Gói thầu: Cung ứng dịch vụ vệ sinh công nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung ứng dịch vụ vệ sinh công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790702 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 16:54:00 đến ngày 2021-08-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,517,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho tòa nhà văn phòng (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho tòa nhà văn phòng (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên+ Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề Hướng dẫn về kỹ năng giao tiếp và vệ sinh công nghiệp.+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Có chứng chỉ/chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015; chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018.+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S do cơ quan có thẩm quyền cấp.+ Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công tác giám sát gói thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho tòa nhà văn phòng.(Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng vệ sinh công nghiệp kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong các tài liệu liên quan đến gói thầu)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Thẻ an toàn lao động theo Nghị Định số 44NĐ-CP ngày 15/5/20216 của Chính Phủ quy định chi tiết thực hiện luật an toàn vệ sinh lao động có hiệu lực từ ngày 1/7/2016.+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015; chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018.+ Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề Hướng dẫn về kỹ năng giao tiếp và vệ sinh công nghiệp.+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S do cơ quan có thẩm quyền cấp.+ Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm về vệ sinh công nghiệp cho tòa nhà văn phòng.(Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng vệ sinh công nghiệp kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong các tài liệu liên quan đến gói thầu)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày đi làm đến ngày có thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên+ Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề Hướng dẫn về kỹ năng giao tiếp và vệ sinh công nghiệp.+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Có chứng chỉ/chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015; chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018.+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S do cơ quan có thẩm quyền cấp.+ Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công tác giám sát gói thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho tòa nhà văn phòng.(Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng vệ sinh công nghiệp kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong các tài liệu liên quan đến gói thầu)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Thẻ an toàn lao động theo Nghị Định số 44NĐ-CP ngày 15/5/20216 của Chính Phủ quy định chi tiết thực hiện luật an toàn vệ sinh lao động có hiệu lực từ ngày 1/7/2016.+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015; chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018.+ Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề Hướng dẫn về kỹ năng giao tiếp và vệ sinh công nghiệp.+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S do cơ quan có thẩm quyền cấp.+ Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm về vệ sinh công nghiệp cho tòa nhà văn phòng.(Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng vệ sinh công nghiệp kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong các tài liệu liên quan đến gói thầu)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày đi làm đến ngày có thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đánh sàn liên hợp đẩy tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đánh sàn đơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút bụi, hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe làm vệ sinh đa năng 3 tầng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe bao gồm xô lau, vắt giẻ các khay đựng đồ, giá đỡ, túi đựng rác dùng để lau các khu vực- Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đánh sàn liên hợp đẩy tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đánh sàn đơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút bụi, hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe làm vệ sinh đa năng 3 tầng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe bao gồm xô lau, vắt giẻ các khay đựng đồ, giá đỡ, túi đựng rác dùng để lau các khu vực- Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung ứng dịch vụ vệ sinh công nghiệp | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 36 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho tòa nhà văn phòng (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát | 1 | + Trình độ đại học trở lên+ Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề Hướng dẫn về kỹ năng giao tiếp và vệ sinh công nghiệp.+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Có chứng chỉ/chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015; chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018.+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S do cơ quan có thẩm quyền cấp.+ Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công tác giám sát gói thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho tòa nhà văn phòng.(Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng vệ sinh công nghiệp kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong các tài liệu liên quan đến gói thầu)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân triển khai | 5 | + Có Thẻ an toàn lao động theo Nghị Định số 44NĐ-CP ngày 15/5/20216 của Chính Phủ quy định chi tiết thực hiện luật an toàn vệ sinh lao động có hiệu lực từ ngày 1/7/2016.+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015; chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018.+ Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề Hướng dẫn về kỹ năng giao tiếp và vệ sinh công nghiệp.+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S do cơ quan có thẩm quyền cấp.+ Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm về vệ sinh công nghiệp cho tòa nhà văn phòng.(Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng vệ sinh công nghiệp kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong các tài liệu liên quan đến gói thầu)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày đi làm đến ngày có thời điểm đóng thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đánh sàn liên hợp đẩy tay | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đánh sàn đơn | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy hút bụi, hút nước | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Xe làm vệ sinh đa năng 3 tầng | - Xe bao gồm xô lau, vắt giẻ các khay đựng đồ, giá đỡ, túi đựng rác dùng để lau các khu vực- Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi