Gói thầu: Gói thầu số 04: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống đài truyền thanh thị xã năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐÀI TRUYỀN THANH THỊ XÃ TÂN CHÂU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống đài truyền thanh thị xã năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800091 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 08:46:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 313,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.69E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 219.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 219.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị truyền thanh, truyền hình.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 219.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Tin học hoặc Điện tử - Viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lýthi công, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử đào tạo, chuyển giao công nghệ* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng l |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Tin học hoặc Điện tử - Viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BỘ LIVESTREAM 2 KÊNH | 1 | Bộ | - Phần cứng livestream 2 kênh đồng thời - Hỗ trợ encoder nhiều giao thức - 2 đầu vào SDI và HDMI tuỳ chọn - Tích hợp record với thẻ nhớ SD - Bộ xử lý Core i7 2.8GHz/12MB cache - Ram 8GB DDR4 3200MHz - SSD 512GB PCIe NVME - Hệ điều hành Windows 10 Home 64bit có bản quyền | ||
| 2 | Mixer âm thanh 16 line; | 1 | Bộ | Mixer 16 line; Type: Analog; Channels: 16Computer Connectivity: USB (2 x 2)Faders: 17 x 60mm ThrowInputs - Mic Preamps: 10 x XLRPhantom Power: 10 ChannelsInputs - Line: 12 x 1/4" TS LineInputs - Other: 1 x stereo RCA, 1 x 1/4" (Footswitch)Outputs - Main: 2 x XLR, 2 x TRSOutputs - Other: 1 x stereo RCAUSB: 1 x Type B; EQ Bands: 3-bandEffects: YesSend/Return I/O: 2 x 1/4" (Mon Send), 1 x 1/4" (FX Send), 2 x 1/4" (Stereo Return); Busses/Groups: 4 x BusChannel Inserts: Yes | ||
| 3 | Camera HD chuyên dụng | 2 | Bộ | Bộ cảm biến Exmor RS CMOS chiếu hậu 1.0 (13.2mm x 8.8mm)Khoảng 14.2M pixel (16: 9) /Approx.12.0M pixel (3: 2)OFF: Xóa, 1: 1 / 4ND, 2: 1 / 16ND, 3: 1 / 64NDTC [60i] 3lux (1/60 tốc độ màn trập, đạt 33dB) TC [50i] 3lux (1/50 Tốc độ màn trập, đạt 33dB) LowLux [60i] 1,7lux (1/30 Tốc độ cửa mở, đạt 33dB) LowLux [50i] 1,7lux (1/25 tốc độ màn trập, đạt 33dB) [60i]: 1/8 - 1 / 10.000(1/6 - 1 / 10.000 khi chụp với 24p) [50i]: 1/6 -1 / 10.000 [60i]: 2160p: 1,2,4,8,15,30fps[50i]: 2160p: 1,2,3,6,12,25fps [60i]: 1080p: 1 , 2,4,8,15,30,60,120fps [50i]: 1080p: 1,2,3,6,12,25,50,100fpsSuper Slow Motion: [60i] 1080p: 240.480.960fps [50i]: 1080p: 250.500.1000fpsPreset (Trong nhà: 3200K, ngoài trời: 5600K ± 7 bước, Khoảng cách đặt màu: 2300-15000K) Onepush A, B, tự động lựa chọnThu được: -3, 0, 3, 6, 9, 12,15, 18, 21, 24, 27, 30, 33 dB, AGCĐường cong gamma:Có Tỷ lệ thu phóng: 12x (quang), servoĐộ dài tiêu cự: f = 9.3 - 111.6mm td với f = 29.0 - 348.0mm trên ống kính 35 mm (16: 9) tđ với f = 32.8 - 393.6mm trên ống kính 35mm (3: 2)Iris: F2.8 - F4.5 tự động / thủ công có thể lựa chọnTiêu điểm: Chọn AF / MF 10 mm đến ∞ (rộng) 1000 mm đến ∞ (Tele)Ổn định hình ảnh: ON / OFF lựa chọn, Đường kính bộ lọc: M62 mmĐầu vào âm thanh: Loại 3-pin XLR (nữ) (x2), dòng / mic / mic + 48 V có thể lựa chọnĐầu ra video: Được tích hợp vào đầu cắm Multi / Micro USB (x 1), Composite 1.0Vp-p, 75ΩĐầu ra âm thanh: Tích hợp vào giắc cắm Multi / Micro USBĐầu ra SDI: BNC (x1), chuẩn 3G / HD / SD SMPTE 424M / 292M / 259MUSB: Đầu cắm MicroUSB / Micro USB (x1)Đầu ra tai nghe: Ổ cắm mini stereo (x1)Camera phải có Catalogue , CO,CQ, TỜ Khai HQ và giấy ủy quyền bán hàng của hãng | ||
| 4 | Thẻ nhớ | 2 | Cái | - Dung lượng 64GB- Class 10 / UHS-I / Speed Class U3- Tốc độ đọc tối đa: 95mb/s- Tốc độ ghi tối đa: 90mb/s | ||
| 5 | Pin cho camera | 2 | Cái | Chất liệu: Li-ionDung lượng Pin: 2800mAhVolt (điện thế): 6.8V | ||
| 6 | Hệ thống micro không dây cho camera ( 1 thu - 2 phát ) | 1 | Cái | như video DSLR, ghi âm hiện trường, TV phát sóng, phỏng vấn tại chỗ,...- Bộ tổng hợp PLL điều khiển bằng pha lê- Chức năng ngắt và đầu nối micro loại khóa- UwMic9 RX-XLR9 cắm trực tiếp, có thể quay 320 độ- Phổ tần UHF (Tần số siêu cao) và dải tần 514-596 MHz- Màn hình LCD có đèn nền - 96 kênh có thể lựa chọn với 2 nhóm kênh A và B- Độ lệch tham chiếu: ± 5 kHz (đầu vào 6060VV, 1 kHz)- Loại dao động: tổng hợp PLL- Đầu nối âm thanh: loại XLR-3-11C (male)- Ăng-ten: 1 / 4λ ăng ten dây- Mức đầu ra: cỗ máy 60 dBV- Ức chế thúc đẩy: -60 dB- Mức đầu ra của tai nghe: 30mW (16)- Nhận tần số: 514 MHz - 596 MHz- Nhận độ nhạy: -95 dBm- Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm: 70 dB trở lên- Trì hoãn: 12ms- Độ lệch tham chiếu: ± 5 kHz (đầu vào 6060VV, 1 kHz)- Phản hồi: 40 Hz đến 18 kHz (+/- 3dB)- Méo tiếng: 0,5% hoặc ít hơn- Ức chế: -60 dB- tích hợp 60 dBV (đầu vào MIC, suy giảm 0 dB)- Nguồn: hai pin cỡ AA- Dầu nối DC: Giắc cắm loại C- Kích thước: 12 × 63 × 26 mm- Nhiệt độ hoạt động: 0° C đến 50 ° C- Nhiệt độ lưu trữ: cung 20 ° C đến + 55 ° C- Kênh : 96; - dao động: tổng hợp PLL- Dải tần số: 514 MHz - 596 MHz- Độ lệch: +/- 5 kHz (đầu vào -60dBV, 1kHz)- Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm: 70 dB trở lên- Ức chế thúc đẩy: -60 dB- Trì hoãn: 12ms- Ăng-ten:1 / 4λ ăng ten dây- Đầu nối: TX9: Giắc cắm mini 3,5mm TX-XLR9: Loại XLR-3-11C (Female) --60dBV (đầu vào MIC, suy giảm 0dB)- Méo tiếng: 0,5% hoặc ít hơn- Kích thước: TX9: 170,9 x 63,5 x 30,0 mm HU9: 254.0x 52.0 x 52.0 mm TX-XLR9:105,5 x 43 x 34,7 mm- Nhiệt độ: 0oC đến 50oC- Nhiệt độ: -20oC đến + 55oC | ||
| 7 | Biến áp loa 25w / 16/8 Ohm | 13 | Cái | Biến áp loa 25w / 16/8 Ohm Model: EBC-25 (VN )Ri (Điện trở nội đầu vào) = ∞ Hàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn: Giấy chứng ISO 9001:2015; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu; TCVN 6385 - 2009 | ||
| 8 | Bộ công suất thu phát thanh hữu tuyến | 5 | Bộ | Bộ công suất thu phát thanh hữu tuyến- Tín hiệu âm thanh vào 3Vpp – 60Vpp- Công suất ra mono 50v/8Ohm- Kích thước: D x R x C (160x135x105)- Điện áp hoạt động: 220VAC/50HzGiấy chứng ISO 9001:2015; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.69E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 219.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 219.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị truyền thanh, truyền hình.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 219.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Tin học hoặc Điện tử - Viễn thông | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật quản lýthi công, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử đào tạo, chuyển giao công nghệ* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng l | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Tin học hoặc Điện tử - Viễn thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi