Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791928-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210791917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 18:22:00 đến ngày 2021-08-10 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,303,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.954865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.909729E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình giao thông Cấp IV, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có thi công hạng mục hạ cọc có giá trị tối thiểu là 1.303.243.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.606.846.000 đồng. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.303.243.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.606.486.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.954865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.909729E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình giao thông Cấp IV, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có thi công hạng mục hạ cọc có giá trị tối thiểu là 1.303.243.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.606.846.000 đồng. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.303.243.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.606.486.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng công trình Cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây lắp công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.303.243.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông , cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.303.243.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ hợp đồng lao động + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động– vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.303.243.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng công trình Cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây lắp công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.303.243.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông , cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.303.243.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ hợp đồng lao động + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động– vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.303.243.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan 2.5kW - 4.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 2.7kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250 l-500l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-ô tô tự đổ 7 – 10 T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan 2.5kW - 4.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 2.7kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250 l-500l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-ô tô tự đổ 7 – 10 T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu phần trên/ Dầm bản đỗ tại chỗ
1Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V21,19
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V52,491m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0397tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,108tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2722tấn
B Khe co giãn
1Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1225tấn
2Thép góc L=100X100X10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
3Lắp dựng Thép hình bằng đường hànMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m
4Bao đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3
C Hệ thống thoát nước
1Tấm chắn rác D220 dày 28mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D150/158Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE D150/158Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Gia công cấu kiện Thép bản 800X100X6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
5Lắp đặt cấu kiện Thép bản 800X100X6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
6Vít nở chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12Mô tả kỹ thuật theo chương V8lỗ khoan
D Gờ lan can
1Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2954tấn
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ lan can, đá 1x2, vữa bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,028
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2457100m²
E Lan can cầu (mạ kẽm)
1Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4072tấn
2Thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3403tấn
3Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,7475tấn
4Lắp dựng lan can cầu bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7475tấn
5Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
F Kết cấu phần dưới/ Mố A1
1Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4473
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8229100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4646tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7247tấn
6Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V26,55
7Tấm cao su lưu hóa KT(400x8500x20)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
8Thanh chốt D32 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419tấn
9BitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061m3
10Thép tấm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
G Cọc 35cmx35cm Mố A1
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V16,704
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4212tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,96tấn
4Gia công cấu kiện Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2701tấn
5Lắp đặt cấu kiện Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2701tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,4596100m²
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8085m3
8Vận chuyển kết cấu BTCT phá dỡ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m³
H Mố A2
1Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4473
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8229100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4646tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7247tấn
6Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V26,55
7Tấm cao su lưu hóa KT(400x8500x20)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
8Thanh chốt D32 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419tấn
9BitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061m3
10Thép tấm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
I Cọc 35cmx35cm Mố A2
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V16,704
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4212tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,96tấn
4Gia công cấu kiện Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2701tấn
5Lắp đặt cấu kiện Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2701tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,4596100m²
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8085m3
8Vận chuyển kết cấu BTCT phá dỡ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m³
J Đường đầu cầu/Bản quá độ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V24,3942
2Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6573tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9564tấn
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,1997100m²
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2213
6Vải đay tẩm nhựa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,016
K Gia cố taluy và tứ nón
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, vữa bê tông 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V8,2847
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, vữa bê tông 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V15,5925
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0548100m³
4Lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7756
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m³
6Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m³
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
8Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m²
9Đá dăm xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936
10Đào đất chân khay, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V52,92
11Đắp đất chân khay K90Mô tả kỹ thuật theo chương V33,075
L Đường dẫn 2 đầu cầu/ Nền đường
1Đào đất mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m³
2Đào san đất nền đường, trong phạm vi 50m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3264100m³
3Đào san đất nền đường, trong phạm vi 100m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2393100m³
4Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7717100m³
5Đào vét đất hữu cơ, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8627100m³
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,915100m³
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6607100m³
8Vận chuyển đất đào mặt đường cũ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m³
9Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7717100m³
10Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8627100m³
11Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V6,9687100m³
12Xáo xới, Lu lèn Kyc > 0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2001100m³
M Mặt đường BTXM
1Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1677
2Rải giấy dầu tạo phẳng & chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1717100m²
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7242100m³
4Gia công, lắp đặt khe co đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V27,18m
5Gia công, lắp đặt khe giãn đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,42m
6Gia công, lắp đặt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,98m
7Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2154100m²
8Ống bê tông D1000, đoạn ống dài 3m (Lắp đặt 1 lần, thời gian thi công 2 tháng, khấu hao = 1*5%+2*1,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
10Tháo dỡ ống bê tông D1000, đoạn ống dài 3m (Tính bằng 60% định mực lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
N An toàn giao thông
1Biển báo tên cầu KT 70cm x 40cm, trụ đỡ D80/76, L=2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
2Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46kg
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39
5Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m²
6Lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072
7Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2
8Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768
O San nền
1Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2545100m³
2Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m³
P Thi công kết cấu nhịp
1VL Thép hình (Luân chuyển 1 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao = 1*5%+1*1,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,837tấn
2VL Khung Bailey (Luân chuyển 1 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao = 1*5%+1*1,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,554tấn
3Gia công, lắp dựng gỗ kêMô tả kỹ thuật theo chương V0,27
Q Thi công mố cầu
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m³
2Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,685100m³
3Đắp đất hố móng đến đỉnh bệMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m³
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bịt đáy đá 1x2, vữa bê tông 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V6,375
5Ép cọc bê tông cốt thép trong đất, cọc thẳng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m
6Ép cọc bê tông cốt thép trong đất, cọc xiên, đất cấp II (Định mức nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,22 so định mức ép cọc thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m
7Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
8Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
9Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,35210 tấn/km
10Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,248100m³
11Đắp đất đê quai thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0231100m³
12Đào xúc đất thanh thải bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0231100m³
13Vận chuyển đất đê quai đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2 kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0231100m³
R Tháo dỡ cầu cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V23,148m3
2Vận chuyển kết cấu BTCT phá dỡ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2315100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.954865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.909729E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình giao thông Cấp IV, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có thi công hạng mục hạ cọc có giá trị tối thiểu là 1.303.243.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.606.846.000 đồng. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.303.243.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.606.486.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng công trình Cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây lắp công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.303.243.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng)33
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp 1 Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông , cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.303.243.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ hợp đồng lao động + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng)33
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động– vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.303.243.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo1
2 Lu rung 25T Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
4 Máy hàn 23kW Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
5 Máy khoan 2.5kW - 4.5kW Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
6 Máy lu 10T Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo1
7 Máy mài 2.7kW Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm1
8 Máy trộn 250 l-500l Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm2
9 Máy đào Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy đầm bàn 1kW Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
11 Máy đầm cóc Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
12 Máy đầm dùi 1.5kW Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
13 ô tô tự đổ 7 – 10 T Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
14 ô tô tưới nước 5m3 Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
15 Máy nén khí 360m3/h Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo1
16 Máy ủi Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy ép cọc trước Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->