Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-01 09:15:00 đến ngày 2021-08-11 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,530,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét, có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTN, rãnh thoát nước, điện hạ thế …. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành giao thôngTrong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện.Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận an toàn lao độngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, xúc vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,73 | m3 |
| 2 | Đào khuôn, Cấp đất II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,46 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường Cấp đất II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,1 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,41 | m3 |
| 5 | Dải bạt sắc rắn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 210,57 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,92 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2046 | 100m3 |
| 8 | Vệ sinh mặt đường trước khi thảm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.704,63 | m2 |
| 9 | Dải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 50/50 KN/m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.743,53 | m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,5008 | 100m2 |
| 11 | Mua BTN C19 hàm lượng nhựa 4,8% (Đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,6728 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,1281 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,9374 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,4353 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,7087 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, xúc vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,4311 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, xúc vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 146,8324 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, xúc vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,9249 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, xúc vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,346 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 515,2537 | 1m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 112,934 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7898 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng hố thu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0596 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 168,9396 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 227,7191 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,7064 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 107,8156 | m3 |
| 14 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.032,4396 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, DK | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,8357 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt, cốt thép tấm đan, DK>10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,218 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1521 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,405 | m3 |
| 19 | Lắp các loại tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 837 | cái |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 431 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,6736 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,3654 | m3 |
| C | Phần xây dựng đường dây 0,4kV trên không | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Móng cột li tâm M1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5385 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Móng cột li tâm M1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,65 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III Móng cột li tâm M1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 110,25 | m3 |
| 4 | Cốt thép CT3, d=6;8;10;16 Móng cột li tâm M1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 332,82 | kg |
| 5 | Dây thép buộc Móng cột li tâm M1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5 | kg |
| 6 | Bê tông mác M200 hoàn trả mặt đường Móng cột li tâm M1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,65 | m3 |
| 7 | Bê tông lót M100 Móng cột li tâm M1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | m3 |
| 8 | Bê tông đúc M150 Móng cột li tâm M1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,95 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt k = 0,9 Móng cột li tâm M1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,55 | m3 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 22cm Móng cột li tâm M3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1412 | 100m |
| 11 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Móng cột li tâm M3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,18 | m3 |
| 12 | Đào đất cấp III Móng cột li tâm M3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,56 | m3 |
| 13 | Cốt thép CT3, d=6;8;10 Móng cột li tâm M3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 177,144 | kg |
| 14 | Dây thép buộc Móng cột li tâm M3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | kg |
| 15 | Bê tông mác M200 hoàn trả mặt đường Móng cột li tâm M3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,18 | m3 |
| 16 | Bê tông lót M100 Móng cột li tâm M3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| 17 | Bê tông đúc M150 Móng cột li tâm M3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,84 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt k = 0,9 Móng cột li tâm M3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,84 | m3 |
| 19 | Cọc tiếp địa lặp lại RLL L63*6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 183,04 | kg |
| 20 | Sản xuất dây tiếp địa lặp lại RLL | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,864 | kg |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RLL | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8586 | 100kg |
| 22 | ống nhựa xoắn HDPE F32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 23 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Ghíp nhôm 2 bu lông 25-150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 26 | Dây nhôm bọc PVC AV50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | m |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | 10cọc |
| 28 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,36 | m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,36 | m3 |
| 30 | Cột bê tông li tâm NPC.I-8,5-190-5,0 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | Cột |
| 31 | Dựng cột BT thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | Cột |
| 32 | Thép làm xà lệch hạ thế cột tròn đơn X2L-0.4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 589,89 | kg |
| 33 | V/c + bốc dỡ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5899 | Tấn |
| 34 | Lắp xà lệch hạ thế cột tròn đơn X2L-0.4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 35 | Thép làm xà lệch hạ thế cột tròn đúp ngang X2L-0.4n | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,56 | kg |
| 36 | V/c + bốc dỡ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0596 | Tấn |
| 37 | Lắp xà lệch hạ thế cột tròn đúp ngang X2L-0.4n | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Thép làm xà lệch hạ thế cột tròn đúp dọc X2L-0.4d | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,52 | kg |
| 39 | V/c + bốc dỡ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0595 | Tấn |
| 40 | Lắp xà lệch hạ thế cột tròn đúp dọc X2L-0.4d | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| D | Phần Công tơ, tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai hòm công tơ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 98 | bộ |
| 2 | Băng keo cách điện hạ thế hòm công tơ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cuộn |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL.XPE 2x16mm2 hòm công tơ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 214,5 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL.XPE 2x45mm2 hòm công tơ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hòm công tơ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cuộn |
| 6 | Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon hòm công tơ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 98 | bộ |
| 7 | Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H1, H2, (H1 CT3f) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | hòm |
| 8 | Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | hòm |
| 9 | Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | hòm |
| 10 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 318,5 | m |
| 11 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 (toàn bộ dây tận dụng lại) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,034 | km |
| 12 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2 (toàn bộ dây tận dụng lại) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,152 | km |
| 13 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 (toàn bộ dây tận dụng lại) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,104 | km |
| 14 | Căng lại dây A, AV tiết diện dây 50mm2, địa hình khu đông dân cư | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,945 | km |
| 15 | Căng lại dây A, AV tiết diện dây 70mm2, địa hình khu đông dân cư | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,264 | km |
| 16 | Tháo hạ sứ hạ thế các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | quả |
| 17 | Tháo hạ cột bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | cột |
| 18 | Tháo xà néo thép khối lượng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Tháo xà néo thép khối lượng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Tháo xà néo thép khối lượng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 22 | Bốc dỡ, vận chuyển xà thu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2757 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ, vận chuyển sứ cách điện cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ, vận chuyển cột thu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,8 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét, có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTN, rãnh thoát nước, điện hạ thế …. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành giao thôngTrong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 7 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện.Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 1 |
| 5 | Quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 1 |
| 6 | An toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận an toàn lao độngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 4 | Máy rải | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Trạm trộn bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn bê vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy đào xúc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi