Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 17:33:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,071,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.008E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục đường giao thông mặt đường BTXM, kè đá hộc, cống hộp BTCT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.008E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục đường giao thông mặt đường BTXM, kè đá hộc, cống hộp BTCT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi hoặc giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán, kiểm toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi hoặc giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán, kiểm toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi, trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi, trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung, trọng lượng tĩnh ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung, trọng lượng tĩnh ≥ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tổ tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tổ tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi, trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi, trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung, trọng lượng tĩnh ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung, trọng lượng tĩnh ≥ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tổ tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tổ tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tuyến | |||
| 1 | BTXM M250# đá 2x4 dày 18cm | Chi tiết theo chương V | 446,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 255,36 | m2 |
| 3 | Giấy dầu ngăn cách | Chi tiết theo chương V | 2.479,52 | m2 |
| 4 | CPĐD loại I dày 15cm | Chi tiết theo chương V | 435,99 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường đầm chặt K95 dày 30cm | Chi tiết theo chương V | 871,61 | m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 1.104,1 | m3 |
| 7 | Phá dỡ mặt đường BTXM | Chi tiết theo chương V | 9,3 | m3 |
| 8 | Phá dỡ mặt đường BTXM bằng máy | Chi tiết theo chương V | 176,77 | m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 12,76 | m3 |
| 10 | Đào nền đường đất cấp III bằng máy | Chi tiết theo chương V | 242,39 | m3 |
| 11 | Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95 | Chi tiết theo chương V | 1.537,43 | m2 |
| 12 | Đào nền đường đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 57,39 | m3 |
| 13 | Đào nền đường đất cấp I bằng máy | Chi tiết theo chương V | 1.090,43 | m3 |
| 14 | Đào cấp đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 2,67 | m3 |
| 15 | Đào cấp đất cấp II bằng máy | Chi tiết theo chương V | 50,78 | m3 |
| 16 | Đào hố móng đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 225,12 | m3 |
| 17 | Đào hố móng đất cấp II bằng máy | Chi tiết theo chương V | 4.277,26 | m3 |
| 18 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng đạt độ chặt K85 (phía ngoài nền đường) | Chi tiết theo chương V | 583,54 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng máy đầm đất cầm tay | Chi tiết theo chương V | 203,89 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng máy | Chi tiết theo chương V | 3.873,91 | m3 |
| 21 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 1.945,16 | m3 |
| 22 | BTXM M250# đá 2x4 dày TB 10cm | Chi tiết theo chương V | 6,73 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 7,18 | m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 67,25 | m2 |
| 25 | Bê tông M200#, đá 1x2 đổ tại chỗ | Chi tiết theo chương V | 69,65 | m3 |
| 26 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 4.311,27 | kg |
| 27 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 350,51 | m2 |
| 28 | Đá hộc xây VXM M100# thân tường | Chi tiết theo chương V | 1.779,47 | m3 |
| 29 | Đá hộc xây VXM M100# móng tường | Chi tiết theo chương V | 1.398,54 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 166,88 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 58.480 | m |
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 3.627 | m |
| 33 | Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Chi tiết theo chương V | 322,57 | m2 |
| 34 | Ống PVC D42, L=1.0m, bố trí khoảng cách 5m/ ống | Chi tiết theo chương V | 175 | m |
| 35 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 7 | m2 |
| 36 | Ống PVC D90, L=0.45m, bố trí khoảng cách 5m/ ống | Chi tiết theo chương V | 12,6 | m |
| 37 | Đắp đất đầm chặt K85 bằng đất tận dụng | Chi tiết theo chương V | 240 | m3 |
| 38 | Thanh thải bờ vây | Chi tiết theo chương V | 240 | m3 |
| 39 | Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 4cm) | Chi tiết theo chương V | 561,14 | m |
| 40 | Trám khe bằng mastic | Chi tiết theo chương V | 561,14 | m |
| 41 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,11 | m3 |
| 42 | Trám khe bằng mastic | Chi tiết theo chương V | 42 | m |
| 43 | Ma tít chèn khe (rộng 2cm, sâu 3.0cm) | Chi tiết theo chương V | 0,03 | m3 |
| 44 | Gỗ đệm | Chi tiết theo chương V | 6,3 | m2 |
| 45 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Chi tiết theo chương V | 9,8 | m2 |
| 46 | Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3) | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3) | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 | Chi tiết theo chương V | 0,51 | m3 |
| 49 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 0,49 | m3 |
| 50 | BTCT M200 đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 2,47 | m3 |
| 51 | Thép D | Chi tiết theo chương V | 274,39 | kg |
| 52 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 33,33 | m2 |
| 53 | Sơn đỏ phản quang | Chi tiết theo chương V | 8,33 | m2 |
| 54 | Sơn trắng (2 nước) | Chi tiết theo chương V | 34,85 | m2 |
| 55 | Lắp đặt cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 101 | cấu kiện |
| 56 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1.147,82 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1.425,74 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 186,08 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1.147,82 | 1m3/1km |
| 60 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 1.425,74 | 1m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp III, bê tông, gạch, đá | Chi tiết theo chương V | 186,08 | 1m3/1km |
| 62 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 2.759,63 | m3 |
| 63 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 8,31 | m3 |
| 64 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 527,88 | kg |
| 65 | Cốt thép 10| Chi tiết theo chương V | 1.270,59 | kg | |
| 66 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 181 | m2 |
| 67 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chi tiết theo chương V | 59,72 | m2 |
| 68 | Lắp đặt đốt cống | Chi tiết theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 69 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 4,74 | m3 |
| 70 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 8,54 | m2 |
| 71 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 2,37 | m3 |
| 72 | Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 20 cọc/m2 | Chi tiết theo chương V | 948 | m |
| 73 | BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Chi tiết theo chương V | 0,15 | m3 |
| 74 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 18,6 | kg |
| 75 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 2 | m2 |
| 76 | Mối nối cống bằng vữa XM M100# | Chi tiết theo chương V | 26 | mối nối |
| 77 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Chi tiết theo chương V | 22,41 | m2 |
| 78 | Bê tông M150# đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Chi tiết theo chương V | 2,03 | m3 |
| 79 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 12,75 | m2 |
| 80 | Bê tông M150# đá 2x4 (đổ tại chỗ) | Chi tiết theo chương V | 3,7 | m3 |
| 81 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 8,57 | m2 |
| 82 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 1,47 | m3 |
| 83 | Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 20 cọc/m2 | Chi tiết theo chương V | 352 | m |
| 84 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Chi tiết theo chương V | 1,49 | m3 |
| 85 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm | Chi tiết theo chương V | 8,49 | m2 |
| 86 | Đào đất móng, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 2,05 | m3 |
| 87 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 38,87 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 25,73 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 11,85 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 11,85 | 1m3/1km |
| 91 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 11,85 | m3 |
| B | Phần cống hộp đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Chi tiết theo chương V | 28,09 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 96,35 | kg |
| 3 | Cốt thép 10| Chi tiết theo chương V | 1.402,57 | kg | |
| 4 | Cốt thép D>18mm | Chi tiết theo chương V | 839,48 | kg |
| 5 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 67,64 | m2 |
| 6 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Chi tiết theo chương V | 36,02 | m3 |
| 7 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 147,6 | kg |
| 8 | Cốt thép 10| Chi tiết theo chương V | 3.823,54 | kg | |
| 9 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 194,85 | m2 |
| 10 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Chi tiết theo chương V | 38,81 | m3 |
| 11 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 116,63 | kg |
| 12 | Cốt thép 10| Chi tiết theo chương V | 2.404,29 | kg | |
| 13 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 31,08 | m2 |
| 14 | Bê tông lót M100# dày 10cm, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 7,76 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 3.882,5 | m |
| 16 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Chi tiết theo chương V | 8,33 | m3 |
| 17 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 175,65 | kg |
| 18 | Cốt thép 10| Chi tiết theo chương V | 523,54 | kg | |
| 19 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 43,8 | m2 |
| 20 | Ống thép mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 391,72 | kg |
| 21 | Thép bản mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 597,47 | kg |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết theo chương V | 391,72 | kg |
| 23 | Bulong neo M22 | Chi tiết theo chương V | 71,47 | kg |
| 24 | Bê tông M200#, đá 1x2 đổ tại chỗ | Chi tiết theo chương V | 3,65 | m3 |
| 25 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 229,71 | kg |
| 26 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 18,68 | m2 |
| 27 | Đá hộc xây VXM M100# thân tường | Chi tiết theo chương V | 85,2 | m3 |
| 28 | Đá hộc xây VXM M100# móng tường | Chi tiết theo chương V | 60,38 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 7,23 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 2.894 | m |
| 31 | Sân cống đá hộc xây VXM M100# | Chi tiết theo chương V | 59,78 | m3 |
| 32 | Đá 4x6 lót móng | Chi tiết theo chương V | 15,27 | m3 |
| 33 | BTXM M250# đá 2x4 dày 18cm | Chi tiết theo chương V | 62,49 | m3 |
| 34 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 15,8 | m2 |
| 35 | Giấy dầu ngăn cách | Chi tiết theo chương V | 345,54 | m2 |
| 36 | CPĐD loại I | Chi tiết theo chương V | 54,35 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 103,58 | m3 |
| 38 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 131,21 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,82 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chi tiết theo chương V | 15,65 | m3 |
| 41 | Đào nền đường, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 3,66 | m3 |
| 42 | Đào nền đường, đất cấp III bằng máy | Chi tiết theo chương V | 69,58 | m3 |
| 43 | Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95 | Chi tiết theo chương V | 237,04 | m2 |
| 44 | Đào nền đường, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,41 | m3 |
| 45 | Đào nền đường, đất cấp I bằng máy | Chi tiết theo chương V | 7,73 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 15,83 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng máy | Chi tiết theo chương V | 300,72 | m3 |
| 48 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 283,88 | m3 |
| 49 | Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 4cm) | Chi tiết theo chương V | 46,1 | m |
| 50 | Trám khe bằng mastic | Chi tiết theo chương V | 46,1 | m |
| 51 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,009 | m3 |
| 52 | BTCT M200 đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 1,03 | m3 |
| 53 | Thép D | Chi tiết theo chương V | 114,1 | kg |
| 54 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 13,86 | m2 |
| 55 | Sơn đỏ phản quang | Chi tiết theo chương V | 3,47 | m2 |
| 56 | Sơn trắng (2 nước) | Chi tiết theo chương V | 14,49 | m2 |
| 57 | Lắp đặt cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng | Chi tiết theo chương V | 27,75 | m3 |
| 59 | Đào đất móng, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 20,88 | m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 396,69 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 402,11 | m3 |
| 62 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 402,22 | m3 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chi tiết theo chương V | 9,94 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 18,6 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng máy | Chi tiết theo chương V | 353,36 | m3 |
| 66 | Thanh thải bờ vây | Chi tiết theo chương V | 381,89 | m3 |
| 67 | Đắp đất đầm chặt K85 bằng đất tận dụng | Chi tiết theo chương V | 241,68 | m3 |
| 68 | Thanh thải bờ vây | Chi tiết theo chương V | 241,68 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 8,14 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 407,3 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 44,22 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 8,14 | 1m3/1km |
| 73 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 407,3 | 1m3/1km |
| 74 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp III, bê tông, gạch, đá | Chi tiết theo chương V | 44,22 | 1m3/1km |
| 75 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 459,66 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.008E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục đường giao thông mặt đường BTXM, kè đá hộc, cống hộp BTCT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi hoặc giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán, kiểm toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1,0kW | Đầm bàn ≥ 1,0kW | 2 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,0kW | Đầm dùi ≥ 1,0kW | 2 |
| 3 | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi, trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn | Máy lu bánh hơi, trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 tấn | Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu rung, trọng lượng tĩnh ≥ 15 tấn | Máy lu rung, trọng lượng tĩnh ≥ 15 tấn | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥ 108 CV | Máy ủi ≥ 108 CV | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 12 | Ô tổ tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tổ tự đổ ≥ 5 tấn | 3 |
| 13 | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi