Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788442-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210751814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 17:33:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,071,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.008E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục đường giao thông mặt đường BTXM, kè đá hộc, cống hộp BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.008E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục đường giao thông mặt đường BTXM, kè đá hộc, cống hộp BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi hoặc giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán, kiểm toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi hoặc giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán, kiểm toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi, trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi, trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung, trọng lượng tĩnh ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung, trọng lượng tĩnh ≥ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tổ tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tổ tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
1-Đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi, trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi, trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung, trọng lượng tĩnh ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung, trọng lượng tĩnh ≥ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tổ tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tổ tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tuyến
1BTXM M250# đá 2x4 dày 18cmChi tiết theo chương V446,31m3
2Ván khuônChi tiết theo chương V255,36m2
3Giấy dầu ngăn cáchChi tiết theo chương V2.479,52m2
4CPĐD loại I dày 15cmChi tiết theo chương V435,99m3
5Đắp nền đường đầm chặt K95 dày 30cmChi tiết theo chương V871,61m3
6Mua vật liệu đắpChi tiết theo chương V1.104,1m3
7Phá dỡ mặt đường BTXMChi tiết theo chương V9,3m3
8Phá dỡ mặt đường BTXM bằng máyChi tiết theo chương V176,77m3
9Đào nền đường, đất cấp IIIChi tiết theo chương V12,76m3
10Đào nền đường đất cấp III bằng máyChi tiết theo chương V242,39m3
11Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95Chi tiết theo chương V1.537,43m2
12Đào nền đường đất cấp IChi tiết theo chương V57,39m3
13Đào nền đường đất cấp I bằng máyChi tiết theo chương V1.090,43m3
14Đào cấp đất cấp IIChi tiết theo chương V2,67m3
15Đào cấp đất cấp II bằng máyChi tiết theo chương V50,78m3
16Đào hố móng đất cấp IIChi tiết theo chương V225,12m3
17Đào hố móng đất cấp II bằng máyChi tiết theo chương V4.277,26m3
18Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng đạt độ chặt K85 (phía ngoài nền đường)Chi tiết theo chương V583,54m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng máy đầm đất cầm tayChi tiết theo chương V203,89m3
20Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng máyChi tiết theo chương V3.873,91m3
21Mua vật liệu đắpChi tiết theo chương V1.945,16m3
22BTXM M250# đá 2x4 dày TB 10cmChi tiết theo chương V6,73m3
23Ván khuônChi tiết theo chương V7,18m2
24Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V67,25m2
25Bê tông M200#, đá 1x2 đổ tại chỗChi tiết theo chương V69,65m3
26Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V4.311,27kg
27Ván khuônChi tiết theo chương V350,51m2
28Đá hộc xây VXM M100# thân tườngChi tiết theo chương V1.779,47m3
29Đá hộc xây VXM M100# móng tườngChi tiết theo chương V1.398,54m3
30Đá dăm đệm, dày 10cmChi tiết theo chương V166,88m3
31Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V58.480m
32Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V3.627m
33Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Chi tiết theo chương V322,57m2
34Ống PVC D42, L=1.0m, bố trí khoảng cách 5m/ ốngChi tiết theo chương V175m
35Vải địa kỹ thuậtChi tiết theo chương V7m2
36Ống PVC D90, L=0.45m, bố trí khoảng cách 5m/ ốngChi tiết theo chương V12,6m
37Đắp đất đầm chặt K85 bằng đất tận dụngChi tiết theo chương V240m3
38Thanh thải bờ vâyChi tiết theo chương V240m3
39Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 4cm)Chi tiết theo chương V561,14m
40Trám khe bằng masticChi tiết theo chương V561,14m
41Matit chèn kheChi tiết theo chương V0,11m3
42Trám khe bằng masticChi tiết theo chương V42m
43Ma tít chèn khe (rộng 2cm, sâu 3.0cm)Chi tiết theo chương V0,03m3
44Gỗ đệmChi tiết theo chương V6,3m2
45Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmChi tiết theo chương V9,8m2
46Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3)Chi tiết theo chương V3cái
47Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3)Chi tiết theo chương V2cái
48Đào móng chôn biển báo đất cấp 3Chi tiết theo chương V0,51m3
49Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V0,49m3
50BTCT M200 đá 1x2Chi tiết theo chương V2,47m3
51Thép DChi tiết theo chương V274,39kg
52Ván khuônChi tiết theo chương V33,33m2
53Sơn đỏ phản quangChi tiết theo chương V8,33m2
54Sơn trắng (2 nước)Chi tiết theo chương V34,85m2
55Lắp đặt cọc tiêuChi tiết theo chương V101cấu kiện
56Vận chuyển đất trong phạm vi Chi tiết theo chương V1.147,82m3
57Vận chuyển đất trong phạm vi Chi tiết theo chương V1.425,74m3
58Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V186,08m3
59Vận chuyển đất trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp IChi tiết theo chương V1.147,821m3/1km
60Vận chuyển đất trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp IIChi tiết theo chương V1.425,741m3/1km
61Vận chuyển đất trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp III, bê tông, gạch, đáChi tiết theo chương V186,081m3/1km
62San đất bãi thảiChi tiết theo chương V2.759,63m3
63Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V8,31m3
64Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V527,88kg
65Cốt thép 10Chi tiết theo chương V1.270,59kg
66Ván khuônChi tiết theo chương V181m2
67Quét nhựa đường nóng 2 lớpChi tiết theo chương V59,72m2
68Lắp đặt đốt cốngChi tiết theo chương V301 đoạn ống
69Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V4,74m3
70Ván khuônChi tiết theo chương V8,54m2
71Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V2,37m3
72Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 20 cọc/m2Chi tiết theo chương V948m
73BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Chi tiết theo chương V0,15m3
74Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V18,6kg
75Ván khuônChi tiết theo chương V2m2
76Mối nối cống bằng vữa XM M100#Chi tiết theo chương V26mối nối
77Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Chi tiết theo chương V22,41m2
78Bê tông M150# đá 1x2 (đổ tại chỗ)Chi tiết theo chương V2,03m3
79Ván khuônChi tiết theo chương V12,75m2
80Bê tông M150# đá 2x4 (đổ tại chỗ)Chi tiết theo chương V3,7m3
81Ván khuônChi tiết theo chương V8,57m2
82Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V1,47m3
83Cọc tre loại A, dài L=2.0m, mật độ 20 cọc/m2Chi tiết theo chương V352m
84Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cmChi tiết theo chương V1,49m3
85Trát tường VXM M75#, dày 1.5cmChi tiết theo chương V8,49m2
86Đào đất móng, đất cấp IIChi tiết theo chương V2,05m3
87Đào móng bằng máy, đất cấp IIChi tiết theo chương V38,87m3
88Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V25,73m3
89Vận chuyển đất trong phạm vi Chi tiết theo chương V11,85m3
90Vận chuyển đất trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp IIChi tiết theo chương V11,851m3/1km
91San đất bãi thảiChi tiết theo chương V11,85m3
B Phần cống hộp đổ tại chỗ
1Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Chi tiết theo chương V28,09m3
2Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V96,35kg
3Cốt thép 10Chi tiết theo chương V1.402,57kg
4Cốt thép D>18mmChi tiết theo chương V839,48kg
5Ván khuônChi tiết theo chương V67,64m2
6Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Chi tiết theo chương V36,02m3
7Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V147,6kg
8Cốt thép 10Chi tiết theo chương V3.823,54kg
9Ván khuônChi tiết theo chương V194,85m2
10Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Chi tiết theo chương V38,81m3
11Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V116,63kg
12Cốt thép 10Chi tiết theo chương V2.404,29kg
13Ván khuônChi tiết theo chương V31,08m2
14Bê tông lót M100# dày 10cm, đá 4x6Chi tiết theo chương V7,76m3
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V3.882,5m
16Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Chi tiết theo chương V8,33m3
17Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V175,65kg
18Cốt thép 10Chi tiết theo chương V523,54kg
19Ván khuônChi tiết theo chương V43,8m2
20Ống thép mạ kẽmChi tiết theo chương V391,72kg
21Thép bản mạ kẽmChi tiết theo chương V597,47kg
22Lắp dựng cột thép các loạiChi tiết theo chương V391,72kg
23Bulong neo M22Chi tiết theo chương V71,47kg
24Bê tông M200#, đá 1x2 đổ tại chỗChi tiết theo chương V3,65m3
25Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V229,71kg
26Ván khuônChi tiết theo chương V18,68m2
27Đá hộc xây VXM M100# thân tườngChi tiết theo chương V85,2m3
28Đá hộc xây VXM M100# móng tườngChi tiết theo chương V60,38m3
29Đá dăm đệm, dày 10cmChi tiết theo chương V7,23m3
30Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V2.894m
31Sân cống đá hộc xây VXM M100#Chi tiết theo chương V59,78m3
32Đá 4x6 lót móngChi tiết theo chương V15,27m3
33BTXM M250# đá 2x4 dày 18cmChi tiết theo chương V62,49m3
34Ván khuônChi tiết theo chương V15,8m2
35Giấy dầu ngăn cáchChi tiết theo chương V345,54m2
36CPĐD loại IChi tiết theo chương V54,35m3
37Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V103,58m3
38Mua vật liệu đắpChi tiết theo chương V131,21m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChi tiết theo chương V0,82m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyChi tiết theo chương V15,65m3
41Đào nền đường, đất cấp IIIChi tiết theo chương V3,66m3
42Đào nền đường, đất cấp III bằng máyChi tiết theo chương V69,58m3
43Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95Chi tiết theo chương V237,04m2
44Đào nền đường, đất cấp IChi tiết theo chương V0,41m3
45Đào nền đường, đất cấp I bằng máyChi tiết theo chương V7,73m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V15,83m3
47Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng máyChi tiết theo chương V300,72m3
48Mua vật liệu đắpChi tiết theo chương V283,88m3
49Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 4cm)Chi tiết theo chương V46,1m
50Trám khe bằng masticChi tiết theo chương V46,1m
51Matit chèn kheChi tiết theo chương V0,009m3
52BTCT M200 đá 1x2Chi tiết theo chương V1,03m3
53Thép DChi tiết theo chương V114,1kg
54Ván khuônChi tiết theo chương V13,86m2
55Sơn đỏ phản quangChi tiết theo chương V3,47m2
56Sơn trắng (2 nước)Chi tiết theo chương V14,49m2
57Lắp đặt cọc tiêuChi tiết theo chương V42cấu kiện
58Phá dỡ kết cấu gạch đá bằngChi tiết theo chương V27,75m3
59Đào đất móng, đất cấp IIChi tiết theo chương V20,88m3
60Đào móng bằng máy, đất cấp IIChi tiết theo chương V396,69m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V402,11m3
62Mua vật liệu đắpChi tiết theo chương V402,22m3
63Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChi tiết theo chương V9,94m3
64Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V18,6m3
65Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng máyChi tiết theo chương V353,36m3
66Thanh thải bờ vâyChi tiết theo chương V381,89m3
67Đắp đất đầm chặt K85 bằng đất tận dụngChi tiết theo chương V241,68m3
68Thanh thải bờ vâyChi tiết theo chương V241,68m3
69Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V8,14m3
70Vận chuyển đất trong phạm vi Chi tiết theo chương V407,3m3
71Vận chuyển đất trong phạm vi Chi tiết theo chương V44,22m3
72Vận chuyển đất trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp IChi tiết theo chương V8,141m3/1km
73Vận chuyển đất trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp IIChi tiết theo chương V407,31m3/1km
74Vận chuyển đất trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp III, bê tông, gạch, đáChi tiết theo chương V44,221m3/1km
75San đất bãi thảiChi tiết theo chương V459,66m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.008E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục đường giao thông mặt đường BTXM, kè đá hộc, cống hộp BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi hoặc giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán, kiểm toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1,0kW Đầm bàn ≥ 1,0kW2
2 Đầm dùi ≥ 1,0kW Đầm dùi ≥ 1,0kW2
3 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay1
4 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW1
5 Máy đào ≥ 0,5 m3 Máy đào ≥ 0,5 m31
6 Máy lu bánh hơi, trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn Máy lu bánh hơi, trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn1
7 Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 tấn Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 tấn1
8 Máy lu rung, trọng lượng tĩnh ≥ 15 tấn Máy lu rung, trọng lượng tĩnh ≥ 15 tấn1
9 Máy ủi ≥ 108 CV Máy ủi ≥ 108 CV1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
11 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
12 Ô tổ tự đổ ≥ 5 tấn Ô tổ tự đổ ≥ 5 tấn3
13 Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 Ô tô tưới nước ≥ 5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->