Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 18:22:00 đến ngày 2021-08-10 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,303,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.954865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.909729E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình giao thông Cấp IV, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có thi công hạng mục hạ cọc có giá trị tối thiểu là 1.303.243.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.606.846.000 đồng. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.303.243.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.606.486.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.954865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.909729E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình giao thông Cấp IV, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có thi công hạng mục hạ cọc có giá trị tối thiểu là 1.303.243.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.606.846.000 đồng. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.303.243.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.606.486.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng công trình Cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây lắp công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.303.243.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông , cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.303.243.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ hợp đồng lao động + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động– vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.303.243.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng công trình Cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây lắp công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.303.243.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông , cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.303.243.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ hợp đồng lao động + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động– vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.303.243.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan 2.5kW - 4.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài 2.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250 l-500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-ô tô tự đổ 7 – 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan 2.5kW - 4.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài 2.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250 l-500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-ô tô tự đổ 7 – 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu phần trên/ Dầm bản đỗ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,19 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,49 | 1m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2722 | tấn |
| B | Khe co giãn | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 2 | Thép góc L=100X100X10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 3 | Lắp dựng Thép hình bằng đường hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| 4 | Bao đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m² |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Tấm chắn rác D220 dày 28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D150/158 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D150/158 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Gia công cấu kiện Thép bản 800X100X6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện Thép bản 800X100X6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 6 | Vít nở chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ khoan |
| D | Gờ lan can | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2954 | tấn |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ lan can, đá 1x2, vữa bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,028 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | 100m² |
| E | Lan can cầu (mạ kẽm) | |||
| 1 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4072 | tấn |
| 2 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3403 | tấn |
| 3 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7475 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can cầu bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7475 | tấn |
| 5 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| F | Kết cấu phần dưới/ Mố A1 | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4473 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8229 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4646 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7247 | tấn |
| 6 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | m² |
| 7 | Tấm cao su lưu hóa KT(400x8500x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 8 | Thanh chốt D32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 9 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | m3 |
| 10 | Thép tấm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| G | Cọc 35cmx35cm Mố A1 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4212 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4596 | 100m² |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8085 | m3 |
| 8 | Vận chuyển kết cấu BTCT phá dỡ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m³ |
| H | Mố A2 | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4473 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8229 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4646 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7247 | tấn |
| 6 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | m² |
| 7 | Tấm cao su lưu hóa KT(400x8500x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 8 | Thanh chốt D32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 9 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | m3 |
| 10 | Thép tấm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| I | Cọc 35cmx35cm Mố A2 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4212 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4596 | 100m² |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8085 | m3 |
| 8 | Vận chuyển kết cấu BTCT phá dỡ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m³ |
| J | Đường đầu cầu/Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3942 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6573 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9564 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1997 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2213 | m³ |
| 6 | Vải đay tẩm nhựa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,016 | m² |
| K | Gia cố taluy và tứ nón | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, vữa bê tông 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2847 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, vữa bê tông 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5925 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m³ |
| 4 | Lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7756 | m³ |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m³ |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m³ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m² |
| 9 | Đá dăm xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | m³ |
| 10 | Đào đất chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m³ |
| 11 | Đắp đất chân khay K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,075 | m³ |
| L | Đường dẫn 2 đầu cầu/ Nền đường | |||
| 1 | Đào đất mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m³ |
| 2 | Đào san đất nền đường, trong phạm vi 50m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m³ |
| 3 | Đào san đất nền đường, trong phạm vi 100m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7717 | 100m³ |
| 5 | Đào vét đất hữu cơ, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8627 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,915 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6607 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất đào mặt đường cũ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7717 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8627 | 100m³ |
| 11 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9687 | 100m³ |
| 12 | Xáo xới, Lu lèn Kyc > 0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | 100m³ |
| M | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1677 | m³ |
| 2 | Rải giấy dầu tạo phẳng & chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1717 | 100m² |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7242 | 100m³ |
| 4 | Gia công, lắp đặt khe co đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,18 | m |
| 5 | Gia công, lắp đặt khe giãn đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m |
| 6 | Gia công, lắp đặt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m |
| 7 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2154 | 100m² |
| 8 | Ống bê tông D1000, đoạn ống dài 3m (Lắp đặt 1 lần, thời gian thi công 2 tháng, khấu hao = 1*5%+2*1,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 10 | Tháo dỡ ống bê tông D1000, đoạn ống dài 3m (Tính bằng 60% định mực lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| N | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tên cầu KT 70cm x 40cm, trụ đỡ D80/76, L=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | kg |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m³ |
| 5 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m² |
| 6 | Lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m³ |
| 7 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m³ |
| 8 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m³ |
| O | San nền | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2545 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m³ |
| P | Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | VL Thép hình (Luân chuyển 1 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao = 1*5%+1*1,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,837 | tấn |
| 2 | VL Khung Bailey (Luân chuyển 1 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao = 1*5%+1*1,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng gỗ kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m³ |
| Q | Thi công mố cầu | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m³ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất hố móng đến đỉnh bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bịt đáy đá 1x2, vữa bê tông 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,375 | m³ |
| 5 | Ép cọc bê tông cốt thép trong đất, cọc thẳng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m |
| 6 | Ép cọc bê tông cốt thép trong đất, cọc xiên, đất cấp II (Định mức nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,22 so định mức ép cọc thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m |
| 7 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,352 | 10 tấn/km |
| 10 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất đê quai thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0231 | 100m³ |
| 12 | Đào xúc đất thanh thải bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0231 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất đê quai đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0231 | 100m³ |
| R | Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,148 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu BTCT phá dỡ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2315 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.954865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.909729E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình giao thông Cấp IV, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có thi công hạng mục hạ cọc có giá trị tối thiểu là 1.303.243.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.606.846.000 đồng. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.303.243.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.606.486.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng công trình Cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây lắp công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.303.243.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp | 1 | Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông , cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.303.243.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ hợp đồng lao động + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động– vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.303.243.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 2 | Lu rung 25T | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 4 | Máy hàn 23kW | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 5 | Máy khoan 2.5kW - 4.5kW | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 6 | Máy lu 10T | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 7 | Máy mài 2.7kW | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm | 1 |
| 8 | Máy trộn 250 l-500l | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm | 2 |
| 9 | Máy đào | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn 1kW | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi 1.5kW | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 13 | ô tô tự đổ 7 – 10 T | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 14 | ô tô tưới nước 5m3 | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Máy nén khí 360m3/h | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 16 | Máy ủi | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Máy ép cọc trước | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi