Gói thầu: Gói thầu số 2: Trang thiết bị kỹ thuật, tin học, phần mềm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thiết Kế Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Trang thiết bị kỹ thuật, tin học, phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750730 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-01 12:09:00 đến ngày 2021-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,884,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự(Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp cho đơnvị an ninh, quốc phòng có giá trị hợp đồngtối thiểu 950.000.000 đồng). + Về hiệu lực:Hợp đồng được xem xét đánh giá có thờiđiểm ký kết từ ngày 01/01/2018 cho đếnngày có thời điểm đóng thầu; + Về chủngloại, tính chất: Có nội dung cung cấp thiết bịcông nghệ thông tin tương tự + Về tài liệuchứng minh: Bản gốc/Bản công chứng hợpđồng, biên bản nghiệm thu bàn giao/thanh lýhợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảohành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất(Không có sản phẩm nào có thời hạn bảohành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại họcchuyên ngành Côngnghệ thông tin.Đã thamgia với vai trò Chủ trìdự án CNTT tối thiểu01dự án CNTT có giátrị tối thiểu 950 triệuđồng (Có tên trongBiên bản nghiệm thu, bàn giaohoặc xác nhận của Chủđầu tư và hợp đồngkèm theo chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia dự án |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ sư chuyênngành một trong cáclĩnh vực sau: Côngnghệ thông tin, Khoahọc máy tính, an ninhthông tin, hệ thốngthông tin). Ít nhất mộtnhân sự có chứng chỉvề quản trị mạng- 01Kỹ sư chuyên ngành kỹthuật điện, điện tử, tựđộng, viễn thông.- 01 kỹ sư trắc địa bản đồ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị định vị GPS | 1 | Bộ | 01 bộ đầy đủ Máy định vị vệ tinh GPS (bao gồm 01 Base và 03 Máy định vị vệ tinh GPS Rover)Sử dụng công nghệ đo động thời gian thực RTK bằng Sim điện thoại qua kết nối 3G, 4G bất cứ nơi nào có sóng 3G không còn lo lắng về vấn đề mất kết nối giữa base và rover như sóng radio- Số kênh thu nhận và xử lý đồng thời 572 kênh tần+ GPS: L1, L2, L2C, L5+ Bắc đẩu: B1, B2, B3+ GLONASS: L1, L2+ Galileo: E1, E5a, E5b+ SBAS: WAAS, EGNOS, MSAS, - Hiệu năng sử dụng+ Thời gian khởi động 99.9 %- Độ chính xác + Đo tĩnh:● Mặt bằng: 2.5 mm + 1 ppm ● Độ cao : 5.0 mm + 1 ppm● Đo DGPS (Code diferential GNSS) ● Mặt bằng: 0.25m + 1 ppm ● Độ cao : 0.5m + 1 ppm ● SBAS 1m 3D RMS● Đo đơn 1.5m 3D RMS Giao tiếp:- Nguồn điện và Bộ nhớ+ Nguồn vào: 5 – 27 VDC+ Điện năng tiêu thụ 3.1 W (3 hệ thống vệ tinh)+ Pin Li-ion 2 Pin x 2000 mAh, 9 tiếng sử dụng+ Bộ nhớ trong 8 Gb- Phần mềm+ Survey Master: Nền tảng Android+ CGSurvey Nền tảng Window mobile- Định dạng dữ liệu+ Dữ liệu cải chính I/O RTCM 2.X, 3.X, CMR (GPS), CMR+ Truy xuất dữ liệu liên kết ASCII: NMEA-0183 GSV, RMC, HDT, HVD, GGA, GSA, ZDA, VTG, GST, PTNL , AVR, PTNL, GGK-Tốc độ chuyền tín hiệu lên đến: 20Hz- Khả năng kết nối+ Kết nối cổng USB và COM+ Radio (UHF) 410 – 470 MHz | Có hồ sơ khảo sát | |
| 2 | Máy in A4 đen trắng | 5 | Chiếc | Máy in laser A4 đen trắng HP M404DN hoặc tương đương | ||
| 3 | Máy tính bảng | 1 | Chiếc | Máy tính bảng Samsung Galaxy Tab S7 hoặc tương đương | ||
| 4 | Thiết bị lưu trữ | 1 | Bộ | Thiết bị lưu trữ Dell Storage NX3240 Server hoặc tương đương: Dual Intel Xeon, 4x8GB RAM, 600GB 10k SAS 12Gbps, 12x4TB 7.2K RPM NLSAS 12Gbps 512n 3.5in Hotplug HDD, Intel X550 Dual Port 10GbE BASE-T Card, Dual hot-plug redundant PSU (1+1) 750W | Có hồ sơ khảo sát | |
| 5 | Màn hình đọc bản vẽ | 7 | Chiếc | Màn hình Dell E2318H hoặc tương đương(23 inch/FHD/LED/DP+VGA/60Hz/5ms) | ||
| 6 | Điều hoà cassette 36000BTU | 4 | Bộ | Loại cassette âm trần + BRC2E61 +BYCP125K-W18 + Bơm nước xả, một chiều lạnh, gas R410A, Model: FCNQ36V1/RNQ36MV1 của Daikin hoặc tương đương | Có hồ sơ khảo sát | |
| 7 | Điều hoà giấu trần 48000BTU | 2 | Bộ | Loại cassette âm trần + BRC2E61 +BYCP125K-W18 + Bơm nước xả, một chiều lạnh, gas R410A, Model: FCNQ48MV1/RNQ448Y1 của Daikin hoặc tương đương | Có hồ sơ khảo sát | |
| 8 | Điều hoà áp trần 48000BTU | 2 | Bộ | Loại áp trần + BRC1NU61, một chiều lạnh, gas R410A, Model: FHNQ48MV1/RNQ48MY1 của Daikin hoặc tương đương | Có hồ sơ khảo sát | |
| 9 | Laptop Intel core i7 | 7 | Chiếc | Dell G5 5500 hoặc tương đươngi7-10750H/ 16GB/ 512GB SSD/ VGA 6GB RTX 2060/ 15.6"/W10 | ||
| 10 | Phần mềm diệt virus | 1 | Bộ | Kaspersky Endpoint Security for Business - SELECT(Workstation + File Server); 3 năm, 50 máy | ||
| 11 | Phần mềm diệt virus | 1 | Bộ | Kaspersky Endpoint Security for Business - SELECT(Workstation + File Server); 3 năm, 150 máy | ||
| 12 | Bảng vẽ cảm ứng | 3 | Chiếc | Bảng vẽ cảm ứng Wacom Intuos Pro Mediu PTH-660 hoặc tương đương | ||
| 13 | Laptop intel core i5 | 4 | Chiếc | Dell Inspiron 7400 hoặc tương đươngCore i5-1135G7/ 8GB/ 256GB SSD/ 14.0/ W10 | ||
| 14 | Máy tính để bàn Intel Core i5-10400 | 2 | Bộ | Bộ máy tính để bàn có cấu hình thông số kỹ thuật như sau (hoặc tương đương):CPU Intel Core i5-10400 (Up to 4.3Ghz, 12MB Cache) - Socket Intel LGA 1200 Mainboard MSI B365M PRO-VH Ram G.SKILL ARGIS - 8GB (8GBx1) DDR4 2666MHz - F4-2666C19S-8GIS Case XIGMATEK XA-20Nguồn XIGMATEK X-POWER III X-450 (EN45969) Màn hình Dell E2318H (23 inch/FHD/LED/DP+VGA/60Hz/5ms) Ổ cứng SSD Lexar NM100-512GB M.2 2280 SATA IIIBộ Bàn phím chuột Logitech MK200 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự(Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp cho đơnvị an ninh, quốc phòng có giá trị hợp đồngtối thiểu 950.000.000 đồng). + Về hiệu lực:Hợp đồng được xem xét đánh giá có thờiđiểm ký kết từ ngày 01/01/2018 cho đếnngày có thời điểm đóng thầu; + Về chủngloại, tính chất: Có nội dung cung cấp thiết bịcông nghệ thông tin tương tự + Về tài liệuchứng minh: Bản gốc/Bản công chứng hợpđồng, biên bản nghiệm thu bàn giao/thanh lýhợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảohành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất(Không có sản phẩm nào có thời hạn bảohành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án | 1 | Tốt nghiệp đại họcchuyên ngành Côngnghệ thông tin.Đã thamgia với vai trò Chủ trìdự án CNTT tối thiểu01dự án CNTT có giátrị tối thiểu 950 triệuđồng (Có tên trongBiên bản nghiệm thu, bàn giaohoặc xác nhận của Chủđầu tư và hợp đồngkèm theo chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ tham gia dự án | 4 | - 02 kỹ sư chuyênngành một trong cáclĩnh vực sau: Côngnghệ thông tin, Khoahọc máy tính, an ninhthông tin, hệ thốngthông tin). Ít nhất mộtnhân sự có chứng chỉvề quản trị mạng- 01Kỹ sư chuyên ngành kỹthuật điện, điện tử, tựđộng, viễn thông.- 01 kỹ sư trắc địa bản đồ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi