Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800038-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210800032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-01 08:07:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,733,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1600083E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.320016E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 6.186.712.000 VND (trong đó có thi công hạng mục bê tông nhựa nóng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.186.712.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- 02 kỹ sư công trình giao thông- 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy đào thể tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa ≤12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Loại thiết bị: Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Loại thiết bị: Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Loại thiết bị: Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Loại thiết bị: Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Loại thiết bị: Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần nền đường
1Đào đất bằng thủ công-đất cấp III (5%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt98,5121m3
2Đào đất bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,7173100m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp III (5%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,9011m3
4Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (95%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,3812100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4535100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,616100m3
7Đào san ủi đất để xáo xới-đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,3921100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,8944100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,6914100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,6914100m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,6914100m3
B Hạng mục 2: Phần mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,9171100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,0053100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,6044100m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h (Trạm trộn đặt tại TP Thanh Hóa)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,9088100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,9088100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,9088100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,6044100m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,28m2
C Hạng mục 3: Đan rãnh
1Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2993100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,01m3
3Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt293,53m2
4Bê tông nền đan rãnh, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,68m3
D Hạng mục 4: Bó vỉa
1Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9784100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,44m3
3Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt279,63m2
4Đá bó vỉa hè + vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt978,42m
5Lắp bó vỉaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.086,5m
E Hạng mục 5: Hố trồng cây
1Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0464100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,85m3
3Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80,64m2
4Bó vỉa hố trồng cây + vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt744m
5Lắp bó vỉaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt744m
6Đất màu trồng câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,5m3
7Đắp đất màuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,5m3
8Cây chốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt450cây
9Tiêu chuẩn cây cao tối thiểu 3m, đường kính gốc tối thiểu 10cm, cây phải còn sống xanh tốt (bao gồm công chăm sóc đến khi sống)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt150cây
F Hạng mục 6: Khóa vỉa hè
1Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,351100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,48m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,77m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt123,84m2
G Hạng mục 7: Lát vỉa hè
1Lát đá vỉa hèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.158,22m2
2Vận chuyển đá lát vỉa hèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.158,22m2
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5315100m3
4Giấy dầu ngăn thấm nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt895,34m2
H Hạng mục 8: Rãnh xây gạch
1Ván khuôn gỗ móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6544100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt107,81m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt107,81m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt241,19m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.096,33m2
6Ván khuôn mũ rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,3089100m2
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,0377tấn
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt63,95m3
9Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1794100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,445tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt67,61m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9131 cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9131cấu kiện
I Hạng mục 9: Hố thu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (5%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,5471m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1939100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7698100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4395100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4395100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4395100m3
7Ván khuôn gỗ móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2688100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,51m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,51m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,19m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt188,99m2
12Ván khuôn mũ hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8978100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ HG, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6294tấn
14Bê tông mũ HG, bê tông M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,34m3
15Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2995100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5833tấn
17Thép hình tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0862tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,19m3
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt961 cấu kiện
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt961cấu kiện
21Song thu nước Composite (860x430)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48tấm
22Lắp Song thu nước Composite (860x430)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48cái
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,72m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1688100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,52m3
26Vữa XM mác M100 bảo vệ lưới chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16m2
J Hạng mục 10: Rãnh chịu lực
1Ván khuôn gỗ móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,01100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6m3
3Ván khuôn gỗ tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,155100m2
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0493tấn
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0845tấn
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,68m3
7Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0261100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0283tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0728tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,56m3
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51 cấu kiện
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1600083E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.320016E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 6.186.712.000 VND (trong đó có thi công hạng mục bê tông nhựa nóng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.186.712.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- 02 kỹ sư công trình giao thông- 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Loại thiết bị: Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
3 Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
4 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
5 Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Loại thiết bị: Máy đào thể tích gầu ≤ 0,8m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
7 Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa ≤12 tấn Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.4
8 Loại thiết bị: Máy lu rung Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
9 Loại thiết bị: Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
10 Loại thiết bị: Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
11 Loại thiết bị: Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
12 Loại thiết bị: Máy phun nhựa đường Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
13 Loại thiết bị: Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->