Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư và dụng cụ phân tích
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Chăn Nuôi |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư và dụng cụ phân tích |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789130 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án Sản xuất thử nghiệm thức ăn bổ sung thay thế phấn hoa cho ong ngoại (Apis Mellifera) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 22:14:00 đến ngày 2021-08-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 155,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màng lọc thủy tinh Microfibre Filters | 5 | Hộp | Kích thước lỗ lọc 1.5 µm, đường kính 11 cmĐóng gói : 100 tờ/ hộp-Thời gian thực hiện hợp đồng ≤ 60 ngày (kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực)- Là nhà phân phối chính thức sản phẩm của nhà sản xuất hoặc được uỷ quyền hợp pháp từ đại diện nhà phân phối tại Việt Nam, | ||
| 2 | Thiết bị tạo dẫn xuất quang hóa cột dùng để phân tích Aflatoxin | 1 | Bộ | a. Yêu cầu chung:-Sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%-Đồng bộ và tương tích với thiết bị HPLC hãng Watersb. Yêu cầu cấu hình:-Hộp Đèn : 01 hộp-Ổng dây phản ứng với giá đỡ: 01 cuộn-Đèn UV: 01 cái-Thân rắc nối PEEK Union : 01 cái-Nút nối PEEK fitting: 02 cái-Dây điện: 01 cuộnc. Yêu cầu kỹ thuật-Liên tục thực hiện tạo dẫn xuất bằng phản ứng quang hóa bằng tia UV-Ống phản ứng được làm bằng vật liệu (PTFE) có thể truyền tốt tia UV có bước sóng 254 mm-Giới hạn phát hiện đối với aflatoxin B1, B2, G1, G2: ≤ 0.5 ppb-Dễ dàng vận hành, kết nối với hệ thống HPLC có sẵn trong vòng 5 phút-Đèn UV có bước sóng 254 nm -Ồng dây PTFE có đường kính trong 0.25 mm-Điện áp đầu vào 100VAC ~ 240VAC, 50/60Hz-Điện năng tiêu thụ: ≤ 18 Wd. Yêu cầu khác:-Giao hàng, lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng trong 05 ngày -Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng-Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế-Thời gian thực hiện hợp đồng ≤ 60 ngày (kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực)- Là nhà phân phối chính thức sản phẩm của nhà sản xuất hoặc được uỷ quyền hợp pháp từ đại diện nhà phân phối tại Việt Nam, | ||
| 3 | Cột phân tích C18 dùng cho hệ thống sắc ký lỏng | 1 | Hộp | a. Yêu cầu chung:-Sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%b. Yêu cầu cấu hình:-Cột phân tích : 01 cây/ hộpc. Yêu cầu kỹ thuật-Phạm vi trọng lượng phân tử: từ 1000 đến 15000-pH: ≥ 2 và ≤ 8-Diện tích bề mặt: ≤ 120 -Áp suất tối đa: ≥ 6000 psi-Kích thước chung: 3.9 x 150mm; 4 µm -Pore size: ≥ 55 và ≤ 60 Å-Carbon Load: ≤ 7%-Khóa đuôi: Có-Endfitting Type: Parker-styled. Yêu cầu khác:-Giao hàng, chạy thử và hướng dẫn sử dụng trong 05 ngày tại nơi làm việc - Thời gian thực hiện hợp đồng ≤ 60 ngày (kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực)- Là nhà phân phối chính thức sản phẩm của nhà sản xuất hoặc được uỷ quyền hợp pháp từ đại diện nhà phân phối tại Việt Nam, | ||
| 4 | Cột ái lực miễn dịch dùng cho phân tích Aflatoxin B1, B2, G1, G2 | 10 | Hộp | Yêu cầu chung:-Sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%-Được phê duyệt bởi AOAC, EU và USDAb. Yêu cầu:-Cột ái lực miễn dịch: 25 cái/hộpc. Yêu cầu kỹ thuật-Cột làm sạch xác định Aflatoxin bằng HPLC hoặc LC-MS hoặc máy đo huỳnh quang fluorometer-Thể tích cột: 3mL-Tốc độ dòng: 1-3ml/phút-Khả năng giữ tối đa của cột: không ít hơn 500 ng -Khả năng phát hiện: Phát hiện mức cao tới 1000 ppb (ng/mL) và mức thấp là 0,0025ppb đối với AFB1, 0,0025ppb đối với AFB2, 0,025ppb đối với AFG1 và 0,005ppb đối với AFG2. -Hiệu suất thu hồi: đáp ứng yêu cầu của EU (>80%). Khi spike 200ng aflatoxin trong 16% metanol, hiệu suất thu hồi: AFB1 (100ng) >90%; AFB2 (20ng) >90%; AFG1 (60ng) >90%; AFG2 (20ng) > 90%-Thời gian phân lập độc tố: ≤ 15 phút kể cả chuẩn bị mẫu và tách chiết-% RSD (%CV) khi phân tích trên cùng một lô mẫu | ||
| 5 | Đèn tiệt trùng vi sinh | 1 | Bộ | Yêu cầu chung:-Sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%-Điện áp hoạt động: 220 - 230 V, 50 Hz-Công suất: ≤ 170 Wb. Yêu cầu cấu hình:-Đèn tiệt trùng : 01 chiếc-Hướng dẫn sử dụng: Tiếng Anh và Tiếng Việtc. Yêu cầu kỹ thuật-Dùng để khử trùng tức thì các vòng cấy platin, que cấy thẳng, miệng ống thủy tinh, pipet và các dụng cụ thủy tinh bằng kim loại và borosilicat khác nhau-Bộ phận làm nóng bằng sứ được bao bọc an toàn trong một buồng đục lỗ bằng thép không gỉ, bảo vệ người dùng tránh tiếp xúc với nhiệt tại vùng lõi.-Có thể sử dụng trong các buồng kỵ khí và hiếu khí-Góc có thể điều chỉnh: ≥ 50 °-Nhiệt độ cao: ≥ 815°C-Thời gian khử trùng: ≤ 7 giây-Đường kính buồng: ≤ 14 mm-Chiều dài buồng: ≤ 157 mmd. Yêu cầu khác:-Giao hàng, lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn nơi sử dụng trong 05 ngày-Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng- Thời gian thực hiện hợp đồng ≤ 60 ngày (kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực)- Là nhà phân phối chính thức sản phẩm của nhà sản xuất hoặc được uỷ quyền hợp pháp từ đại diện nhà phân phối tại Việt Nam, |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi