Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800242-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hoài Thanh Tây
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210800239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-01 14:58:00 đến ngày 2021-08-15 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,890,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,362,930 VNĐ ((Hai mươi tám triệu ba trăm sáu mươi hai nghìn chín trăm ba mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.836293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.672586E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.323.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.647.206.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình có chứng thực, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng có chứng thực, có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện dân dụng trở lên (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên hoặc công nhân nề hoàn thiện, có chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân thợ lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ chứng nhận nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước trở lên (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông - đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt ( cung cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt ( cung cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông -dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa - dung tích 150 lít
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT2,76100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT38,36111m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,1332100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Chương V E - HSMT7,038m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,7899100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,0569tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT1,415tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT29,8743m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E - HSMT54,7744m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,023100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Chương V E - HSMT0,426m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,5536100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,1435tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,82tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT5,4834m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Chương V E - HSMT11,3531m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT2,6142100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT1,0511100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,6234100m3
20Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V E - HSMT20,7811m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V E - HSMT0,207810m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V E - HSMT0,207810m³/1km
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT1,8481m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,848m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,1104m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT7,044m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,0122100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,0099tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,112m3
30Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Chương V E - HSMT2,851m2
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT70,5803m2
32Ốp đá granit vỡ chân móngChương V E - HSMT70,5803m2
33Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E - HSMT17,796m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT6,755m3
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT1,1437100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,2178tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT1,4447tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT14,9419m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT1,7028100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,4416tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT2,3283tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,04tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT14,0981m3
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT6,8688m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E - HSMT2,3836100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT2,6197tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,2625tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,6738m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT0,5365100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,2185tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,1229tấn
52Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,8674m3
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,2016m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,2877100m2
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,1978tấn
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT50cái
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT11cấu kiện
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,5297m3
59Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E - HSMT0,1415100m2
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,1015tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,1205tấn
62Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT8,2466m3
63Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT6,4104m3
64Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,5198m3
65Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT19,5723m3
66Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,7314m3
67Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT21,8805m3
68Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,1314m3
69Xây cột, trụ bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,0433m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V E - HSMT0,5461m3
71Gia công xà gồ thépChương V E - HSMT0,9016tấn
72sản xuất cầu phongChương V E - HSMT0,5254tấn
73sản xuất li tôChương V E - HSMT0,4848tấn
74Lắp dựng xà gồ thépChương V E - HSMT0,9016tấn
75Lắp dựng cầu phong, li tôChương V E - HSMT1,0102tấn
76Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,4116100m2
77Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn khung nổi KT ( 60X60)Chương V E - HSMT79,5421m2
78Sản xuất cửa đi làm bằng nhôm hệ 1000, kính trắng mờ an toàn dày 6,38 mm( kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt, ...)Chương V E - HSMT31,74m2
79Sản xuất cửa sổ làm bằng nhôm hệ 1000, kính trắng mờ an toàn dày 6,38 mm( kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt, ...)Chương V E - HSMT31,68m2
80Lắp dựng cửa khung nhômChương V E - HSMT63,42m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E - HSMT0,2142tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT21,8061m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E - HSMT39,96m2
84Sản xuất vách kính nhôm hệ 1000, kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm mờ( kể cả phụ kiện)Chương V E - HSMT12,65m2
85Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V E - HSMT12,65m2
86Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450, XM PCB40Chương V E - HSMT99,2685m2
87Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 600x120 mmChương V E - HSMT17,4048m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT258,9167m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT490,5932m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT121,2332m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT141,07m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT243,5881m2
93Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT56,43m2
94Trát cấu kiện bê tông khác vữa XM M75Chương V E - HSMT42,064m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT11,1818m2
96Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75XM PCB40Chương V E - HSMT8,5045m2
97Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V E - HSMT13,8347m2
98ngâm nước xi măng chống thấm se nôChương V E - HSMT22,9818m3
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E - HSMT176,915m2
100Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT136,539m2
101Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT136,539m2
102Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E - HSMT1,9886m3
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Chương V E - HSMT3,9771m3
104Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E - HSMT3,36m2
105Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E - HSMT2,4m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT240,42m
107Đắp vữa bánh ú lan canChương V E - HSMT4cái
108Ke ron âmChương V E - HSMT121,38m
109Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT32,32m
110trụ gỗ căm xe đề pa cầu thang D120mm, cao 1200mm, sơn PU Phủ bòngChương V E - HSMT1trụ
111Sản xuất và lắp dựng lan can, cầu thang cao 900mm( tay vịn làm bằng gỗ căm xe, lan can làm bằng inox 304, sơn PUChương V E - HSMT10,65m
112Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600 x600 mm2, XM PCB40Chương V E - HSMT190,8424m2
113Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300 x300 , XM PCB40Chương V E - HSMT21,8274m2
114Bả bằng bột bả vào tườngChương V E - HSMT749,5099m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E - HSMT615,5671m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT509,0079m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT856,0691m2
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V E - HSMT1,476100m
119Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V E - HSMT36cái
120sản xuất và lắp đặt cầu chắn rácChương V E - HSMT18cái
121Sản xuất, lắp đặt nắp đậy khe co giãn nhiệt ẩm chống nứt sê nô máiChương V E - HSMT2cái
122Sản xuất và lắp đặt ty INOX giữ ốngChương V E - HSMT144cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V E - HSMT0,075100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V E - HSMT0,014100m
125Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT0,1439100m3
126Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Chương V E - HSMT0,5826m3
127Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,5543m3
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E - HSMT0,3109100m2
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,1178m3
130Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E - HSMT5,21m2
131Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,28m3
132Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,632m3
133Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT15,13m2
134Quét nước xi măng 2 nướcChương V E - HSMT15,13m2
135Thi công tầng lọc cátChương V E - HSMT0,002100m3
136Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Chương V E - HSMT0,002100m3
137Thi công lớp đá đệm móng đá hộcChương V E - HSMT0,2m3
138Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,4929m3
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,0164100m2
140Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,0409tấn
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT51cấu kiện
142Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,0473100m3
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E - HSMT2cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V E - HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E - HSMT8cái
4Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V E - HSMT2bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E - HSMT18bộ
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E - HSMT4bộ
7Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E - HSMT4bộ
8Lắp đặt quạt trầnChương V E - HSMT6cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V E - HSMT40m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E - HSMT28m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E - HSMT210m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E - HSMT340m
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V E - HSMT19hộp
14Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E - HSMT38cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E - HSMT34cái
16Lắp đặt ô cắm đôiChương V E - HSMT38cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E - HSMT58cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V E - HSMT40m
19lắp đặt conson đón điệnChương V E - HSMT1bộ
20Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V E - HSMT1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V E - HSMT2hộp
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E - HSMT550m
23Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V E - HSMT2bình
24Bình chữa cháy MFZ4Chương V E - HSMT2bình
25Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V E - HSMT2bảng
26giá đôi đỡ bình chữa cháyChương V E - HSMT2bình
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V E - HSMT0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V E - HSMT0,52100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V E - HSMT0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V E - HSMT0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V E - HSMT0,55100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E - HSMT2cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E - HSMT5cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E - HSMT8cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E - HSMT4cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E - HSMT7cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V E - HSMT4cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V E - HSMT3cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V E - HSMT10cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V E - HSMT12cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V E - HSMT8cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V E - HSMT6cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E - HSMT18cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E - HSMT22cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E - HSMT8cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E - HSMT12cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E - HSMT8cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E - HSMT16cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E - HSMT18cái
24lắp đặt van khóa 1 chiều D34Chương V E - HSMT2cái
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E - HSMT2bộ
26Lắp đặt xí bệtChương V E - HSMT2bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E - HSMT2bộ
28Lắp đặt chậu tiểu namChương V E - HSMT4bộ
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E - HSMT4bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E - HSMT1bộ
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E - HSMT6cái
32Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V E - HSMT1bể
33Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V E - HSMT2bộ
34Lắp đặt gương soiChương V E - HSMT4cái
35Lắp đặt kệ kínhChương V E - HSMT4cái
36Máy bơm nước sinh hoạt 2KWChương V E - HSMT1Máy
37Khoan giếng sau 25mChương V E - HSMT1cái
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CHỦ ĐỘNG
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngChương V E - HSMT11 cột
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E - HSMT1cái
3Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đấtChương V E - HSMT1hộp
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E - HSMT3cọc
5kéo rải dây đồng chống sét theo tường cột nhà S700mm2Chương V E - HSMT39m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V E - HSMT30m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V E - HSMT50m
8Ốc siết cáp bằng đồngChương V E - HSMT6bộ
9Khoan giếng sâu 3.0mChương V E - HSMT3giếng
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT5,251m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E - HSMT5,25m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.836293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.672586E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.323.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.647.206.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình có chứng thực, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng có chứng thực, có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động có chứng thực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng có chứng thực)42
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện 1 Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện dân dụng trở lên (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực kèm theo).31
4 Đội trưởng thi công 1 Trình độ trung cấp trở lên hoặc công nhân nề hoàn thiện, có chứng chỉ đào tạo nghề.31
5 công nhân thợ lành nghề 10 có chứng chỉ chứng nhận nghề phù hợp11
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống nước 1 Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước trở lên (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực kèm theo31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW sử dụng tốt2
2 Máy đầm bê tông - đầm dùi sử dụng tốt2
3 Máy đầm cóc sử dụng tốt1
4 Máy đào sử dụng tốt ( cung cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
5 Ô tô tự đổ sử dụng tốt ( cung cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
6 Máy trộn bê tông -dung tích ≥250 lít sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa - dung tích 150 lít sử dụng tốt2
8 Máy hàn điện sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn cốt thép 5kW sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->