 |
| 2 | Mua vật liệu đắp hoàn trả K95 | TKBVTC | 28,73 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,221 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 0,5652 | 100m3 |
| 5 | Đổ lớp vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 110,05 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 400x400x35, XM PCB30 | TKBVTC | 110,05 | m2 |
| 7 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 11,01 | m3 |
| 8 | Bê tông lót xây bó hè, M150, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,83 | m3 |
| 9 | Xây bó hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 10,05 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 3,08 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | TKBVTC | 0,2558 | 100m2 |
| 12 | Láng đáy bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 18,45 | m2 |
| 13 | Bê tông lót bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,85 | m3 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | TKBVTC | 76 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | TKBVTC | 75,6 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | TKBVTC | 0,77 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp dựng bó vỉa thẳng, bó vỉa loại 2 | TKBVTC | 47 | m |
| 18 | Lắp dựng bó vỉa cong, bó vỉa loại 1 | TKBVTC | 14,26 | m |
| 19 | Bê tông tấm đan rãnh thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,92 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan rãnh | TKBVTC | 0,0984 | 100m2 |
| 21 | Lót đan rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 18,45 | m2 |
| 22 | Lát đan rãnh | TKBVTC | 18,402 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cống tròn thoát nước dọc vỉa hè, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | TKBVTC | 58 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống cống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | TKBVTC | 57 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | TKBVTC | 58 | cái |
| 26 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 6,21 | m3 |
| D | MƯƠNG GẠCH XÂY B800 | |||
| 1 | Đào kênh mương, Cấp đất II | TKBVTC | 922,588 | 1m3 |
| 2 | Mua vật liệu đắp hoàn trả K95 | TKBVTC | 267,358 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 2,0566 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất II | TKBVTC | 280,0213 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | TKBVTC | 50,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy mương | TKBVTC | 1,0796 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy mương, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | TKBVTC | 101,48 | m3 |
| 8 | Xây mương bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 302,83 | m3 |
| 9 | Trát tường mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 1.160,57 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cổ mương | TKBVTC | 3,2388 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 26,72 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,6397 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 2,4555 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 9,2259 | 100m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TKBVTC | 2,43 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 3,5208 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | TKBVTC | 5,3514 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 40,5 | m3 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | TKBVTC | 540 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | TKBVTC | 540 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | TKBVTC | 10,125 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp dựng tấm đan | TKBVTC | 540 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | TKBVTC | 7,87 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống - Cấp đất II | TKBVTC | 126,924 | 1m3 |
| 3 | Mua vật liệu đắp hoàn trả K95 | TKBVTC | 90,636 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,6972 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất II | TKBVTC | 29,35 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | TKBVTC | 4,7 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 30,57 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 3,06 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | TKBVTC | 7 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm | TKBVTC | 6 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | TKBVTC | 29 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | TKBVTC | 24 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm đấu nối hố ga ngõ (tuyến 3) | TKBVTC | 22 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm | TKBVTC | 19 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 500mm | TKBVTC | 22 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 1,2692 | 100m3 |
| 17 | Bê tông dàn van cánh phai, M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 0,12 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dàn van cánh phai | TKBVTC | 0,029 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0032 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0495 | tấn |
| 21 | Gia công cánh phai D600 | TKBVTC | 0,0949 | tấn |
| 22 | Tuy van + ổ khóa V1 dài 1,5m | TKBVTC | 1 | bộ |
| F | TƯỜNG KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào kè - Cấp đất II | TKBVTC | 451,674 | 1m3 |
| 2 | Mua vật liệu đắp hoàn trả K95 | TKBVTC | 50,258 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,3866 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | TKBVTC | 119,695 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | TKBVTC | 19,15 | m3 |
| 6 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 121 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 169,37 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 4,5167 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Biển tam giác cạnh 70cm (sơn hoàn thiện) | TKBVTC | 3 | cái |
| 4 | Trụ thép đỡ biển báo (sơn hoàn thiện) | TKBVTC | 3 | trụ |
| 5 | Bu lông D12, L=10cm | TKBVTC | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | TKBVTC | 3 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | TKBVTC | 32,5 | m2 |
| 8 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | TKBVTC | 14 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | TKBVTC | 6,89 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 6,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,5512 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,46 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu | TKBVTC | 0,39 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,1799 | tấn |
| 15 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 22,46 | 1m2 |
| H | CÔNG TÁC ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| I | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8.5m: PC.I-8.5-4.3 (190) bằng cẩu + thủ công | TKBVTC | 28 | Cột |
| 2 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột CXV- 2x50mm2 | TKBVTC | 273 | m |
| 3 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột CXV 4x95mm2 | TKBVTC | 560 | m |
| 4 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột CXV- 4x50mm2 | TKBVTC | 168 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp tiếp địa cố định | TKBVTC | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp tụ bù | TKBVTC | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp công tơ 3 pha | TKBVTC | 7 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp công tơ H4 | TKBVTC | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp công tơ H2 | TKBVTC | 7 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống công tơ Cu/XPLE/PVC 2x10 | TKBVTC | 102 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống công tơ Cu/XPLE/PVC 4x25 | TKBVTC | 66 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 dây sau công tơ | TKBVTC | 1.325 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 dây sau công tơ | TKBVTC | 175 | m |
| 14 | Ghíp nhôm, 3BL | TKBVTC | 122 | Cái |
| 15 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | TKBVTC | 3 | HT |
| 16 | Cáp nhôm vặn xoắn 2 x 50mm2 | TKBVTC | 713 | m |
| 17 | Lắp đặt dây lên đèn CVV 2x1,5mm2 | TKBVTC | 115 | m |
| 18 | Lắp đặt dây chống sét CVV 1x2,5mm2 | TKBVTC | 184 | m |
| 19 | Lắp đặt cần đèn 1,5m | TKBVTC | 23 | hộp |
| 20 | Lắp đặt chóa đèn led 40w loại 1 mắt | TKBVTC | 23 | hộp |
| 21 | Móc treo cáp F16mm2 | TKBVTC | 46 | Cái |
| 22 | Tăng đơ F16 | TKBVTC | 46 | Cái |
| 23 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai | TKBVTC | 69 | bộ |
| 24 | Ghíp nhôm, 3BL | TKBVTC | 54 | Cái |
| 25 | Đầu cốt | TKBVTC | 4 | cái |
| 26 | Tiếp địa cần đèn | TKBVTC | 23 | HT |
| 27 | Khung vỏ tủ điện chiếu sáng | TKBVTC | 1 | tủ |
| 28 | Cầu chì 5A | TKBVTC | 1 | cái |
| 29 | Rơ le thời gian | TKBVTC | 1 | cái |
| 30 | Aptomat 65A-1P | TKBVTC | 1 | cái |
| 31 | Khóa chuyển mạch | TKBVTC | 1 | cái |
| 32 | Contactor 1P-63A | TKBVTC | 1 | cái |
| 33 | Aptomat 1P-30A | TKBVTC | 2 | cái |
| 34 | Phụ kiện | TKBVTC | 1 | bộ |
| 35 | Kẹp hãm cáp KS-ABC 4x(50-95) mm2 | TKBVTC | 64 | Cái |
| 36 | Móc treo cáp F20mm2 | TKBVTC | 64 | Cái |
| 37 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai | TKBVTC | 92 | bộ |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | TKBVTC | 48,048 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TKBVTC | 0,3586 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | TKBVTC | 3 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | TKBVTC | 36 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TKBVTC | 1,4728 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TKBVTC | 0,4805 | 100m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | TKBVTC | 2,88 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TKBVTC | 2,88 | m3 |
| 46 | Tháo hạ hộp tiếp địa cố định | TKBVTC | 3 | hộp |
| 47 | Tháo hạ hộp tụ bù | TKBVTC | 1 | hộp |
| 48 | Tháo hạ hộp công tơ 3 pha | TKBVTC | 7 | hộp |
| 49 | Tháo hạ hộp công tơ H4 | TKBVTC | 10 | hộp |
| 50 | Tháo hạ hộp công tơ H2 | TKBVTC | 7 | hộp |
| 51 | Tháo hạ cần đèn hiện có | TKBVTC | 22 | Cần |
| 52 | Tháo hạ bóng đèn chiếu sáng hiện có | TKBVTC | 22 | Bóng |
| 53 | Tháo hạ, thu hồi cột H7 | TKBVTC | 22 | Cột |
| 54 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x95 | TKBVTC | 531 | m |
| 55 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | TKBVTC | 157 | m |
| 56 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 2x35 | TKBVTC | 282 | m |
| 57 | Tháo hạ, thu hồi tấm móc F20 | TKBVTC | 54 | bộ |
| 58 | Tháo hạ, thu hồi kẹp hãm | TKBVTC | 54 | bộ |
| 59 | Tháo hạ, thu hồi đai thép + khóa đai | TKBVTC | 87 | bộ |
| 60 | Tháo hạ, thu hồi dây xuống công tơ 2x10 | TKBVTC | 102 | m |
| 61 | Tháo hạ, thu hồi dây xuống công tơ 4x25 | TKBVTC | 66 | m |
| 62 | Tháo hạ, thu hồi dây sau công tơ 2x6 | TKBVTC | 1.325 | m |
| 63 | Tháo hạ, thu hồi dây sau công tơ 4x25 | TKBVTC | 175 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2046918E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.409383E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông nhựa có hạng mục thi công điện chiếu sáng đang khai thác, sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.622.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu, đường.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Kinh nhiệm; đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục về thi công điện. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 4 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Lu bánh thép ≥ 9 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Lung rung ≥ 16T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông ≥ 50T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi