Gói thầu: Gói số 11: Bộ can thiệp mạch vành sang thương phức tạp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói số 11: Bộ can thiệp mạch vành sang thương phức tạp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791159 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Bệnh viện đa khoa Cà Mau |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-01 14:34:00 đến ngày 2021-08-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,877,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8158E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.714.040.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng nong mạch vành Sapphire II NC(Tất cả các cỡ) | 50 | cái | Thiết kế đầu bóng bám sát dây dẫnĐường kính thân bóng 0.0336 inch.Chiều dài đầu tip từ 1.5 - 2.5 mm.Có lớp phủ hydro cho đầu tip và đoạn xa, lớp phủ Invio lòng trong ống.Đường kính bóng: 1.75 – 5 mm.Chiều dài bóng: 8 – 18 mm.Áp lực thường: 12 atm. Áp lực gây vỡ bóng: 18, 20 atm. | ||
| 2 | Bóng nong mạch vành Sapphire II PRO(Tất cả các cỡ) | 50 | cái | Thiết kế ống tăng lực đẩy, chống xoắn vặn.Đường kính thân bóng nhỏ: 0.0216 inch (bóng 1 mm).Thiết kế đầu tip sub-zero thuôn lại dành cho tổn thương hẹp nhất. Đầu bóng (tip profile): 0.0164 inch.Đường kính bóng: 1 – 4 mm. Chiều dài bóng: 5 – 30 mm.Chiều dài khả dụng của ống thông: 140 cm.Áp lực thường: 6 atm. Áp lực gây vỡ bóng: 14, 16 atm. | ||
| 3 | Bóng nong mạch vành dây dẫn kép NC(Tất cả các cỡ) | 10 | cái | Hệ thống dây dẫn kép (dây dẫn đính kèm bằng Nitinol 0.011") nong bóng tập trung lực hiệu quả. Lớp phủ: Hydro, Invio lòng trong ống.Đường kính thân bóng 0.0313 inch.Đường kính bóng: 1.75 - 4 mm. Chiều dài: 10, 15, 20 mm.Áp lực thường: 12 atm. Áp lực vỡ bóng: 20 atm. | ||
| 4 | Vi dây dẫn can thiệp tim mạch CTO (Tất cả các cỡ) | 50 | cái | Dây dẫn đa lõi theo công nghệ thiết kế vòng xoắn kép tăng độ bền đầu tip, khả năng phản hồi momen xoắn và chống giựt.Dây dẫn đơn lõi Đàu tip từ 0.3 - 20 gf hỗ trợ rất tốt cho các trường hợp can thiệp CTO.Lớp phủ: silicon, trên nền polymer.Chiều dài: 180, 190, 300 cm / 330cm (RG3). | ||
| 5 | Vi dây dẫn can thiệp tim mạch loại thường(Tất cả các cỡ) | 250 | cái | Dây dẫn đa lõi theo công nghệ thiết kế vòng xoắn kép tăng độ bền đầu tip, khả năng phản hồi momen xoắn và chống giựt.Dây dẫn đơn lõi Lớp phủ: silicon .Tip load: 0.5 gf, 0.7gf, 0.8 gf.Đường kính: 0.014 inch. Chiều dài: 180 cm / 150, 165 cm. | ||
| 6 | Giá đỡ động mạch vành điều trị kép (Tất cả các cỡ) | 30 | cái | Stent phủ thuốc sirolimus trên nền polymer sinh học tự tiêu kết hợp với lớp kháng thể anti CD-34 chủ động làm lành lòng mạch.Hàm lượng thuốc: 5.0 microgram/mm.Độ dày stent: 0.1 mm. Tiết diện stent : 0.0361 inch.Phủ lớp hydrophilic ở đoạn xa và tip.Đường kính stent: 2.5 - 4.0 mm. Chiều dài stent: 9 – 38 mm. Có các thử nghiệm lâm sàng | ||
| 7 | Vi ống thông can thiệp tim mạch loại CTO (Tất cả các cỡ) | 4 | cái | Ống thông 2 nòng (1 nòng OTW và 1 nòng RX dài 20 cm) thích hợp cho mạch nhánh và tổn thương CTO. - Ống thông gồm 2 lõi stainless steel chống xoắn.- Chiều dài từ đầu tip tới OTW port dài 6.5 mm.- Lớp phủ: L coating.- Thiết kế ống hình bầu dục.- Đường kính ngoài (tip/ distal): 1.5/ 2.5 - 3.3 F.- Chiều dài: 145 cm. | ||
| 8 | Vi ống thông can thiệp tim mạch các loại các cở | 13 | cái | Có thiết kế ống Shinka: lõi ống được bện từ 10 dây dẫn giúp thao tác vừa xoay vừa đẩy.Đường kính ngoài (t: 1.3/ 2.6 F.Chiều dài khả dụng: 135, 150 cmCó đường kính ngoài (tip/ prox): 1.3/ 2.1 F.Tornus có thiết kế ống bằng stainless steel coil cho phép xoay ống thông qua tổn thương.Đường kính ngoài (tip/ distal): 1.8/ 2.1 F.Chiều dài khả dụng: 135 cm. | ||
| 9 | Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y | 260 | bộ | Dung tích: 20ml Áp lực 30atm, 40atm Chất liệu Polycarbonate, chịu được áp lực tốt,Mặt đồng hồ áp lực gập góc nghiên phát huỳnh quang, dây áp lực cao kích thước 12'', áp lực lên đến 1200psi , Bộ kết nối chữ Y có 3 loạiđường kính 9F và khóa 3 chạc có áp lực lên đến 1200 psi,Bộ bơm bóng gồm: kết nối chữ Y có hoặc không có dây mở rộng, dụng cụ chèn, torquer và ống bơm, khóa 3 chạc | ||
| 10 | Bơm tiêm màu | 780 | cái | Bơm tiêm nhiều màu vật liệu làm bằng Polycarbonate chịu áp lực tốt, thân ống trong suốt dễ quan sát dung dịch và bóng khí trong ốngDung tích: 1ml, 10ml, 20mlĐầu tip luer lock xoay được đảm bảo an toàn đầu nối. Được thiết kế để sử dụng 1 tayPitong được mã hóa màu để dễ nhận biết 6 màu | ||
| 11 | Băng ép cầm máu mạch đùi và mạch quay | 65 | cái | Băng ép cầm máu dạng phẳng, cong hoặc dạng bóng ép cầm máu mạch quay và mạch đùiCó van điều chỉnh áp lực giúp tăng giảm áp lực dễ dàng cho việc cầm máuỐng tiêm dung tích 20ml đi kèm băng ép dạng bóng épKích thước 18cm, 22cm, 26cm | ||
| 12 | Dây dẫn áp lực cao | 390 | cái | Dây bơm thuốc áp lực cao bằng vật liệu Polyurethane, được bện, áp lực tối đa dòng chảy 1200psi.Chiều dài từ 30cm-150cm Cổng kết nối dạng luer lock hoặc hạng xoay. | ||
| 13 | Bộ kit kết nối 3 cổng | 160 | bộ | Bộ kết nối 3 cổng làm bằng chất liệu Poly Carbonate, áp lực truyền 500 PSI có 3 cổng phù hợp với các mục đích sử dụng khác nhau. Cổng xoay phải On hoặc trái Off1 ống tiêm 12ml cổng luer lock hoặc dạng xoay2 dây truyền dịch 180cm có bình nhỏ giọt1 Ống dài 1.2m áp lực truyền 500 PSI |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8158E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.714.040.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi