Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác giảng dạy năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Tư vấn Thiết kế Minh Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác giảng dạy năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739898 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-01 08:26:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,397,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành: cung cấp thiết bị dạy học, máy vi tính các loại.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản xác nhận về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành của nhà sản xuất.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa hóa của gói thầu trong vòng 05 năm cho toàn bộ gói thầu kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Kiên Giang.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành: cung cấp thiết bị dạy học, máy vi tính các loại.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản xác nhận về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành của nhà sản xuất.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa hóa của gói thầu trong vòng 05 năm cho toàn bộ gói thầu kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Kiên Giang.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn loại A | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Thạnh Đông A1- Thiết bị phòng học | |
| 2 | Máy vi tính để bàn loại B | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Thạnh Đông A1- Thiết bị phòng học | |
| 3 | Hệ thống cáp phòng LAB | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Thạnh Đông A1- Thiết bị phòng học | |
| 4 | Bàn làm việc | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Thạnh Đông A1- Thiết bị phòng học | |
| 5 | Tủ thiết bị | 7 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Thạnh Đông A1- Thiết bị phòng học | |
| 6 | Đàn organ | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Thạnh Đông A1- Thiết bị phòng học | |
| 7 | Ghế cho phòng LAB chuyên dụng | 40 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Thạnh Đông A1- Thiết bị phòng học Lab Anh Văn | |
| 8 | Tai nghe | 41 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Thạnh Đông A1- Thiết bị phòng học Lab Anh Văn | |
| 9 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Thạnh Đông A1- Thiết bị phòng học Lab Anh Văn | |
| 10 | Bảng tương tác cảm ứng điều khiển 65inch tương tác hỗ trợ dạy học + khung treo | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Thạnh Đông A1- Thiết bị phòng học Lab Anh Văn | |
| 11 | Vật tư lắp đặt, HD sử dụng LAB | 30 | HV | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Thạnh Đông A1- Thiết bị phòng học Lab Anh Văn | |
| 12 | Hệ thống âm thanh phòng LAB | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Thạnh Đông A1- Thiết bị phòng học Lab Anh Văn | |
| 13 | Bàn LAB giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Thạnh Đông A1- Thiết bị phòng học Lab Anh Văn | |
| 14 | Ghế giáo viên phòng Anh Văn | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Thạnh Đông A1- Thiết bị phòng học Lab Anh Văn | |
| 15 | Bàn học viên phòng Anh Văn | 15 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Thạnh Đông A1- Thiết bị phòng học Lab Anh Văn | |
| 16 | Ghế phòng Anh Văn | 40 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Thạnh Đông A1- Thiết bị phòng học Lab Anh Văn | |
| 17 | Bàn ghế học sinh tiểu học, hai chỗ ngồi | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Thạnh Đông A1- Thiết bị phòng học Lab Anh Văn | |
| 18 | Quạt treo tường | 8 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Thạnh Đông A1- Thiết bị phòng học Lab Anh Văn | |
| 19 | Giá treo | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Thạnh Đông A1- Thiết bị phòng học Lab Anh Văn | |
| 20 | Tủ hồ sơ tại lớp học | 8 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Tân Thành 1 - Thiết bị phòng học | |
| 21 | Bàn ghế học sinh cấp I | 20 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Tân Thành 1 - Thiết bị phòng học | |
| 22 | Máy photocopy | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Tân Thành 1 - Thiết bị phòng học | |
| 23 | Tivi 65 inch + bảng trượt 4 tấm lùa ngang 4m | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Tân Thành 1 - Thiết bị phòng học | |
| 24 | Tivi 55inch | 7 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Tân Thành 1 - Thiết bị phòng học | |
| 25 | Máy tính xách tay | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Tân Thành 1 - Thiết bị dùng chung | |
| 26 | Máy in laser loại A | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Tân Thành 1 - Thiết bị dùng chung | |
| 27 | May in laser loại B | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Tân Thành 1 - Thiết bị dùng chung | |
| 28 | Tủ thư mục TV 12 hộc | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Tân Thành 1 - Thiết bị dùng chung | |
| 29 | Thùng rác | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Tân Thành 1 - Thiết bị dùng chung | |
| 30 | Ghế nhựa | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học Tân Thành 1 - Thiết bị dùng chung | |
| 31 | Bảng phần từ | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 32 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 33 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 34 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 35 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 36 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 37 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 38 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 39 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 40 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 41 | Kệ treo PTN kính 1A | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 42 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 43 | Tủ đựng Hóa chất | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 44 | Bồn rửa đôi | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 45 | Tủ Hotte | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 46 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 47 | Bảng tính tan | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 48 | pH kế Test | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 49 | Máy quay ly tâm (6 ống) | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 50 | Bình hút ẩm | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 51 | Ống nghiệm ly tâm | 30 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 52 | Bộ tranh Hoá học lớp 8 | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 53 | Bộ tranh Hoá học lớp 9 | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 54 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 55 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV) Không cân điện tử | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 56 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 57 | Bô tranh sinh vật lớp 6 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 58 | Bô tranh sinh vật lớp 7 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 59 | Bô tranh sinh vật lớp 8 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 60 | Bô tranh sinh vật lớp 9 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 61 | MH cấu trúc không gian AND | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 62 | Kính hiển vi dùng cho GV XSP | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 63 | Kính hiển vi dùng cho HS | 20 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 64 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 6 | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 65 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 66 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 67 | Tivi 65 inch + bảng trượt 4 tấm lùa ngang 4m | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 68 | Vật tư thi công trọn gói | 1 | HT | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành | |
| 69 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (giáo viên) | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 70 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (học sinh) | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 71 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 72 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 73 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 74 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 75 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 76 | Kệ phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 77 | Bồn rửa đôi | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 78 | Dụng cụ TN Công Nghệ (HS + GV + HC) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 79 | Mô hình con gà | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 80 | Mô hình con heo | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 81 | Bộ tranh Công nghệ (Bộ/ 10 tờ) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 82 | Bộ dụng cụ cơ khí (1GV + 7HS) | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 83 | Bộ Công nghệ (1GV + 7HS) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 84 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 85 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 86 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 87 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 88 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 89 | Dụng cụ sửa điện-VLTH (thùng 6) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 90 | Thiết bị điện - VLTH (thùng7) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 91 | Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ (thùng 8) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 92 | Volt kế xoay chiều | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 93 | Amper kế xoay chiều | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 94 | Công tơ điện | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 95 | Tranh vật lý lớp 6 | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 96 | Tranh vật lý lớp 7 | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 97 | Tranh vật lý lớp 8 | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 98 | Tranh vật lý lớp 9 | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 99 | Bộ thí nghiệm dãn nở khối và bộ thí nghiệm dãn nở dài | 1 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 100 | Tivi 65 inch + bảng trượt 4 tấm lùa ngang 4m | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 101 | Vật tư lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng thực hành Lý – Công Nghệ | |
| 102 | Máy vi tính để bàn | 20 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng tin học | |
| 103 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng LAB Tiếng Anh | |
| 104 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng LAB Tiếng Anh | |
| 105 | Khối thiết bị điều khiển của học viên | 40 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng LAB Tiếng Anh | |
| 106 | Tai nghe | 41 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng LAB Tiếng Anh | |
| 107 | Hệ thống cáp | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng LAB Tiếng Anh | |
| 108 | Vật tư lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 41 | HV | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng LAB Tiếng Anh | |
| 109 | Bảng tương tác cảm ứng điều khiển 65inch tương tác hổ trợ dạy học + khung treo | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng LAB Tiếng Anh | |
| 110 | Giá treo máy chiếu gần | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng LAB Tiếng Anh | |
| 111 | Hệ thống âm thanh phòng LAB | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng LAB Tiếng Anh | |
| 112 | Bàn lab giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng LAB Tiếng Anh | |
| 113 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng LAB Tiếng Anh | |
| 114 | Bàn học viên | 20 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng LAB Tiếng Anh | |
| 115 | Ghế học viên | 40 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng LAB Tiếng Anh | |
| 116 | Đàn organ dùng cho HS | 8 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiểu học và tiểu học cơ sở Tân An - Phòng giáo dục Nghệ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành: cung cấp thiết bị dạy học, máy vi tính các loại.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản xác nhận về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành của nhà sản xuất.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa hóa của gói thầu trong vòng 05 năm cho toàn bộ gói thầu kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Kiên Giang.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ VND. | 3 | 3 |
| 2 | nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 5 | Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi