Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800006-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210800002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-01 01:04:00 đến ngày 2021-08-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,219,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.869E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng Công trình giao thông cấp IV, Tương tự về quy mô và tính chất
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.853.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V9,0517100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V50,7095100m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.021,18m3
4Cắt khe 1x4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V202,810m
5Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5492100m2
6Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V4,0713tấn
7Gia công thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,9685tấn
8Ma tít nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V910,9888kg
9Gô chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
10Gờ giảm tốc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,4m2
11Đào đất không thích hợp, đào cấp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,8417100m3
12Vận chuyển đất ; đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,8417100m3
13San bãi đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V19,8417100m3
14Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5831100m3
15Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V52,4616100m3
16Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4713100m3
17Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V13.938,502m3
B TƯỜNG KÈ
1Đắp bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,391100m3
2Mua phên nước h=1mMô tả kỹ thuật theo chương V130m
3Thanh thải bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,391100m3
4Đào móng tường kè, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V65,7314100m3
5Đắp đất hoàn trả , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1564100m3
6Vận chuyển đất , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V42,0241100m3
7San bãi đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V42,0241100m3
8Đóng cọc tre móng tường kè, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120,7104100m
9Đệm móng kè bằng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V253,5381m3
10Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V77,496m3
11Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V3,8748100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6788tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1818tấn
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V661,215m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, c vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.161,5611m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.485,648m3
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V226,4931m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,062100m
19Giấy dầu tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V35,44m2
20Đất sét luyện dẻoMô tả kỹ thuật theo chương V47,844m3
21Thi công lớp đá làm tầng lọc, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V31,896m3
22Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,871m3
23Cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2901tấn
24Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3828100m2
25Lắp cọc tiêu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
26Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V62,64m2
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Mua cột đỡ biển báo L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
29Mua biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V8biển
30Mua và lắp đặt cống cấu tạo D40 từ ruộng vào kênhMô tả kỹ thuật theo chương V43đốt
C CẦU BẢN QUA KÊNH
1Đóng cọc tre, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,4100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
3Đổ bê tông lót bệ mố, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
4Đổ bê tông bệ mố đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1781tấn
6Ván khuôn bệ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m2
7Đổ bê tông thân mố, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m3
8Ván khuôn thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m2
9Quét nhựa bitum nóng thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V54,4m2
10Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0534tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1724100m2
15Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1967tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7857tấn
18Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m2
19Thi công lớp đá đệm móng bản giảm tải, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
20Chèn ma tít nhựa đường bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V75kg
21Thi công lớp đá đệm lòng cầu, sân thượng, hạ lựu, , loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V11,416m3
22Xây đá hộc lòng cầu, sân thượng, hạ lưu, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V53,248m3
23Đổ bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
24Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
25Đóng cọc tre móng tường cánh, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,5969100m
26Thi công lớp đá đệm móng tường cánh, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,8955m3
27Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6411m3
28Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2655100m2
29Bê tông dầm cầu đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,61m3
30Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V770lít
31Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7263tấn
32Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5628tấn
33Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V35,96m2
34Đổ bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
35Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5632tấn
36Ván khuôn bê tông phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
37Đổ bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
38Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1349tấn
39Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0735100m2
40Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3937tấn
41Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V393,72kg
42Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
43Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
44Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
45Thi công móng cấp phối đá dăm đường đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1691100m3
46Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,057100m2
47Đổ bê tông mặt đường đầu cầu, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V21,14m3
48Ván khuôn mặt đường đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
49Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3cái
52Mua đất đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V152,0076m3
53Đắp đất mặt bằng công trình, bãi đúc cấu kiện, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m3
54Thi công lớp đá đệm móng mặt bằng công trình, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
55Láng nền sàn không đánh mầu mặt bằng công trình, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V150m2
56Đào đất mố, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,98100m3
57Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,495100m3
58Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V189,3761m3
59Lắp đặt dầmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
D CÁC VỊ TRÍ CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào móng cống, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2699100m3
2Đắp đất cống độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9096100m3
3Mua đất cấp phối đắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V112,1628m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2699100m3
5San bãi đổ thải đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2699100m3
6Đóng cọc tre, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V107,8525100m
7Đệm chèn đầu cọc bằng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2564m3
8Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
9Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6638100m2
10Bê tông cống , đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,942m3
11Cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8964tấn
12Cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1613tấn
13Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,096100m2
14Bốc xếp cống - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V106cấu kiện
15Bốc xếp cống - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V106cấu kiện
16Lắp đặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V106cấu kiện
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V264,6m2
18Vữa trám XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
19Btông mối nối cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
20Cốt thép mối nối cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0721tấn
21Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5296100m2
22Xây đá hộc, xây móng tường đầu, móng sân cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,713m3
23Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu , vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6004m3
24Trát tường cống, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,096m2
25Trát hèm cống, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,024m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường gia cường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5368tấn
27Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,8487m3
28Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2731m3
29Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412100m2
30Xây gạch , xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2589m3
31Đổ bê tông giằng ga , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,716m3
32Ván khuôn giằng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
36Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
37Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
38Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
39Trát hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,936m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.869E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng Công trình giao thông cấp IV, Tương tự về quy mô và tính chất
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.853.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đào gầu ≥ 0,5m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy dầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy hàn xoay chiều Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy lu bánh thép ≥ 9T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy lu rung ≥ 16T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
12 Máy trộn vữa ≥150l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13 Ô tô tự đổ ≥5tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->