Gói thầu: Mua sắm vật liệu, dụng cụ phục vụ công tác quan trắc theo dõi hiện trạng môi trường tỉnh năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755488-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Mua sắm vật liệu, dụng cụ phục vụ công tác quan trắc theo dõi hiện trạng môi trường tỉnh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210717363
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2021 và Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 15/3/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 08:28:00 đến ngày 2021-08-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 430,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ, vật tư các loại, - Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu và biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

hà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi được thông báo của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Bình Thuận, nhà thầu phải cử người phối hợp với Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Bình Thuận đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Lắp đặt hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học hoặc cao đẳng chuyên/hóa học, hóa học phân tích, sinh học, vi sinh.- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Calconcarboxylic acid –HSNKhông2ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
2Ammonium acetate - CH3COONH4Không1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
3Acid acetic Glacial - CH3COOHKhông2ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
4Hydroxylammonium chloride - NH2OH.HClKhông1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
51.10Phenanthroline monohydrate- C12H8N2.H2OKhông1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
6Potassium peroxodisulfate- K2O8S2Không1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
7Potassium dichromate- K2Cr2O7Không1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
8Acid sulfuric AR- H2SO4Không30ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
9Acid sulfuric AR- H2SO4Không20ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
10Mercury (II) Sulfate - HgSO4Không1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
11Ammonium iron (II) sulfate hexahydrate - (NH4)2Fe(SO4)2.6H2OKhông1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
12Lauryl Sulfate Broth (LSB)Không1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
13Brilliant Green Bile Broth 2% (BGBL)Không1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
14Sodium Chloride - NaClKhông4ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
15Acid chlorhydric PA- HClKhông20ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
16Acid chlorhydric PA- HClKhông5ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
17Sulfaniamide - C6H8N2O2SKhông1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
18Sodium Nitrite - NaNO2Không1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
19Ống chuẩn Na2S2O3Không3ỐngXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
20Potassium dihydrogen phosphate- KH2PO4Không1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
21Ammonium Chloride- NH4ClKhông1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
22EDTA- C10H14N2O8Na2.2H2OKhông1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
23Ammonia Solution - NH3Không1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
24L-Ascorbic acid - C6H8O6Không1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
25Sodium salicylate reagent grade- C7H5NaO3Không1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
26Sodium hydroxide- NaOHKhông1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
27Potassium hydroxide - KOHKhông2ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
28Ethanol - C2H5OHKhông1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
29Ethanol - C2H5OHKhông20ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
30Silver nitrate 99.8% - AgNO3Không2ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
31Mercury II Clorua - HgCl2Không3ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
32Formaldehyd - HCHOKhông1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
33Cadmium sulfate hydrate - 3CdSO4.8H2OKhông2ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
34Di-Sodium Oxalat- C2Na2O4Không2ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
35Potassium Permanganate –KMnO4Không2ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
36Hydrazinium sulfate-N2H6SO4Không1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
37Hexamethylenetetramine-C6H12N4Không3ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
38Dung dịch chuẩn pH 4Không2ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
39Dung dịch chuẩn pH 7Không2ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
40Dung dịch chuẩn pH 10Không2ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
41Dung dịch làm sạch điện cựcKhông1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
42Dung dịch chuẩn độ mặnKhông1HộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
43Potassium chloride - KClKhông2ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
44Dung dịch chuẩn TDSKhông2ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
45Sodium sulfite anhydrous - Na2SO3Không1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
46Dung dịch chuẩn sắtKhông1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
47Dung dịch chuẩn canxiKhông1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
48Dung dịch chuẩn AmoniKhông1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
49Dung dịch chuẩn CloKhông1ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
50Dung dịch chuẩn NitratKhông2ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
51Dung dịch chuẩn photphatKhông2ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
52Dung dịch chuẩn SunfatKhông2ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
53Oxalic acid dihydrate- C2H2O4.2H2OKhông10ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
54Phenol- C6H5OHKhông2ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
55Natri hypocloric- NaClOKhông2ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất
56Bình định mức 20 mlKhông5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
57Bình định mức 50 mlKhông50CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
58Bình định mức 500 mlKhông5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
59Bình định mức 1000 mlKhông5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
60Bộ lọc có đệm PTFE và kẹp có thể sử dụng đĩa lọc, phễu 47 mm, 500 ml, bình 2 lítKhông1BộXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
61Micro Buret 2ml khóa nhựa, vạch chia 0,01 ml, 2 vanKhông1CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
62Micro Buret 5ml khóa nhựa, vạch chia 0,01 mlKhông1CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
63Buret 10 ml khóa nhựa, vạch chia 0,02 ml, 2 vanKhông1CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
64Buret 25 ml khóa nhựa, vạch chia 0,05 mlKhông1CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
65Chai đựng hóa chất màu nâu 50 mlKhông10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
66Chai đựng hóa chất màu nâu 250 mlKhông10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
67Chai đựng hóa chất màu nâu 500 mlKhông20CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
68Chai đựng hóa chất màu nâu 1.000 mlKhông15CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
69Chai nắp vặn xanh 100 mlKhông70CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
70Chai nắp vặn xanh 150 mlKhông20CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
71Chai nắp vặn xanh 500 mlKhông20CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
72Cốc thủy tinh 25 mlKhông20CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
73Cốc thủy tinh 100 mlKhông100CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
74Cốc thủy tinh 250 mlKhông30CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
75Cốc thủy tinh 600 mlKhông10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
76Cốc thủy tinh 1.000 mlKhông10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
77Cuvet thạch anh dùng trong máy U-5100 U-VISKhông2CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
78Cuvet thủy tinh dùng trong máy U-5100 U-VISKhông2CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
79Dispenser 1 -10ml, vạch chia 0,02 mlKhông2CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
80Giá để ống nghiệm 10 lỗ (đường kính 40 mm)Không1CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
81Giá đỡ buret inoxKhông2CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
82Giá đựng pipet nhựa trònKhông2CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
83Hạt hút ẩm Silicagel 500gKhông3ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
84Kẹp đỡ càng cua sắtKhông2CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
85Muỗng Inox 2 đầu 20 cm, 2 đầu muỗngKhông5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
86Nhíp inoxKhông3CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
87Thuốc Thử COD Thang Cao 0 – 15.000 mg/L (25 ống)Không2HộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
88Ống đong thủy tinh 25 mlKhông2CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
89Ống đong thủy tinh 50 mlKhông1CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
90Ống đong thủy tinh 100 mlKhông1CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
91Ống Durham nhỏ 5 x 25 mmKhông300CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
92Ống Impinger 25 ml, đầu nhọnKhông10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
93Ống nhựa ly tâm 15 ml, đáy nhọnKhông400CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
94Ống nghiệm vi sinh có nắp vặn đen 16 x 160 mm, có đệmKhông100CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
95Ống nghiệm vi sinh không nắp dài 16 x 160 mmKhông30CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
96Chai nhỏ giọt trắng 100 mlKhông5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
97Pipet bầu 4 mlKhông3CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
98Pipet bầu 20 mlKhông3CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
99Pipet tự động 100 – 1.000µlKhông3CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
100Pipet tự động 500 – 5.000µlKhông3CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
101Chổi rửa ống đong (chổi rửa lớn)Không5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
102Chổi rửa bình cầu (chổi rửa trung)Không5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
103Chổi rửa ống nghiệm (chổi rửa nhỏ)Không50CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
104Giấy lọc TSS Whatman GF/A ϕ 55 mmKhông5HộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
105Giấy lọc Adventec GA -55 ϕ 55 mmKhông5HộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
106Giấy lọc băng vàngKhông5HộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
107Muỗng xúc hóa chất bằng nhựaKhông20CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
108Muỗng xúc hóa chất bằng thủy tinhKhông50CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
109Kẹp gắp chén nung dài 35 cmKhông2CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
110Bình cầu 2 nhánh 500 mlKhông1CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ
111Áo blouse ( Size nam : 2, Size nữ :8)Không10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
112Can nhựa 1 lítKhông1.700CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
113Can nhựa 2 lítKhông1.500CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
114Can nhựa dày 30 lítKhông5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
115Găng tay y tế SKhông80HộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
116Găng tay y tế MKhông20HộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
117Giấy vệ sinh PuppyKhông50HộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
118Giấy vệ sinh AnAnKhông30CâyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
119Khẩu trang y tếKhông180HộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
120Khẩu trang y tế than hoạt tính (MT masic AC 08)Không20CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
121Khăn vuông trắngKhông30CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
122Nước rửa dụng cụ (3,8 kg/ chai)Không7ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
123Nước rửa tay 500gKhông20ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
124Nước lau sàn 3,8 kg/ chaiKhông5ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
125Ô che mưa che nắngKhông1CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
126Pin đĩa 3VKhông4HộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
127Pin tiểuKhông150ViênXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
128Pin loại trung (loại C)Không80ViênXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
129Pin vuông 9VKhông20ViênXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
130Chổi quétKhông3CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
131Rổ nhựa chữ nhật lớnKhông10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
132Rổ nhựa chữ nhật nhỏKhông10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
133Rổ nhựa chữ nhật nhỏKhông15CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
134Rổ nhỏ tròn Ø20 x 9 cmKhông10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
135Thau tròn nhỏ Ø20 x 7 cmKhông10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
136Thùng đá loại dài 60 lítKhông3CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
137Ky hốt rác inox cán dàiKhông3CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
138Túi đựng rácKhông25KgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
139Dây thừng loại tròn nhỏKhông150MétXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
140Gàu múc nước 5 lítKhông5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
141Ca nhựa 2 lítKhông5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
142Xô nhựa 10 lít có quai xáchKhông5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
143Giày đi hiện trườngKhông15ĐôiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
144Túi zip nilong số 09 (20 x 28 cm)Không3KgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
145Bay lấy mẫu đấtKhông3CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
146Xẻng nhỏ lấy mẫu đấtKhông3CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
147Dây điệnKhông100MétXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
148Ổ điện 06 lỗKhông6CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
149Thùng đá loại nhỏ 12 lítKhông1CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
150Ống nhựa dẻo trong suốtKhông5MétXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
151Cây lau nhà xoayKhông3BộXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
152Dép nhựa dùng trong phòng thí nghiệmKhông20ĐôiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
153Giỏ nhựa có quai xách loại đạiKhông4CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
154Thau nhựa tròn 25 lítKhông5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
155Hộp nhựa có quai xách, có nắp đậy loại 15 L có khóa gài kínKhông30CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
156Kính bảo hộ phòng thí nghiệm (trắng)Không5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
157Miếng xốp rửa dụng cụKhông30MiếngXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
158Hộp gel trắng 1 kgKhông30HộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
159Găng tay cao su size lớnKhông10ĐôiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ, vật tư các loại, - Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu và biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

hà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi được thông báo của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Bình Thuận, nhà thầu phải cử người phối hợp với Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Bình Thuận đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Lắp đặt hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì 1 - Đại học hoặc cao đẳng chuyên/hóa học, hóa học phân tích, sinh học, vi sinh.- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->