Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Chợ Phú Cường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775954-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa Chợ Phú Cường
Số hiệu KHLCNT 20210771515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-01 08:14:00 đến ngày 2021-08-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,792,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.688642E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137728E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng: xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa chợ mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng xây lắp công trình dân dụng: xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa chợ, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.654.699.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.309.398.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.688642E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137728E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng: xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa chợ mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng xây lắp công trình dân dụng: xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa chợ, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.654.699.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.309.398.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHỢ BÁCH HÓA
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9695tấn
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V225,874m2
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm (tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,492100m
4Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V21,1008m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,10081m2
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4741tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4741tấn
8Cung cấp thép H40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V313,06kg
9Cung cấp thép H40x40x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,18kg
10Cung cấp thép L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90,9kg
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6659tấn
12Cung cấp thép C150x65x20x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V144md
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6732tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6732tấn
15Cung cấp thép STK đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V609,41kg
16Cung cấp thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,79kg
17Cung cấp thép tấm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03kg
18Cung cấp, lắp đặt bulong M12x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V128Bộ
19Gia công khung váchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8142tấn
20Lắp dựng khung váchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8142tấn
21Cung cấp thép H30x30x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.403,8kg
22Cung cấp thép đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,3kg
23Gia công khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6508tấn
24Lắp dựng khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V493,0624m2
25Cung cấp tole sóng vuông dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V276,2077
26Cung cấp lưới B40, sợi 3.5 ly, khổ 1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.131,865kg
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V80,0571m2
28Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5,0 demMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3532100m2
29Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 5,0 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525100m2
30Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 5,0 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5744100m2
31Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V226,2m2
32Cung cấp cửa sắt kéo loại có láMô tả kỹ thuật theo Chương V226,2m2
33Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4416tấn
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V32m2
35Cung cấp thép U40x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V164,64kg
36Cung cấp thép H30x30x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V276,96kg
37Cung cấp tole phẳng dày 5,0 demMô tả kỹ thuật theo Chương V64m2
38Lắp đặt đèn Led búp trụ nhôm, công suất 30W + đuôiMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
39Lắp đặt đèn Led búp trụ nhôm, công suất 50W + đuôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
40Lắp đặt MCCB 2P-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt ELCB 2P-75A/30mmAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
43Lắp đặt công tắc đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt công tắc điện đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
45Lắp đặt hộp công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
46Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
47Lắp đặt hộp ổ cắm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
48Cung cấp, lắp đặt tấm Bakelit 20x20x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
49Lắp đặt cáp CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V360m
50Lắp đặt cáp CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
51Lắp đặt cáp CV 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V158m
52Lắp đặt cáp LV ABC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
53Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
54Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64m
55Lắp đặt hộp nối dây điện 80x80x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
56Lắp đặt hộp nối dây điện tròn đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
57Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V92Cái
58Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 500x400x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
59Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20Tủ
60Cung cấp, lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
61Cung cấp, lắp đặt Bulong móc 16x300 + long đền vuông D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
62Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cáp Cu-AI 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
B MÁI CHE CHỢ CÁ, THỊT (KHU 1)
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 (Cắt rãnh đan hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,2481m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,384m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,752m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0248m3
10Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3672100m2
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2192100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4752100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1039tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,418tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0174tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0597tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4743tấn
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,8m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,32m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2832m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,96m2
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3899tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3899tấn
26Cung cấp thép H40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V332,58kg
27Cung cấp thép H40x40x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,27kg
28Cung cấp thép L30x30x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,09kg
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8888tấn
30Cung cấp thép H30x60x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V888,8kg
31Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5525tấn
32Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5525tấn
33Cung cấp thép H30x30x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V552,52kg
34Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4212tấn
35Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4212tấn
36Cung cấp thép STK đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V304,26kg
37Cung cấp thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V113,04kg
38Cung cấp thép L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,88kg
39Cung cấp, lắp đặt bulong M12x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64Bộ
40Cung cấp, lắp đặt bulong M12x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64Bộ
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5031tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5031tấn
43Cung cấp thép H40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V338,22kg
44Cung cấp thép H40x40x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V161,04kg
45Cung cấp thép L30x30x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,81kg
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,62961m2
47Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9354100m2
48Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3055100m2
49Lắp đặt đèn Led búp trụ nhôm, công suất 30W + đuôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
50Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt công tắc đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt cáp CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V128m
53Lắp đặt cáp Duplex DuCV 2x7mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
54Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69m
55Lắp đặt hộp nối dây điện tròn đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
56Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
57Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
58Cung cấp, lắp đặt Uclevis + sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
59Cung cấp, lắp đặt Bulong móc 16x300 + long đền vuông D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
60Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cáp Cu-AI 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
C MÁI CHE CHỢ THỰC PHẨM (KHU 2)
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 (Cắt rãnh đan hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V5,424m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,424m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8881m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1642100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,056m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,472m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5008m3
10Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,672100m2
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2528100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5472100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1222tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,476tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0174tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0597tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6108tấn
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,92m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,92m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9312m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,16m2
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3899tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3899tấn
26Cung cấp thép H40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V332,58kg
27Cung cấp thép H40x40x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,27kg
28Cung cấp thép L30x30x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,09kg
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3973tấn
30Cung cấp thép H40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.397,27kg
31Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6196tấn
32Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6196tấn
33Cung cấp thép H30x30x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V619,59kg
34Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4212tấn
35Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4212tấn
36Cung cấp thép STK đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V304,26kg
37Cung cấp thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V113,04kg
38Cung cấp thép L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,88kg
39Cung cấp, lắp đặt bulong M12x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64Bộ
40Cung cấp, lắp đặt bulong M12x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64Bộ
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4665tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4665tấn
43Cung cấp thép H40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V308,87kg
44Cung cấp thép H40x40x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V153,81kg
45Cung cấp thép L30x30x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,81kg
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,80131m2
47Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1909100m2
48Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3233100m2
49Lắp đặt đèn Led búp trụ nhôm, công suất 30W + đuôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
50Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt công tắc đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt cáp CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
53Lắp đặt cáp Duplex DuCV 2x7mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
54Lắp đặt cáp CV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
55Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
56Lắp đặt hộp nối dây điện tròn đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
57Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
58Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
59Cung cấp, lắp đặt Uclevis + sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
60Cung cấp, lắp đặt Bulong móc 16x300 + long đền vuông D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
61Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cáp Cu-AI 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
D XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỒNG CHỢ BÁCH HÓA, ĂN UỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9285100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6989100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5344m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,952m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cọc đá 120x120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8968100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5898100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4472m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (khe co giản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,410m
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,472m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3665m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4845m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,456m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4475tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2028tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0543tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9531tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4628tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9158tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2183tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4168tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0322tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0236tấn
23Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4568100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2302100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3971100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m2
27Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7579100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3853m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,765m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,765m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,52m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,844m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V102,465m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V368,129m2
36Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7963tấn
37Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7963tấn
38Cung cấp thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V97,97kg
39Cung cấp thép đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V698,28kg
40Cung cấp, lắp đặt bulong M14x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V152Bộ
41Cung cấp thép H30x30x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.925kg
42Cung cấp thép đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,57kg
43Gia công khung váchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,478tấn
44Lắp dựng khung váchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,478tấn
45Gia công khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9182tấn
46Lắp dựng khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V768,1178m2
47Cung cấp tole sóng vuông dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V270,9539m2
48Cung cấp lưới B40, sợi 3.5 ly, khổ 1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.222,0499kg
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5174tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1095tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6269tấn
52Cung cấp thép H40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V153,64kg
53Cung cấp thép H40x40x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V351,41kg
54Cung cấp thép L40x40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,34kg
55Cung cấp thép H60x120x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V728,22kg
56Cung cấp thép H60x60x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V303,21kg
57Cung cấp thép L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,98kg
58Cung cấp thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V67,12kg
59Cung cấp, lắp đặt bulong M14x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Bộ
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1173tấn
61Cung cấp thép C150x60x15x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V506,8m
62Cung cấp thép H40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.035,99kg
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V113,63141m2
64Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5,0 demMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8302100m2
65Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 5,0 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6347100m2
66Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Mica cao 350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
67Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3533tấn
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m2
69Cung cấp thép U40x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V131,712kg
70Cung cấp thép H30x30x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V221,568kg
71Cung cấp tole phẳng dày 5,0 demMô tả kỹ thuật theo Chương V51,2m2
72Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V102,18m2
73Cung cấp cửa sắt kéo loại có láMô tả kỹ thuật theo Chương V102,18m2
74Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700, tấm mica dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7424m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (50x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,48m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,14m
77Cắt dale bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V20,0810m
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V8,012m3
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,012m3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1459100m3
81Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4862100m2
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,862m3
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2781tấn
84Lắp đặt đèn Led búp trụ nhôm, công suất 30W + đuôiMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
85Lắp đặt đèn Led búp trụ nhôm, công suất 50W + đuôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
86Lắp đặt MCCB 2P-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt ELCB 2P-100A/30mmAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
89Lắp đặt công tắc đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Lắp đặt công tắc điện đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
91Lắp đặt hộp công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V22hộp
92Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
93Lắp đặt hộp ổ cắm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V22hộp
94Cung cấp, lắp đặt tấm Bakelit 20x20x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22Bộ
95Lắp đặt cáp CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V406m
96Lắp đặt cáp CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
97Lắp đặt cáp CV 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V158m
98Lắp đặt cáp LV ABC 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
99Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V214m
100Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
101Lắp đặt hộp nối dây điện 80x80x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22hộp
102Lắp đặt hộp nối dây điện tròn đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
103Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V104Cái
104Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 500x400x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
105Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22Tủ
106Cung cấp, lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
107Cung cấp, lắp đặt Bulong móc 16x300 + long đền vuông D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
108Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cáp Cu-AI 38mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
109Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo Rp=89mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét inox, L=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
111Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
112Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10Mối
113Cung cấp, lắp đặt cáp lụa neo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
114Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính 16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
116Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
117Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
118Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 200x150x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
119Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2M3
120Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100M3
121Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
122Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC/18AhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
123Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy (khói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,410 đầu
124Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy (nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,610 đầu
125Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 chuông
126Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
127Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
128Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
129Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
130Lắp đặt cáp tín hiệu DVV/Sc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.130m
131Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
132Lắp đặt MCB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V840m
134Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100 m
135Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,89100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
137Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính 16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
138Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
139Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D11mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
140Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,265100m3
141Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,26M3
142Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2926100M3
143Lắp đặt lúp bê thau- Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
144Lắp đặt BU sắt tráng kẽm- Đường kính 60mm, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
145Lắp đặt BU sắt tráng kẽm- Đường kính 60mm, L=0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
146Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
147Lắp đặt BU sắt tráng kẽm- Đường kính 60mm, L=0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
148Lắp đặt BU sắt tráng kẽm- Đường kính 60mm, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
149Lắp đặt khớp cao su chống rung - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
150Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
151Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
152Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
153Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
155Lắp đặt BU STK - Đường kính 76mm, L=2,25mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Lắp đặt BU STK - Đường kính 76mm, L=7,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
157Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,95100m
158Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
159Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
160Lắp đặt BU STK - Đường kính 76mm, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
161Lắp đặt van 1 chiều thau - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
162Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
163Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
164Lắp đặt côn giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
165Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
166Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m
167Cung cấp, lắp đặt lăng phun nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
168Cung cấp, lắp đặt vòi vải D50mm, chiều dài 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cuộn
169Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
170Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
171Lắp đặt hai đầu răng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
172Lắp đặt tủ chữa cháy 200x400x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7Tủ
173Cung cấp, lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
176Lắp đặt van 1 chiều đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
177Lắp đặt đồng hồ nước đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5355100m3
179Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5278100m3
180Cắt mặt đường bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4100m
181Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9m3
182Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,19100m2
E CỔNG CHỢ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5210m
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0841m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27291m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0435100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6226m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3497m3
10Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (cọc đá 120x120, L=1500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4212100m
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9388m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3336m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,406m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0612m3
15Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0101100m2
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0345100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2667100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0705100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0019tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0234tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0409tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0517tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1128tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0615tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0169tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4096m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5328m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7893m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,844m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,564m2
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9093m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,408m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,3173m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,432m
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8505m2
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1914tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1914tấn
43Cung cấp thép ống STK D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V131,2Kg
44Cung cấp thép ống STK D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,22Kg
45Cung cấp thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,54Kg
46Cung cấp thép L50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,41Kg
47Cung cấp, lắp đặt bulon nở M14x420Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,39681m2
49Cung cấp, lắp đặt bộ chữ mica H=300, dày chữ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
50Cung cấp, lắp đặt tấm alu dày 5ly, mặt nhôm dày 0,21 ly, khung thép mạ kẽm (theo HSTK) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8821m2
F SÂN DALE, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CHỢ CÁ
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8796m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3792m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,2852m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7985100m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,416100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,912m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4419tấn
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (cắt ron)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,710m
9Xoan phẳng mặt dale bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V141,6m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1641m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,571m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0217100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4472m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6108m3
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9635m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0019100m2
18Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3511100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0703tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3296tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115tấn
24Cung cấp thép V50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52kg
25Gia công thép vĩ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1206tấn
26Cung cấp thép V50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V483,64kg
27Cung cấp thép đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V637kg
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1206tấn
29Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1451m3
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6275m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,441m2
G BỂ TRỮ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V11,544m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6271100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8981100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Cừ đá 120x120, L = 1,5m; mật độ 09 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,05100m
5Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng (không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
6Cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
7Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3112100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,43m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,128m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,612m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8656m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1064100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8816100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2367100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0013tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6154tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1389tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0841tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4325tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5876tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0154tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0254tấn
33Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m2
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,16m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,64m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,324m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,11m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,77m2
40Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,24m2
H THIẾT BỊ
1Bơm chữa cháy DIESEL Q=24-78m3/h; H=50-70m (mới 100%), Bao gồm đầu bơm: PENTAXMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.688642E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137728E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng: xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa chợ mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng xây lắp công trình dân dụng: xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa chợ, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.654.699.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.309.398.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m31
2 Cần cẩu Cần cẩu trọng tải ≥ 10T1
3 Máy trộn bê tông Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt3
4 Máy cắt thép Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt3
5 Đầm dùi Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt3
6 Máy hàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
7 Máy đo đạc Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->