Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786536-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210685126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 16:49:00 đến ngày 2021-08-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,910,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6365845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.273168E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng kênh mương, bờ kênh kết hợp làm đường giao thông.- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu: 7.637.253.967 đồng (Trong đó: Phần kênh mương có giá trị tối thiểu: 4.378.426.591đồng; Phần đường giao thông có giá trị tối thiểu: 3.258.827.376 đồng)- Trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm đồng thời xây dựng kênh và bờ kênh kết hợp làm đường giao thông) thì có thể kết hợp một hợp đồng thi công đường giao thông và một hợp đồng thi công xây dựng công trình thuỷ lợi làm 1 hợp đồng tương tự. Giá trị hợp đồng thuộc lĩnh vực nào phải đảm bảo giá trị tối thiểu của lĩnh vực đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.637.253.967 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.274.507.934 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6365845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.273168E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng kênh mương, bờ kênh kết hợp làm đường giao thông.- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu: 7.637.253.967 đồng (Trong đó: Phần kênh mương có giá trị tối thiểu: 4.378.426.591đồng; Phần đường giao thông có giá trị tối thiểu: 3.258.827.376 đồng)- Trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm đồng thời xây dựng kênh và bờ kênh kết hợp làm đường giao thông) thì có thể kết hợp một hợp đồng thi công đường giao thông và một hợp đồng thi công xây dựng công trình thuỷ lợi làm 1 hợp đồng tương tự. Giá trị hợp đồng thuộc lĩnh vực nào phải đảm bảo giá trị tối thiểu của lĩnh vực đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.637.253.967 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.274.507.934 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương, Đáp ứng điều kiện (theo quy định tại Khoản 2 Điều 157 Luật xây dựng 2014) làm chỉ huy trưởng công trình Thuỷ lợi hạng III trở lên ( Bằng, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương, đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trình Giao thông hạng III trở lên (Bằng, chứng chỉ (nếu có) bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương; Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Bằng tốt nghiệp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương; Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Bằng tốt nghiệp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng công trình hoặc tương đương.Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương, Đáp ứng điều kiện (theo quy định tại Khoản 2 Điều 157 Luật xây dựng 2014) làm chỉ huy trưởng công trình Thuỷ lợi hạng III trở lên ( Bằng, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương, đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trình Giao thông hạng III trở lên (Bằng, chứng chỉ (nếu có) bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương; Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Bằng tốt nghiệp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương; Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Bằng tốt nghiệp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng công trình hoặc tương đương.Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≤1,2m3
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≤1,2m3
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH VÀ ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V222,68m3
2Đào nền - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2.144,461m3
3Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V7,9094100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4928100m3
5Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3508100m3
6Đào bùn đăc trong mọi điều kiện ,Mô tả kỹ thuật theo chương V465,67m3
7Đào đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V28,0196100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2521100m3
9Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
10Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,0199100m3
11Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V60cây
12Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm ,Mô tả kỹ thuật theo chương V10bụi
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.011,44100m
14Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V161,08m3
15Bê tông các loại, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.005,5m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V155,837100m2
17Lắp dựng cốt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V128,4325tấn
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V70,62m2
19Tôn trắng dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V178,98m2
20Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552tấn
21Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,643100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,643100m2
23Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V37,056m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V555cái
25Sơn cột 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,21m2
26Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2623100m3
27Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V116,58m2
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,23m2
29Xây tường gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V37,43m3
30Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V249,41m2
31Thép U100x46x4,5 (gia công hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,29kg
32Thép mã đeo, nẹp gócMô tả kỹ thuật theo chương V6,08kg
33Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Cống hộp BTCT đúc sẵn bxh = (1000x1200)mm, HL93 kiểu âm dươngMô tả kỹ thuật theo chương V5m
B CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Đào đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8897100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6259100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V94,484100m
4Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,97m3
5Bê tông M200, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V52,777m3
6Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V95,7m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,678100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,3253tấn
10Gia công lắp dựng hoàn thiện thép cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V29,36kg
11Ống cống đúc sẵn D800 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
13Xây tường gạch XMCL 6,5x10,5x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,743m3
14Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,139m2
15Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Phá dỡ kết cấu gạch đá.Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
17Đào đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5497100m3
18Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2333100m3
19Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1476100m3
20Bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V61,821m3
21Bê tông M250, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m3
22Gia công Lắp đặt các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,481tấn
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
24Máy đóng mở V2 (MĐM +ty van+bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848100m3
26Gia công lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,912m2
27Khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V389,988kg
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
29Cột điện LT 8,5B, đường kính ngọn 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
30Bộ kẹp treo cáp cột đỡ các loại (bao gồm: kẹp treo, móc treo, đai thép không rỉ, khóa đai thép, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
31Gia công cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
33Ống cống BTCT đúc sẵn D600 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
C Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công
1Đảm bảo an toàn giao thông trong thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6365845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.273168E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng kênh mương, bờ kênh kết hợp làm đường giao thông.- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu: 7.637.253.967 đồng (Trong đó: Phần kênh mương có giá trị tối thiểu: 4.378.426.591đồng; Phần đường giao thông có giá trị tối thiểu: 3.258.827.376 đồng)- Trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm đồng thời xây dựng kênh và bờ kênh kết hợp làm đường giao thông) thì có thể kết hợp một hợp đồng thi công đường giao thông và một hợp đồng thi công xây dựng công trình thuỷ lợi làm 1 hợp đồng tương tự. Giá trị hợp đồng thuộc lĩnh vực nào phải đảm bảo giá trị tối thiểu của lĩnh vực đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.637.253.967 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.274.507.934 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương, Đáp ứng điều kiện (theo quy định tại Khoản 2 Điều 157 Luật xây dựng 2014) làm chỉ huy trưởng công trình Thuỷ lợi hạng III trở lên ( Bằng, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)53
2 Chỉ huy phó công trình 1 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương, đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trình Giao thông hạng III trở lên (Bằng, chứng chỉ (nếu có) bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)53
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - 01 người là kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương; Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Bằng tốt nghiệp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương; Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Bằng tốt nghiệp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)32
4 Cán bộ KCS 1 Là kỹ sư xây dựng công trình hoặc tương đương.Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥ 1,5 kw2
2 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw2
3 Máy đầm cầm tay ≥ 70 kg2
4 Máy hàn điện ≥ 14kw1
5 Máy trộn bê tông ≤ 250 lít2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
7 Ô tô tải tự đổ ≥ 5,0 tấn3
8 Máy xúc (đào) Gầu ≤1,2m33
9 Máy lu ≥ 9,0 tấn2
10 Máy ủi ≤ 110 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->