Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Chợ Phú Cường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Chợ Phú Cường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-01 08:14:00 đến ngày 2021-08-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,792,428,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.688642E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137728E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng: xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa chợ mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng xây lắp công trình dân dụng: xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa chợ, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.654.699.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.309.398.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.688642E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137728E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng: xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa chợ mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng xây lắp công trình dân dụng: xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa chợ, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.654.699.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.309.398.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu trọng tải ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu trọng tải ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHỢ BÁCH HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9695 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,874 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm (tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | 100m |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1008 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1008 | 1m2 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4741 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4741 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép H40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,06 | kg |
| 9 | Cung cấp thép H40x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,18 | kg |
| 10 | Cung cấp thép L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,9 | kg |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6659 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép C150x65x20x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | md |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6732 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6732 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép STK đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,41 | kg |
| 16 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,79 | kg |
| 17 | Cung cấp thép tấm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | kg |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bulong M12x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | Bộ |
| 19 | Gia công khung vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8142 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8142 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép H30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.403,8 | kg |
| 22 | Cung cấp thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,3 | kg |
| 23 | Gia công khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6508 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,0624 | m2 |
| 25 | Cung cấp tole sóng vuông dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,2077 | |
| 26 | Cung cấp lưới B40, sợi 3.5 ly, khổ 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.131,865 | kg |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,057 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5,0 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3532 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 5,0 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 30 | Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 5,0 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5744 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,2 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa sắt kéo loại có lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,2 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4416 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 35 | Cung cấp thép U40x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,64 | kg |
| 36 | Cung cấp thép H30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,96 | kg |
| 37 | Cung cấp tole phẳng dày 5,0 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn Led búp trụ nhôm, công suất 30W + đuôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Led búp trụ nhôm, công suất 50W + đuôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt MCCB 2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ELCB 2P-75A/30mmA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc điện đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp ổ cắm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt tấm Bakelit 20x20x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt cáp CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp CV 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp LV ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối dây điện 80x80x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối dây điện tròn đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | Cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 500x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 59 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Tủ |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Bulong móc 16x300 + long đền vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cáp Cu-AI 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| B | MÁI CHE CHỢ CÁ, THỊT (KHU 1) | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 (Cắt rãnh đan hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,248 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,384 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0248 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3672 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2192 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1039 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0597 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4743 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,32 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2832 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,96 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3899 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3899 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép H40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,58 | kg |
| 27 | Cung cấp thép H40x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,27 | kg |
| 28 | Cung cấp thép L30x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | kg |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8888 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép H30x60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 888,8 | kg |
| 31 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5525 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5525 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép H30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,52 | kg |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4212 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4212 | tấn |
| 36 | Cung cấp thép STK đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,26 | kg |
| 37 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,04 | kg |
| 38 | Cung cấp thép L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | kg |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt bulong M12x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt bulong M12x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Bộ |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5031 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5031 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép H40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,22 | kg |
| 44 | Cung cấp thép H40x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,04 | kg |
| 45 | Cung cấp thép L30x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,81 | kg |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6296 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9354 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3055 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn Led búp trụ nhôm, công suất 30W + đuôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cáp CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp Duplex DuCV 2x7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối dây điện tròn đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Uclevis + sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Bulong móc 16x300 + long đền vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cáp Cu-AI 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| C | MÁI CHE CHỢ THỰC PHẨM (KHU 2) | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 (Cắt rãnh đan hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,424 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,424 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,888 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1642 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,056 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5008 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,672 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2528 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1222 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0597 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6108 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,92 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,92 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9312 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,16 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3899 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3899 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép H40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,58 | kg |
| 27 | Cung cấp thép H40x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,27 | kg |
| 28 | Cung cấp thép L30x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | kg |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3973 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép H40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.397,27 | kg |
| 31 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6196 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6196 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép H30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,59 | kg |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4212 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4212 | tấn |
| 36 | Cung cấp thép STK đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,26 | kg |
| 37 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,04 | kg |
| 38 | Cung cấp thép L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | kg |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt bulong M12x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt bulong M12x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Bộ |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4665 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4665 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép H40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,87 | kg |
| 44 | Cung cấp thép H40x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,81 | kg |
| 45 | Cung cấp thép L30x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,81 | kg |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8013 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1909 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3233 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn Led búp trụ nhôm, công suất 30W + đuôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cáp CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp Duplex DuCV 2x7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp CV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối dây điện tròn đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Uclevis + sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Bulong móc 16x300 + long đền vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cáp Cu-AI 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| D | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỒNG CHỢ BÁCH HÓA, ĂN UỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9285 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6989 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5344 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,952 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cọc đá 120x120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8968 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5898 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4472 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (khe co giản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | 10m |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,472 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3665 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4845 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4475 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2028 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0543 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9531 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4628 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9158 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2183 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4168 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4568 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2302 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3971 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7579 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3853 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,765 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,765 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,52 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,844 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,465 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,129 | m2 |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7963 | tấn |
| 37 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7963 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,97 | kg |
| 39 | Cung cấp thép đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698,28 | kg |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt bulong M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | Bộ |
| 41 | Cung cấp thép H30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.925 | kg |
| 42 | Cung cấp thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,57 | kg |
| 43 | Gia công khung vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | tấn |
| 44 | Lắp dựng khung vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | tấn |
| 45 | Gia công khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9182 | tấn |
| 46 | Lắp dựng khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,1178 | m2 |
| 47 | Cung cấp tole sóng vuông dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,9539 | m2 |
| 48 | Cung cấp lưới B40, sợi 3.5 ly, khổ 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.222,0499 | kg |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5174 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1095 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6269 | tấn |
| 52 | Cung cấp thép H40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,64 | kg |
| 53 | Cung cấp thép H40x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,41 | kg |
| 54 | Cung cấp thép L40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,34 | kg |
| 55 | Cung cấp thép H60x120x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,22 | kg |
| 56 | Cung cấp thép H60x60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,21 | kg |
| 57 | Cung cấp thép L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,98 | kg |
| 58 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,12 | kg |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt bulong M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Bộ |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1173 | tấn |
| 61 | Cung cấp thép C150x60x15x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,8 | m |
| 62 | Cung cấp thép H40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.035,99 | kg |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,6314 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5,0 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8302 | 100m2 |
| 65 | Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 5,0 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6347 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Mica cao 350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3533 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 69 | Cung cấp thép U40x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,712 | kg |
| 70 | Cung cấp thép H30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,568 | kg |
| 71 | Cung cấp tole phẳng dày 5,0 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,18 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa sắt kéo loại có lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,18 | m2 |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700, tấm mica dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7424 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (50x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,48 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | m |
| 77 | Cắt dale bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,08 | 10m |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,012 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,012 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1459 | 100m3 |
| 81 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4862 | 100m2 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,862 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2781 | tấn |
| 84 | Lắp đặt đèn Led búp trụ nhôm, công suất 30W + đuôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn Led búp trụ nhôm, công suất 50W + đuôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt MCCB 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ELCB 2P-100A/30mmA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc điện đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp ổ cắm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt tấm Bakelit 20x20x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt cáp CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 97 | Lắp đặt cáp CV 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | m |
| 98 | Lắp đặt cáp LV ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp nối dây điện 80x80x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối dây điện tròn đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | Cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 500x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 105 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Tủ |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt Bulong móc 16x300 + long đền vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cáp Cu-AI 38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo Rp=89m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét inox, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 112 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mối |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 114 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính 16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 116 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 118 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 119 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | M3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100M3 |
| 121 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC/18Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 123 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy (khói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 10 đầu |
| 124 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy (nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 125 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 126 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 130 | Lắp đặt cáp tín hiệu DVV/Sc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.130 | m |
| 131 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 132 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100 m |
| 135 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 137 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính 16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 140 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 141 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,26 | M3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2926 | 100M3 |
| 143 | Lắp đặt lúp bê thau- Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt BU sắt tráng kẽm- Đường kính 60mm, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt BU sắt tráng kẽm- Đường kính 60mm, L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt BU sắt tráng kẽm- Đường kính 60mm, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt BU sắt tráng kẽm- Đường kính 60mm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt khớp cao su chống rung - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt BU STK - Đường kính 76mm, L=2,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt BU STK - Đường kính 76mm, L=7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | 100m |
| 158 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt BU STK - Đường kính 76mm, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van 1 chiều thau - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt vòi vải D50mm, chiều dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cuộn |
| 169 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt hai đầu răng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt tủ chữa cháy 200x400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Tủ |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt đồng hồ nước đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5355 | 100m3 |
| 179 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5278 | 100m3 |
| 180 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 100m |
| 181 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m3 |
| 182 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m2 |
| E | CỔNG CHỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 10m |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,084 | 1m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2729 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6226 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3497 | m3 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (cọc đá 120x120, L=1500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4212 | 100m |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9388 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3336 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2667 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0705 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0517 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1128 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0615 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4096 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5328 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7893 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,844 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,564 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9093 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,408 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3173 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,432 | m |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8505 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1914 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1914 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép ống STK D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,2 | Kg |
| 44 | Cung cấp thép ống STK D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,22 | Kg |
| 45 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | Kg |
| 46 | Cung cấp thép L50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | Kg |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt bulon nở M14x420 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3968 | 1m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ mica H=300, dày chữ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt tấm alu dày 5ly, mặt nhôm dày 0,21 ly, khung thép mạ kẽm (theo HSTK) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8821 | m2 |
| F | SÂN DALE, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CHỢ CÁ | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8796 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3792 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2852 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7985 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,416 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,912 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4419 | tấn |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (cắt ron) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | 10m |
| 9 | Xoan phẳng mặt dale bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,6 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,164 | 1m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4472 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6108 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9635 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3511 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0703 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3296 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | kg |
| 25 | Gia công thép vĩ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1206 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,64 | kg |
| 27 | Cung cấp thép đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637 | kg |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1206 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1451 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6275 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 1m2 |
| G | BỂ TRỮ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,544 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6271 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8981 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Cừ đá 120x120, L = 1,5m; mật độ 09 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 6 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3112 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,43 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,612 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8656 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8816 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2367 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0013 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6154 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1389 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0841 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4325 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5876 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | tấn |
| 33 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,16 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,324 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,11 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,77 | m2 |
| 40 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,24 | m2 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chữa cháy DIESEL Q=24-78m3/h; H=50-70m (mới 100%), Bao gồm đầu bơm: PENTAX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.688642E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137728E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng: xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa chợ mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng xây lắp công trình dân dụng: xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa chợ, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.654.699.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.309.398.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3 | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu trọng tải ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy cắt thép | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Đầm dùi | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy hàn | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đo đạc | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi