Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752429-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG YẾN PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210740025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-01 10:00:00 đến ngày 2021-08-12 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,572,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8858592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.143098E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng trong đó có hạng mục xây dựng trường học và có giá trị tối thiểu là 10 tỷ đồng. -Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8858592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.143098E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng trong đó có hạng mục xây dựng trường học và có giá trị tối thiểu là 10 tỷ đồng. -Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô tự đổ ≥7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG (NHÀ 3 TẦNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,1581100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV109,2023m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Lót móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,645100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV48,6458m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV168,9708m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV3,1672100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,6998tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,4435tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương IV9,3403tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1894tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,4168tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV1,4454100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV12,7672m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV148,7138m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,8083m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,1161100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1629tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,8341tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,8933m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV42,6094m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,2014100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV94,1162m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương IV9,6186m3
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV12,852m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương IV124,0349m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương IV111,1829m2
B BỂ TỰ HOẠI (1 BỂ) (NHÀ 3 TẦNG)
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1887100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,9262m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0778tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0973tấn
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0404100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,4674m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,3528m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0632tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương IV0,048100m2
10Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,96m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV20,878m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,226m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0502100m3
C PHẦN THÂN (NHÀ 3 TẦNG)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV39,0865m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV6,1121100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,2019tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,119tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,9168tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV124,1243m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV12,7189100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,2412tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV11,2318tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV11,0719tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV169,5793m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương IV17,5424100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV24,6934tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV11,7158m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương IV1,0573100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,3386tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,4995tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV11,1648m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương IV1,8199100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương IV1,2586tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV176cái
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV317,5801m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV55,4915m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,7688m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,2103m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV47,4505m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,456m3
28Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.3Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,4084tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương IV3,4084tấn
30CCLĐ ke chống bão 0,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo chương IV1.756,92cái
31Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương IV7,5954100m2
32Úp nóc, Máng nước khổ rộng 600 dày 0,40 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV77,27md
D PHẦN HOÀN THIỆN (NHÀ 3 TẦNG)
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương IV518,643m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương IV2.564,2452m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương IV504,4682m2
4Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương IV173,985m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.290,5918m2
6Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.754,24m2
7Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.150,7932m2
8Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.076,37m
9Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.968,89m
10Đắp đầu trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương IV22trụ
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.652,7675m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV75,6399m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV209,22m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV126,5948m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV113,9908m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,56m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, KT= 120x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,432m2
18Đắp chữ Trường trung học cơ sở Quỳnh VinhMô tả kỹ thuật theo chương IV27chữ
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương IV228,1414m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV228,1414m2
21Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV2.873,6682m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV4.369,61m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV6.550,6502m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV692,628m2
25CCLĐ trần nhựa khung xương sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương IV75,6399m2
26CCLĐ vách ngăn compac vệ sinh ( boo gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương IV97,902m2
27CCLĐ khung thép hộp kê bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương IV6bộ
28CCLĐ mặt bàn chậu rửa bằng đá GraniteMô tả kỹ thuật theo chương IV3,87m2
29CCLĐ cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính mờ dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương IV120,96m2
30CCLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính mờ dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương IV12,96m2
31CCLĐ cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính mờ dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương IV72m2
32Cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 6.38 uPVC ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương IV110,88m2
33CCLĐ cửa sổ mở hất, khung nhôm kính trắng dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương IV6,48m2
34Vách kính khung nhôm( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương IV66,375m2
35Hoa sắt thép hộp 14x14 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV222,48m2
36Lan can INOX D80 ( Lắp dựng + phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương IV119,58md
37Tay vịn cầu thang bằng Inox 304 D80 ( lắp dựng + sơn Pu)Mô tả kỹ thuật theo chương IV38,24md
38Lan can cầu thang thép tròn D20 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV37,16m2
39Lan can thép hộp 40x20 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV59,7234m2
E PHÒNG CHÁY (NHÀ 3 TẦNG)
1Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương IV9hộp
2Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương IV9cái
3CCLĐ bình chữa cháy ABC MFL4Mô tả kỹ thuật theo chương IV180.0
4CCLLĐ bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương IV9bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV120m
F PHẦN NƯỚC (NHÀ 3 TẦNG)
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương IV1bể
2CCLĐ nắp thăm bể bằng tôn KT: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
3Máy bơm điện Q=2m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
4Van phao cơ D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
5Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV1Bộ
6RumineMô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
7Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương IV24bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương IV12bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương IV12bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương IV12bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương IV24cái
12Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương IV24cái
13Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
14Lắp đặt giá treo khăn InoxMô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
15Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
G PHẦN CẤP NƯỚC (NHÀ 3 TẦNG)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương IV1,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,1100m
5Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương IV10cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
7Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương IV28cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D27mmMô tả kỹ thuật theo chương IV33cái
9Lắp đặt cút 90 PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương IV20cái
10Lắp đặt tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương IV20cái
11Lắp đặt cút 90 PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương IV26cái
12Lắp đặt van khóa PVC D27,21Mô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
13Lắp đặt van khóa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
14Lắp đặt nối thẳng ren trong PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương IV30cái
15Lắp đặt nối thẳng ren trong PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
16Lắp đặt tê thu PVC D34-27Mô tả kỹ thuật theo chương IV7cái
17Lắp đặt tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
18Lắp đặt nút bịt PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
19Lắp đặt cút 90 PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV5cái
20Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương IV2100m
21Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,2100m
22Lắp đặt cút 90 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương IV18cái
23Lắp đặt cút 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV29cái
24Lắp đặt Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương IV21cái
25Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV15cái
26Lắp đặt T PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
27Lắp đặt T PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV9cái
28Lắp đặt cút 135 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
29Lắp đặt cút 135 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV9cái
30Lắp đặt nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương IV16cái
31Lắp đặt nút bịt PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV16cái
32Lắp đặt nút thông tắc PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
33Lắp đặt nút thông tắc PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
34Lắp đặt tê thu PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương IV10cái
35Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương IV56cái
H PHẦN ĐIỆN (NHÀ 3 TẦNG)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED (Máng + bóng đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương IV108bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED (Máng + bóng đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương IV8bộ
3Đèn ốp trần D250Mô tả kỹ thuật theo chương IV33bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV72cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương IV28cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương IV106cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương IV75hộp
10Lắp đặt hộp tủ điện, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương IV3hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương IV18cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương IV36cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV250m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV35m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV420m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.350m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.800m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả kỹ thuật theo chương IV3.150m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương IV385m
22Lắp đặt quạt hút mùi - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, chờ thoát điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương IV0,1100m
I PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI (NHÀ 3 TẦNG)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương IV1,617100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương IV28cái
3Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương IV14cái
J PHẦN MẠNG (NHÀ 3 TẦNG)
1Lắp đặt tủ Rack cho SwitchMô tả kỹ thuật theo chương IV3hộp
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả kỹ thuật theo chương IV80m
3Lắp đặt hộp Wallplace mạng LanMô tả kỹ thuật theo chương IV18hộp
4Lắp đặt công tắc, ổ cắm, Cầu chì mạngMô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
5Bấm đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương IV18đầu
6Kéo dây mạng 4P-CAT5e âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV540m
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương IV36hộp
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV80m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương IV540m
11CCLĐ RouterMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
12CCLĐ Switch Wifi 16 PortMô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
13Lắp đặt điểm cung cấp mạng từ nhà cung cấpMô tả kỹ thuật theo chương IV1điểm
K PHẦN CHỐNG SÉT (NHÀ 3 TẦNG)
1Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương IV29,28m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,2928100m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương IV60m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương IV90m
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương IV10cọc
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương IV10cái
7CCLĐ hồ lô đựng kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
8Chân bật đỡ dây thu sét d8 dài 200mmMô tả kỹ thuật theo chương IV60cái
L GIÀN DÁO THI CÔNG (NHÀ 3 TẦNG)
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV17,988100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m ( Thời gian thi công 5 tháng VLx5 lần )Mô tả kỹ thuật theo chương IV18,4289100m2
3Lưới bảo vệ chiều rộng 2m ( khung đà + lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo chương IV319,8m2
4Bạt chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương IV1.918,8m2
M SAN NỀN (PHẦN PHỤ TRỢ)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương IV8,1291100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV8,1291100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV8,1291100m3/1km
4Mua đất đắp tại mỏ Đồi Chanh Quỳnh Vinh cách công trình 7kmMô tả kỹ thuật theo chương IV1.956,3192m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV19,5632100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV78,2528100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương IV39,1264100m3/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV19,5632100m3
N HÀNG RÀO (PHẦN PHỤ TRỢ)
1Phá dỡ tường xây gạch, đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương IV67,6988m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,80m3, đất cấp 3, 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương IV0,9072100m3
3Đào móng băng công trình dân dụng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,0797m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,336100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV13,77m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,5905m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,2232100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0711tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1958tấn
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV132,741m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV8,1206m3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,5431tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng:Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,7382100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0374tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1697tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,5682m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,3106m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV34,1035m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV66,528m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV676,9032m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV344,48m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV743,4312m2
O SÂN LÁT GẠCH (PHẦN PHỤ TRỢ)
1Rải ni lông làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương IV13,095100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV130,95m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.309,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8858592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.143098E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng trong đó có hạng mục xây dựng trường học và có giá trị tối thiểu là 10 tỷ đồng. -Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.31
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7 Tấn Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).1
2 Cần trục Ô tô Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
4 Máy trộn BT 250Lít Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
5 Máy trộn vữa 80Lít Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
6 Máy đào ≥0,4 m3 Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).1
7 Máy ủi 110CV Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).1
8 Máy lu ≥8T Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).1
9 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
10 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
11 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
12 Máy hàn 23Kw Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
13 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
14 Máy cắt uốn Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->