Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 16:49:00 đến ngày 2021-08-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,910,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6365845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.273168E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng kênh mương, bờ kênh kết hợp làm đường giao thông.- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu: 7.637.253.967 đồng (Trong đó: Phần kênh mương có giá trị tối thiểu: 4.378.426.591đồng; Phần đường giao thông có giá trị tối thiểu: 3.258.827.376 đồng)- Trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm đồng thời xây dựng kênh và bờ kênh kết hợp làm đường giao thông) thì có thể kết hợp một hợp đồng thi công đường giao thông và một hợp đồng thi công xây dựng công trình thuỷ lợi làm 1 hợp đồng tương tự. Giá trị hợp đồng thuộc lĩnh vực nào phải đảm bảo giá trị tối thiểu của lĩnh vực đó. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.637.253.967 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.274.507.934 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6365845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.273168E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng kênh mương, bờ kênh kết hợp làm đường giao thông.- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu: 7.637.253.967 đồng (Trong đó: Phần kênh mương có giá trị tối thiểu: 4.378.426.591đồng; Phần đường giao thông có giá trị tối thiểu: 3.258.827.376 đồng)- Trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm đồng thời xây dựng kênh và bờ kênh kết hợp làm đường giao thông) thì có thể kết hợp một hợp đồng thi công đường giao thông và một hợp đồng thi công xây dựng công trình thuỷ lợi làm 1 hợp đồng tương tự. Giá trị hợp đồng thuộc lĩnh vực nào phải đảm bảo giá trị tối thiểu của lĩnh vực đó. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.637.253.967 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.274.507.934 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương, Đáp ứng điều kiện (theo quy định tại Khoản 2 Điều 157 Luật xây dựng 2014) làm chỉ huy trưởng công trình Thuỷ lợi hạng III trở lên ( Bằng, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương, đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trình Giao thông hạng III trở lên (Bằng, chứng chỉ (nếu có) bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương; Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Bằng tốt nghiệp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương; Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Bằng tốt nghiệp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng công trình hoặc tương đương.Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương, Đáp ứng điều kiện (theo quy định tại Khoản 2 Điều 157 Luật xây dựng 2014) làm chỉ huy trưởng công trình Thuỷ lợi hạng III trở lên ( Bằng, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương, đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trình Giao thông hạng III trở lên (Bằng, chứng chỉ (nếu có) bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương; Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Bằng tốt nghiệp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương; Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Bằng tốt nghiệp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng công trình hoặc tương đương.Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≤1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≤1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH VÀ ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,68 | m3 |
| 2 | Đào nền - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.144,46 | 1m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9094 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4928 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3508 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,67 | m3 |
| 7 | Đào đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0196 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2521 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0199 | 100m3 |
| 11 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cây |
| 12 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bụi |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,44 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,08 | m3 |
| 15 | Bê tông các loại, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005,5 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,837 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4325 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,62 | m2 |
| 19 | Tôn trắng dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,98 | m2 |
| 20 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 21 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,643 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,643 | 100m2 |
| 23 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,056 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | cái |
| 25 | Sơn cột 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m2 |
| 26 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2623 | 100m3 |
| 27 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,58 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,23 | m2 |
| 29 | Xây tường gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,43 | m3 |
| 30 | Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,41 | m2 |
| 31 | Thép U100x46x4,5 (gia công hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,29 | kg |
| 32 | Thép mã đeo, nẹp góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | kg |
| 33 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Cống hộp BTCT đúc sẵn bxh = (1000x1200)mm, HL93 kiểu âm dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8897 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6259 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,484 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,97 | m3 |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,777 | m3 |
| 6 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,678 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3253 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng hoàn thiện thép cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,36 | kg |
| 11 | Ống cống đúc sẵn D800 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 13 | Xây tường gạch XMCL 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,743 | m3 |
| 14 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,139 | m2 |
| 15 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 17 | Đào đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5497 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2333 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1476 | 100m3 |
| 20 | Bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,821 | m3 |
| 21 | Bê tông M250, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 22 | Gia công Lắp đặt các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 24 | Máy đóng mở V2 (MĐM +ty van+bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m3 |
| 26 | Gia công lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,912 | m2 |
| 27 | Khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,988 | kg |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 29 | Cột điện LT 8,5B, đường kính ngọn 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 30 | Bộ kẹp treo cáp cột đỡ các loại (bao gồm: kẹp treo, móc treo, đai thép không rỉ, khóa đai thép, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 31 | Gia công cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 33 | Ống cống BTCT đúc sẵn D600 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| C | Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6365845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.273168E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng kênh mương, bờ kênh kết hợp làm đường giao thông.- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu: 7.637.253.967 đồng (Trong đó: Phần kênh mương có giá trị tối thiểu: 4.378.426.591đồng; Phần đường giao thông có giá trị tối thiểu: 3.258.827.376 đồng)- Trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm đồng thời xây dựng kênh và bờ kênh kết hợp làm đường giao thông) thì có thể kết hợp một hợp đồng thi công đường giao thông và một hợp đồng thi công xây dựng công trình thuỷ lợi làm 1 hợp đồng tương tự. Giá trị hợp đồng thuộc lĩnh vực nào phải đảm bảo giá trị tối thiểu của lĩnh vực đó. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.637.253.967 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.274.507.934 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương, Đáp ứng điều kiện (theo quy định tại Khoản 2 Điều 157 Luật xây dựng 2014) làm chỉ huy trưởng công trình Thuỷ lợi hạng III trở lên ( Bằng, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương, đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trình Giao thông hạng III trở lên (Bằng, chứng chỉ (nếu có) bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - 01 người là kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương; Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Bằng tốt nghiệp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương; Đã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Bằng tốt nghiệp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng công trình hoặc tương đương.Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 3 | Máy đầm cầm tay | ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 14kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≤ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 3 |
| 8 | Máy xúc (đào) | Gầu ≤1,2m3 | 3 |
| 9 | Máy lu | ≥ 9,0 tấn | 2 |
| 10 | Máy ủi | ≤ 110 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi