Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp giấy tờ in phục vụ công tác chuyên môn năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789634-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp giấy tờ in phục vụ công tác chuyên môn năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769776 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-01 15:56:00 đến ngày 2021-08-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,325,536,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.988E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp giấy tờ in phục vụ công tác chuyên môn - Nhà thầu cung cấp văn bản hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.781.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 3ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu. Nếu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mua mà Bên bán không có mặt, Bên mua có quyền trừ vào bảo lãnh bảo hành một khoản giá trị bằng giá trị số hàng hoá hư hỏng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.988E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp giấy tờ in phục vụ công tác chuyên môn - Nhà thầu cung cấp văn bản hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.781.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 3ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu. Nếu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mua mà Bên bán không có mặt, Bên mua có quyền trừ vào bảo lãnh bảo hành một khoản giá trị bằng giá trị số hàng hoá hư hỏng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. Có Giấy chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; Giấy chứng nhận, CMND/CCCD.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên trong lĩnh vực thiết kế, đồ họa. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối ch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sản xuất |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung học trở lên trong lĩnh vực kỹ thuật in. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. Có Giấy chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; Giấy chứng nhận, CMND/CCCD.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên trong lĩnh vực thiết kế, đồ họa. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối ch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sản xuất |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung học trở lên trong lĩnh vực kỹ thuật in. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kê chi tiết thuốc trong PT | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 2 | Bảng kê CPVTH trong PT | 15.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 3 | Bảng kiểm gạc, DC trước và sau PT | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 4 | Bảng kiểm an toàn trước PT-TT | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 5 | Biên bản hội chẩn BN sử dụng | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 6 | Biên bản hội HC tiểu phẫu | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 7 | Bảng điểm đánh giá nguy cơ loét do tỳ đè | 90.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 8 | Bảng điểm đánh giá nguy cơ té ngã | 90.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 9 | Cam kết trước truyền máu | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 10 | CĐ chấp nhận PT-TT-GMHS | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 11 | Giấy hẹn hội chẩn khoa YHHN | 2.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 12 | Giấy hẹn điều trị khoa YHHN | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 13 | Hồ sơ bệnh án | 10.000 | cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 14 | Hồ sơ khám bệnh TYC | 20.000 | cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 15 | Hồ sơ liều lượng xạ trị | 4.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 16 | Hồ sơ điều dưỡng | 30.000 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 17 | Kế hoạch chăm sóc | 45.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 18 | Phiếu thông tin nhập viện | 30.000 | tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 19 | Phiếu ăn sáng người bệnh bổ sung | 200 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 20 | Phiếu ăn sáng người nhà bệnh nhân | 300 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 21 | Phiếu CBị NB trước mổ | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 22 | Phiếu chăm sóc người bệnh | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 23 | Phiếu Đăng ký KCBTYC | 50.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 24 | Phiếu danh mục chỉ định CLS (KBYC) | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 25 | Phiếu gây mê hồi sức | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 26 | Phiếu khám bệnh theo yêu cầu CLC | 50.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 27 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 28 | Phiếu mượn tài sản | 1.000 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 29 | Phiếu TD chức năng sống | 40.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 30 | Phiếu TD NB sau mổ 24h đầu | 15.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 31 | Phiếu bàn giao bệnh nhân nặng ( CS cấp 1) | 10.000 | tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 32 | Phiếu TD truyền dịch | 40.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 33 | Phiếu TDĐT tia xạ | 4.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 34 | Phiếu TDNB sau mổ giờ thứ 25 | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 35 | Phong bì thiết kế theo mẫu 12x22 cho lãnh đạo | 2.000 | cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 36 | Sổ báo cáo trực BV | 100 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 37 | Sổ báo cáo trực khoa ( thường trực) | 100 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 38 | Sổ BB kiểm điểm tử vong | 10 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 39 | Sổ biên bản hội chẩn | 100 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 40 | Sổ ghi thuốc | 100 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 41 | Sổ theo dõi bn điều trị UT tuyến giáp thể biệt hóa | 5.000 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 42 | Sổ khám bệnh | 60.000 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 43 | Thông tin người bệnh dán nhãn lọ bệnh phẩm | 40.000 | Tem | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 44 | Thẻ người bệnh | 3.000 | cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 45 | Tờ điều trị | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 46 | Túi đựng phim 26 X 32 | 50.000 | cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 47 | Túi đựng phim City, MRI | 25.000 | cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 48 | Túi hồ sơ | 10.000 | cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 49 | Túi phim xạ hình | 5.000 | cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 50 | Túi PET/CT | 4.000 | cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 51 | Sổ định nhóm máu 1 | 5 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 52 | Sổ định nhóm máu 2 | 5 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 53 | Sổ test nhanh (HBsAg – Anti HCV – anti HIV) | 5 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 54 | Sổ phát máu: | 4 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 55 | Sổ tiếp nhận yêu cầu chế phẩm máu | 3 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 56 | Sổ dự trù chế phẩm máu: | 3 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 57 | Sổ kiểm tra chất lượng sinh phẩm: | 4 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 58 | Sổ nhật ký máu xét nghiệm: | 30 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 59 | Lý lịch thiết bị y tế: | 32 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 60 | Sổ nhận bệnh phẩm cấp cứu: | 3 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 61 | Sổ trao đổi thông tin với các khoa lâm sàng: | 3 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 62 | Sổ thông tin khiếu nại phản hồi của khách hàng: | 2 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 63 | Sổ góp ý của khách hàng: | 2 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 64 | Sổ ghi nhận sự không phù hợp – hành động khắc phục phòng ngừa: | 2 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 65 | Sổ lĩnh vật tư bộ phận lấy máu: | 2 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 66 | Sổ phát vật tư bộ phận lấy máu – khoa lâm sàng: | 2 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 67 | Sổ gửi trả đồ kiểm soát nhiễm khuẩn: | 2 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 68 | Sổ lưu và hủy mẫu bệnh phẩm: | 2 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 69 | Sổ lưu và hủy mẫu dương tính (HBsAg- Anti HCV) – HIV nghi ngờ: | 2 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 70 | Sổ lưu mẫu HIV dương tính và nghi ngờ: | 1 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 71 | Sổ nhận mẫu xét nghiệm HIV:- | 4 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 72 | Sổ nhận mẫu xét nghiệm khẳng định HIV: | 2 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 73 | Sổ gửi mẫu xét nghiệm HIV:- | 2 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 74 | Sổ khách đến thăm | 2 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 75 | Sổ từ chối mẫu | 4 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 76 | Sổ mượn trả hồ sơ | 2 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 77 | Sổ phân phối tài liệu | 2 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V | ||
| 78 | Sổ thu hồi tài liệu | 2 | quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.988E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp giấy tờ in phục vụ công tác chuyên môn - Nhà thầu cung cấp văn bản hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.781.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 3ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu. Nếu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mua mà Bên bán không có mặt, Bên mua có quyền trừ vào bảo lãnh bảo hành một khoản giá trị bằng giá trị số hàng hoá hư hỏng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học trở lên. Có Giấy chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; Giấy chứng nhận, CMND/CCCD.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kế toán thanh toán. | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thiết kế đồ họa | 1 | Đại học trở lên trong lĩnh vực thiết kế, đồ họa. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kiểm tra chất lượng sản phẩm | 3 | Đại học trở lên. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối ch | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân sản xuất | 5 | Tốt nghiệp Trung học trở lên trong lĩnh vực kỹ thuật in. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi