Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800065-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210800049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-01 09:15:00 đến ngày 2021-08-11 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,530,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét, có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTN, rãnh thoát nước, điện hạ thế ….
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành giao thôngTrong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện.Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận an toàn lao độngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, xúc vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,73m3
2Đào khuôn, Cấp đất II và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,461m3
3Đào nền đường Cấp đất II và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,1m3
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,41m3
5Dải bạt sắc rắnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt210,57m2
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,92m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2046100m3
8Vệ sinh mặt đường trước khi thảmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.704,63m2
9Dải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 50/50 KN/mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.743,53m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59,5008100m2
11Mua BTN C19 hàm lượng nhựa 4,8% (Đã bao gồm vận chuyển)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,6728100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,1281100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,9374100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,4353100m2
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,7087100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, xúc vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,4311m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá, xúc vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt146,8324m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, xúc vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,9249m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, xúc vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,346m3
6Đào rãnh thoát nước, Cấp đất II và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt515,25371m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt112,934m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7898100m2
9Ván khuôn móng hố thuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0596100m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt168,9396m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt227,7191m3
12Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,7064100m2
13Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt107,8156m3
14Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.032,4396m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, DKTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,8357tấn
16Gia công, lắp đặt, cốt thép tấm đan, DK>10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,218tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,1521100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt117,405m3
19Lắp các loại tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt837cái
20Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4311cấu kiện
21Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt92,6736m3
22Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,3654m3
C Phần xây dựng đường dây 0,4kV trên không
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Móng cột li tâm M1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5385100m
2Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Móng cột li tâm M1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,65m3
3Đào đất cấp III Móng cột li tâm M1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt110,25m3
4Cốt thép CT3, d=6;8;10;16 Móng cột li tâm M1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt332,82kg
5Dây thép buộc Móng cột li tâm M1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5kg
6Bê tông mác M200 hoàn trả mặt đường Móng cột li tâm M1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,65m3
7Bê tông lót M100 Móng cột li tâm M1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5m3
8Bê tông đúc M150 Móng cột li tâm M1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,95m3
9Đắp đất hoàn trả, độ chặt k = 0,9 Móng cột li tâm M1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt92,55m3
10Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 22cm Móng cột li tâm M3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1412100m
11Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Móng cột li tâm M3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,18m3
12Đào đất cấp III Móng cột li tâm M3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,56m3
13Cốt thép CT3, d=6;8;10 Móng cột li tâm M3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt177,144kg
14Dây thép buộc Móng cột li tâm M3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2kg
15Bê tông mác M200 hoàn trả mặt đường Móng cột li tâm M3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,18m3
16Bê tông lót M100 Móng cột li tâm M3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,56m3
17Bê tông đúc M150 Móng cột li tâm M3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,84m3
18Đắp đất hoàn trả, độ chặt k = 0,9 Móng cột li tâm M3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,84m3
19Cọc tiếp địa lặp lại RLL L63*6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt183,04kg
20Sản xuất dây tiếp địa lặp lại RLLTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt85,864kg
21Lắp đặt tiếp địa lặp lại RLLTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8586100kg
22ống nhựa xoắn HDPE F32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16m
23Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
24Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
25Ghíp nhôm 2 bu lông 25-150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
26Dây nhôm bọc PVC AV50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,8m
27Đóng cọc tiếp địa đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1610cọc
28Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,36m3
29Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,9Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,36m3
30Cột bê tông li tâm NPC.I-8,5-190-5,0Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23Cột
31Dựng cột BT thủ công, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23Cột
32Thép làm xà lệch hạ thế cột tròn đơn X2L-0.4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt589,89kg
33V/c + bốc dỡ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5899Tấn
34Lắp xà lệch hạ thế cột tròn đơn X2L-0.4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21bộ
35Thép làm xà lệch hạ thế cột tròn đúp ngang X2L-0.4nTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59,56kg
36V/c + bốc dỡ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0596Tấn
37Lắp xà lệch hạ thế cột tròn đúp ngang X2L-0.4nTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
38Thép làm xà lệch hạ thế cột tròn đúp dọc X2L-0.4dTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59,52kg
39V/c + bốc dỡ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0595Tấn
40Lắp xà lệch hạ thế cột tròn đúp dọc X2L-0.4dTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
D Phần Công tơ, tháo hạ thu hồi
1Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai hòm công tơTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt98bộ
2Băng keo cách điện hạ thế hòm công tơTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cuộn
3Cáp vặn xoắn AL.XPE 2x16mm2 hòm công tơTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt214,5m
4Cáp vặn xoắn AL.XPE 2x45mm2 hòm công tơTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52m
5Băng dính cách điện hòm công tơTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cuộn
6Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon hòm công tơTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt98bộ
7Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H1, H2, (H1 CT3f)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33hòm
8Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10hòm
9Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6hòm
10Tháo hạ dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt318,5m
11Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 (toàn bộ dây tận dụng lại)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,034km
12Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2 (toàn bộ dây tận dụng lại)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,152km
13Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 (toàn bộ dây tận dụng lại)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,104km
14Căng lại dây A, AV tiết diện dây 50mm2, địa hình khu đông dân cưTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,945km
15Căng lại dây A, AV tiết diện dây 70mm2, địa hình khu đông dân cưTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,264km
16Tháo hạ sứ hạ thế các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80quả
17Tháo hạ cột bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34cột
18Tháo xà néo thép khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
19Tháo xà néo thép khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
20Tháo xà néo thép khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
21Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
22Bốc dỡ, vận chuyển xà thu hồiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2757tấn
23Bốc dỡ, vận chuyển sứ cách điện cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,024tấn
24Bốc dỡ, vận chuyển cột thu hồiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,8tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét, có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTN, rãnh thoát nước, điện hạ thế ….
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành giao thôngTrong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.73
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trở lên.51
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện.Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trở lên.51
5 Quản lý hồ sơ chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
6 An toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận an toàn lao độngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
4 Máy rải Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Trạm trộn bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn bê vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt uốn sắt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy đào xúc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->