Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-01 01:04:00 đến ngày 2021-08-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,219,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.869E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng Công trình giao thông cấp IV, Tương tự về quy mô và tính chất Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.853.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0517 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7095 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021,18 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,8 | 10m |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5492 | 100m2 |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0713 | tấn |
| 7 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9685 | tấn |
| 8 | Ma tít nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,9888 | kg |
| 9 | Gô chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 10 | Gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4 | m2 |
| 11 | Đào đất không thích hợp, đào cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8417 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ; đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8417 | 100m3 |
| 13 | San bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8417 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5831 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4616 | 100m3 |
| 16 | Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4713 | 100m3 |
| 17 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.938,502 | m3 |
| B | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | 100m3 |
| 2 | Mua phên nước h=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 3 | Thanh thải bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | 100m3 |
| 4 | Đào móng tường kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7314 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1564 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0241 | 100m3 |
| 7 | San bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0241 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre móng tường kè, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,7104 | 100m |
| 9 | Đệm móng kè bằng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,5381 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,496 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8748 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6788 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1818 | tấn |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,215 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, c vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,5611 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.485,648 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,4931 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,062 | 100m |
| 19 | Giấy dầu tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,44 | m2 |
| 20 | Đất sét luyện dẻo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,844 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá làm tầng lọc, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,896 | m3 |
| 22 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | m3 |
| 23 | Cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2901 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3828 | 100m2 |
| 25 | Lắp cọc tiêu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 26 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Mua cột đỡ biển báo L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 29 | Mua biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 30 | Mua và lắp đặt cống cấu tạo D40 từ ruộng vào kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | đốt |
| C | CẦU BẢN QUA KÊNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót bệ mố, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bệ mố đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1781 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thân mố, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1967 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7857 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng bản giảm tải, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 20 | Chèn ma tít nhựa đường bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | kg |
| 21 | Thi công lớp đá đệm lòng cầu, sân thượng, hạ lựu, , loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,416 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc lòng cầu, sân thượng, hạ lưu, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,248 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 25 | Đóng cọc tre móng tường cánh, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5969 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng tường cánh, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8955 | m3 |
| 27 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6411 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2655 | 100m2 |
| 29 | Bê tông dầm cầu đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,61 | m3 |
| 30 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | lít |
| 31 | Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7263 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5628 | tấn |
| 33 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,96 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 35 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5632 | tấn |
| 36 | Ván khuôn bê tông phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 38 | Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1349 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | 100m2 |
| 40 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3937 | tấn |
| 41 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,72 | kg |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 43 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 44 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1691 | 100m3 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông mặt đường đầu cầu, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | m3 |
| 48 | Ván khuôn mặt đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | cái |
| 52 | Mua đất đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,0076 | m3 |
| 53 | Đắp đất mặt bằng công trình, bãi đúc cấu kiện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng mặt bằng công trình, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu mặt bằng công trình, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 56 | Đào đất mố, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | 100m3 |
| 58 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,3761 | m3 |
| 59 | Lắp đặt dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | CÁC VỊ TRÍ CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2699 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cống độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9096 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối đắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1628 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2699 | 100m3 |
| 5 | San bãi đổ thải đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2699 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,8525 | 100m |
| 7 | Đệm chèn đầu cọc bằng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2564 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6638 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cống , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,942 | m3 |
| 11 | Cốt thép cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8964 | tấn |
| 12 | Cốt thép cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1613 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,096 | 100m2 |
| 14 | Bốc xếp cống - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cống - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cấu kiện |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,6 | m2 |
| 18 | Vữa trám XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 19 | Btông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 20 | Cốt thép mối nối cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 21 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5296 | 100m2 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng tường đầu, móng sân cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,713 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu , vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6004 | m3 |
| 24 | Trát tường cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,096 | m2 |
| 25 | Trát hèm cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,024 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường gia cường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5368 | tấn |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8487 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2731 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch , xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2589 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông giằng ga , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 39 | Trát hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,936 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.869E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng Công trình giao thông cấp IV, Tương tự về quy mô và tính chất Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.853.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đào gầu ≥ 0,5m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy dầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy lu rung ≥ 16T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥150l | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥5tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi