Gói thầu: Mua sắm trang thiết An toàn và BHLĐ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết An toàn và BHLĐ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790143 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành SXKD Điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-01 09:46:00 đến ngày 2021-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,907,861,854 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.361792781E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hàng hóa thuộc gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết toàn bộ hàng hóa là trang thiết bị dụng cụ an toàn, PCCC được bảo hành trong thời gian 18 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng hoạc 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu tùy theo điều kiện nào đến trướcĐối với hàng hóa là quần áo, giầy, dép (phụ trang có giá trị thấp, thời gian bảo hành là 06 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.361792781E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hàng hóa thuộc gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết toàn bộ hàng hóa là trang thiết bị dụng cụ an toàn, PCCC được bảo hành trong thời gian 18 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng hoạc 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu tùy theo điều kiện nào đến trướcĐối với hàng hóa là quần áo, giầy, dép (phụ trang có giá trị thấp, thời gian bảo hành là 06 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình CC kiểu MFZL-8 | 45 | Bình | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Bình CC kiểu MFZL-4; | 19 | Bình | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | Bình CC kiểu MT3 | 19 | Bình | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Bình CC kiểu MFT-35 (Xe đẩy) | 4 | Bình | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Bình CC kiểu MT5 | 29 | Bình | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | Thang rút cách điện | 20 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Bảng sơ đồ PCCC. | 16 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 8 | Biển cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người | 3.000 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có hàng yêu cầu mẫu | |
| 9 | Biển cấm vào! Điện áp cao nguy hiểm chết người | 40 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có hàng yêu cầu mẫu | |
| 10 | Biển cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người | 40 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 11 | Biển cấm đóng điện! Có người đang làm việc | 46 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có hàng yêu cầu mẫu | |
| 12 | Biển Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người | 55 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 13 | Cáp điện lực Hình 6 | 10 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 14 | Biển tên Trạm biến áp | 62 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 15 | Biển báo AT Điện của ĐDK vượt đường bộ | 29 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 16 | Biển đã nối đất | 48 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 17 | Biển báo có 2 nguồn, 3 nguồn | 45 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 18 | Biển báo chú ý phía trên có điện | 47 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 19 | Biển báo nguy hiểm có điện | 19 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 20 | Tiêu lệnh, nội quy dụng cụ PCCC | 6 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 21 | Biển thoát hiểm (có đèn báo exit) | 8 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 22 | Tủ đựng hồ sơ quản lý QTQP (Tủ sắt hai cánh kính). | 5 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 23 | Tủ đựng dụng cụ AT điện | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 24 | Tủ đựng dụng cụ PCCC. | 5 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 25 | Túi treo phiếu kiểm tra PCCC và dây treo thẻ | 240 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 26 | Giá đựng bình chữa cháy (02 bình) | 3 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 27 | Đèn cảnh báo | 50 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 28 | Xích nhựa di động | 500 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 29 | Mũ bảo hộ chữa cháy | 50 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 30 | Quần áo bảo hộ chữa cháy | 50 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 31 | Găng tay bảo hộ chữa cháy | 50 | Đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 32 | Ủng bảo hộ chữa cháy | 50 | Đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 33 | Khẩu trang lọc độc chữa cháy 9402-3M | 50 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 34 | Bộ sửa chữa điện hạ áp an toàn (loại 8 chi tiết) 85301 Tolsen- Trung Quốc hoặc tương đương | 30 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 35 | Kìm cắt cáp thủy lực 185-400mm (Kèm cắt cáp dùng Pin 6 tấn Zupper PZ-300C hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 36 | Ép đầu cốt từ 70-400mm2 (Kìm ép thủy lực dùng Pin 12 tấn Zuper BZ-400 Hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 37 | Máy đo độ võng (600E Suparule- Alen) hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 38 | Dây lưng An toàn (SC-19 Adela) | 80 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có yêu cầu mẫu | |
| 39 | Sào thao tác 6-35 KV 3,8m) | 16 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 40 | Sào thao tác 6-35kV (5,8 m) | 9 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 41 | Bút thử điện 6-35KV | 8 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 42 | Sào tách đầu hotlline | 7 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 43 | Tiếp địa 35 kV(Loại 20m) | 20 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 44 | Tiếp địa hạ áp dùng cho cáp vặn xoắn (TD-04 Hiệp Minh Phát) | 15 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 45 | Đầu chờ tiếp địa 0,4kV (PC-481 Niled Pháp ) | 600 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 46 | Guốc trèo cột điện ly tâm 450mm | 70 | Đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có yêu cầu mẫu | |
| 47 | Mũ nhựa BHLĐ | 200 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 48 | Logo dán mũ BHLĐ | 200 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 49 | Găng cách điện hạ áp (Loại 2 lớp: 01 lớp cao su và 01 lớp sợi bảo vệ) ( YOTSUGI) | 250 | Đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có yêu cầu mẫu | |
| 50 | Găng tay cách điện cao áp 35kV | 35 | Đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có yêu cầu mẫu | |
| 51 | Túi đựng dụng cụ (KT 40cm x 40cm x 15cm) | 225 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 52 | Bút thử điện hạ áp (loại bút cảm ứng) | 200 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có yêu cầu mẫu | |
| 53 | Găng tay chống cắt | 500 | Đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 54 | Đèn acquy xử lý sự cố | 79 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 55 | Mặt nạ+kính hàn điện | 5 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 56 | Kính số 0 | 150 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có yêu cầu mẫu | |
| 57 | Mặt nạ phòng độc | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 58 | Áo phao cứu sinh | 21 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 59 | Giầy BHLĐ - Thượng Đình KK14-1 | 660 | Đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 60 | Dép rọ quai hậu nam | 180 | Đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 61 | Dép rọ quai hậu nữ | 60 | Đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 62 | BHLĐ: Bộ vận hành nam | 546 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có yêu cầu mẫu | |
| 63 | BHLĐ: Bộ vận hành nữ | 12 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có yêu cầu mẫu | |
| 64 | BHLĐ: Bộ kinh doanh nam | 190 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có yêu cầu mẫu | |
| 65 | BHLĐ: Bộ kinh doanh nữ | 106 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có yêu cầu mẫu | |
| 66 | BHLĐ: Bộ kiểm tra hiện trường nam | 84 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có yêu cầu mẫu | |
| 67 | BHLĐ: Bộ kiểm tra hiện trường nữ | 5 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có yêu cầu mẫu | |
| 68 | BHLĐ: Áo Jacket nam | 278 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có yêu cầu mẫu | |
| 69 | BHLĐ: Áo Jacket nữ | 58 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có yêu cầu mẫu | |
| 70 | BHLĐ: Áo Jacket kiểm tra hiện trường nam | 84 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có yêu cầu mẫu | |
| 71 | BHLĐ: Áo Jacket kiểm tra hiện trường nữ | 5 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có yêu cầu mẫu | |
| 72 | BHLĐ: Áo Jile nam | 278 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có yêu cầu mẫu | |
| 73 | BHLĐ: Áo Jile nữ | 58 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có yêu cầu mẫu | |
| 74 | BHLĐ: Áo Jile kiểm tra hiện trường nam | 84 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có yêu cầu mẫu | |
| 75 | BHLĐ: Áo Jile kiểm tra hiện trường nữ | 5 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Có yêu cầu mẫu | |
| 76 | Xà phòng giặt Gói 1,5kg Mỹ Hảo | 314 | Gói | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 77 | Bộ quần áo mưa | 405 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 78 | Ủng đi mưa | 90 | Đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 79 | Bộ BHLĐ Nam | 120 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 80 | Bộ BHLĐ Nữ | 7 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 81 | Giầy BHLĐ Nam | 120 | Đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 82 | Giầy BHLĐ Nữ | 7 | Đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 83 | Bình chữa cháy xe ô tô (bình khí CO2 loại 2kg) | 4 | Bình | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 84 | Đèn pin (độ sáng 200lm, chịu nước IPX4) (đèn PCCC) | 23 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 85 | Rìu cứu nạn (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao) | 21 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 86 | Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm) | 14 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 87 | Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5 kg, cán dài 50 cm) | 14 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 88 | Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg) | 14 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 89 | Túi sơ cứu loại A (Theo Thông tư số 19/2016/TTBYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế) | 21 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 90 | Cáng cứu thương (kích thước 186 cm x 51 cm x 17 cm; tải trọng 160 kg). | 7 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 91 | Bộ đàm cầm tay (đáp ứng tiêu chuẩn IP54) | 14 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 92 | Túi sơ cứu loại A (Theo Thông tư số 19/2016/TTBYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế) | 21 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 93 | Cáng cứu thương (kích thước 186 cm x 51 cm x 17 cm; tải trọng 160 kg). | 7 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 94 | Bộ đàm cầm tay (đáp ứng tiêu chuẩn IP54) | 14 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.361792781E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hàng hóa thuộc gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết toàn bộ hàng hóa là trang thiết bị dụng cụ an toàn, PCCC được bảo hành trong thời gian 18 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng hoạc 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu tùy theo điều kiện nào đến trướcĐối với hàng hóa là quần áo, giầy, dép (phụ trang có giá trị thấp, thời gian bảo hành là 06 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi