Gói thầu: Mua sắm vật liệu, dụng cụ phục vụ công tác quan trắc theo dõi hiện trạng môi trường tỉnh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật liệu, dụng cụ phục vụ công tác quan trắc theo dõi hiện trạng môi trường tỉnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717363 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2021 và Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 15/3/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 08:28:00 đến ngày 2021-08-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 430,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ, vật tư các loại, - Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu và biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: hà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi được thông báo của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Bình Thuận, nhà thầu phải cử người phối hợp với Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Bình Thuận đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học hoặc cao đẳng chuyên/hóa học, hóa học phân tích, sinh học, vi sinh.- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Calconcarboxylic acid –HSN | Không | 2 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 2 | Ammonium acetate - CH3COONH4 | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 3 | Acid acetic Glacial - CH3COOH | Không | 2 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 4 | Hydroxylammonium chloride - NH2OH.HCl | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 5 | 1.10Phenanthroline monohydrate- C12H8N2.H2O | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 6 | Potassium peroxodisulfate- K2O8S2 | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 7 | Potassium dichromate- K2Cr2O7 | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 8 | Acid sulfuric AR- H2SO4 | Không | 30 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 9 | Acid sulfuric AR- H2SO4 | Không | 20 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 10 | Mercury (II) Sulfate - HgSO4 | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 11 | Ammonium iron (II) sulfate hexahydrate - (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 12 | Lauryl Sulfate Broth (LSB) | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 13 | Brilliant Green Bile Broth 2% (BGBL) | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 14 | Sodium Chloride - NaCl | Không | 4 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 15 | Acid chlorhydric PA- HCl | Không | 20 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 16 | Acid chlorhydric PA- HCl | Không | 5 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 17 | Sulfaniamide - C6H8N2O2S | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 18 | Sodium Nitrite - NaNO2 | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 19 | Ống chuẩn Na2S2O3 | Không | 3 | Ống | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 20 | Potassium dihydrogen phosphate- KH2PO4 | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 21 | Ammonium Chloride- NH4Cl | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 22 | EDTA- C10H14N2O8Na2.2H2O | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 23 | Ammonia Solution - NH3 | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 24 | L-Ascorbic acid - C6H8O6 | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 25 | Sodium salicylate reagent grade- C7H5NaO3 | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 26 | Sodium hydroxide- NaOH | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 27 | Potassium hydroxide - KOH | Không | 2 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 28 | Ethanol - C2H5OH | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 29 | Ethanol - C2H5OH | Không | 20 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 30 | Silver nitrate 99.8% - AgNO3 | Không | 2 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 31 | Mercury II Clorua - HgCl2 | Không | 3 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 32 | Formaldehyd - HCHO | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 33 | Cadmium sulfate hydrate - 3CdSO4.8H2O | Không | 2 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 34 | Di-Sodium Oxalat- C2Na2O4 | Không | 2 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 35 | Potassium Permanganate –KMnO4 | Không | 2 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 36 | Hydrazinium sulfate-N2H6SO4 | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 37 | Hexamethylenetetramine-C6H12N4 | Không | 3 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 38 | Dung dịch chuẩn pH 4 | Không | 2 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 39 | Dung dịch chuẩn pH 7 | Không | 2 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 40 | Dung dịch chuẩn pH 10 | Không | 2 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 41 | Dung dịch làm sạch điện cực | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 42 | Dung dịch chuẩn độ mặn | Không | 1 | Hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 43 | Potassium chloride - KCl | Không | 2 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 44 | Dung dịch chuẩn TDS | Không | 2 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 45 | Sodium sulfite anhydrous - Na2SO3 | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 46 | Dung dịch chuẩn sắt | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 47 | Dung dịch chuẩn canxi | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 48 | Dung dịch chuẩn Amoni | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 49 | Dung dịch chuẩn Clo | Không | 1 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 50 | Dung dịch chuẩn Nitrat | Không | 2 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 51 | Dung dịch chuẩn photphat | Không | 2 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 52 | Dung dịch chuẩn Sunfat | Không | 2 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 53 | Oxalic acid dihydrate- C2H2O4.2H2O | Không | 10 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 54 | Phenol- C6H5OH | Không | 2 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 55 | Natri hypocloric- NaClO | Không | 2 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất |
| 56 | Bình định mức 20 ml | Không | 5 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 57 | Bình định mức 50 ml | Không | 50 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 58 | Bình định mức 500 ml | Không | 5 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 59 | Bình định mức 1000 ml | Không | 5 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 60 | Bộ lọc có đệm PTFE và kẹp có thể sử dụng đĩa lọc, phễu 47 mm, 500 ml, bình 2 lít | Không | 1 | Bộ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 61 | Micro Buret 2ml khóa nhựa, vạch chia 0,01 ml, 2 van | Không | 1 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 62 | Micro Buret 5ml khóa nhựa, vạch chia 0,01 ml | Không | 1 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 63 | Buret 10 ml khóa nhựa, vạch chia 0,02 ml, 2 van | Không | 1 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 64 | Buret 25 ml khóa nhựa, vạch chia 0,05 ml | Không | 1 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 65 | Chai đựng hóa chất màu nâu 50 ml | Không | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 66 | Chai đựng hóa chất màu nâu 250 ml | Không | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 67 | Chai đựng hóa chất màu nâu 500 ml | Không | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 68 | Chai đựng hóa chất màu nâu 1.000 ml | Không | 15 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 69 | Chai nắp vặn xanh 100 ml | Không | 70 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 70 | Chai nắp vặn xanh 150 ml | Không | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 71 | Chai nắp vặn xanh 500 ml | Không | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 72 | Cốc thủy tinh 25 ml | Không | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 73 | Cốc thủy tinh 100 ml | Không | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 74 | Cốc thủy tinh 250 ml | Không | 30 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 75 | Cốc thủy tinh 600 ml | Không | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 76 | Cốc thủy tinh 1.000 ml | Không | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 77 | Cuvet thạch anh dùng trong máy U-5100 U-VIS | Không | 2 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 78 | Cuvet thủy tinh dùng trong máy U-5100 U-VIS | Không | 2 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 79 | Dispenser 1 -10ml, vạch chia 0,02 ml | Không | 2 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 80 | Giá để ống nghiệm 10 lỗ (đường kính 40 mm) | Không | 1 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 81 | Giá đỡ buret inox | Không | 2 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 82 | Giá đựng pipet nhựa tròn | Không | 2 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 83 | Hạt hút ẩm Silicagel 500g | Không | 3 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 84 | Kẹp đỡ càng cua sắt | Không | 2 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 85 | Muỗng Inox 2 đầu 20 cm, 2 đầu muỗng | Không | 5 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 86 | Nhíp inox | Không | 3 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 87 | Thuốc Thử COD Thang Cao 0 – 15.000 mg/L (25 ống) | Không | 2 | Hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 88 | Ống đong thủy tinh 25 ml | Không | 2 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 89 | Ống đong thủy tinh 50 ml | Không | 1 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 90 | Ống đong thủy tinh 100 ml | Không | 1 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 91 | Ống Durham nhỏ 5 x 25 mm | Không | 300 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 92 | Ống Impinger 25 ml, đầu nhọn | Không | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 93 | Ống nhựa ly tâm 15 ml, đáy nhọn | Không | 400 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 94 | Ống nghiệm vi sinh có nắp vặn đen 16 x 160 mm, có đệm | Không | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 95 | Ống nghiệm vi sinh không nắp dài 16 x 160 mm | Không | 30 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 96 | Chai nhỏ giọt trắng 100 ml | Không | 5 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 97 | Pipet bầu 4 ml | Không | 3 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 98 | Pipet bầu 20 ml | Không | 3 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 99 | Pipet tự động 100 – 1.000µl | Không | 3 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 100 | Pipet tự động 500 – 5.000µl | Không | 3 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 101 | Chổi rửa ống đong (chổi rửa lớn) | Không | 5 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 102 | Chổi rửa bình cầu (chổi rửa trung) | Không | 5 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 103 | Chổi rửa ống nghiệm (chổi rửa nhỏ) | Không | 50 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 104 | Giấy lọc TSS Whatman GF/A ϕ 55 mm | Không | 5 | Hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 105 | Giấy lọc Adventec GA -55 ϕ 55 mm | Không | 5 | Hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 106 | Giấy lọc băng vàng | Không | 5 | Hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 107 | Muỗng xúc hóa chất bằng nhựa | Không | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 108 | Muỗng xúc hóa chất bằng thủy tinh | Không | 50 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 109 | Kẹp gắp chén nung dài 35 cm | Không | 2 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 110 | Bình cầu 2 nhánh 500 ml | Không | 1 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ |
| 111 | Áo blouse ( Size nam : 2, Size nữ :8) | Không | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 112 | Can nhựa 1 lít | Không | 1.700 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 113 | Can nhựa 2 lít | Không | 1.500 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 114 | Can nhựa dày 30 lít | Không | 5 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 115 | Găng tay y tế S | Không | 80 | Hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 116 | Găng tay y tế M | Không | 20 | Hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 117 | Giấy vệ sinh Puppy | Không | 50 | Hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 118 | Giấy vệ sinh AnAn | Không | 30 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 119 | Khẩu trang y tế | Không | 180 | Hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 120 | Khẩu trang y tế than hoạt tính (MT masic AC 08) | Không | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 121 | Khăn vuông trắng | Không | 30 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 122 | Nước rửa dụng cụ (3,8 kg/ chai) | Không | 7 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 123 | Nước rửa tay 500g | Không | 20 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 124 | Nước lau sàn 3,8 kg/ chai | Không | 5 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 125 | Ô che mưa che nắng | Không | 1 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 126 | Pin đĩa 3V | Không | 4 | Hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 127 | Pin tiểu | Không | 150 | Viên | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 128 | Pin loại trung (loại C) | Không | 80 | Viên | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 129 | Pin vuông 9V | Không | 20 | Viên | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 130 | Chổi quét | Không | 3 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 131 | Rổ nhựa chữ nhật lớn | Không | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 132 | Rổ nhựa chữ nhật nhỏ | Không | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 133 | Rổ nhựa chữ nhật nhỏ | Không | 15 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 134 | Rổ nhỏ tròn Ø20 x 9 cm | Không | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 135 | Thau tròn nhỏ Ø20 x 7 cm | Không | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 136 | Thùng đá loại dài 60 lít | Không | 3 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 137 | Ky hốt rác inox cán dài | Không | 3 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 138 | Túi đựng rác | Không | 25 | Kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 139 | Dây thừng loại tròn nhỏ | Không | 150 | Mét | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 140 | Gàu múc nước 5 lít | Không | 5 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 141 | Ca nhựa 2 lít | Không | 5 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 142 | Xô nhựa 10 lít có quai xách | Không | 5 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 143 | Giày đi hiện trường | Không | 15 | Đôi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 144 | Túi zip nilong số 09 (20 x 28 cm) | Không | 3 | Kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 145 | Bay lấy mẫu đất | Không | 3 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 146 | Xẻng nhỏ lấy mẫu đất | Không | 3 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 147 | Dây điện | Không | 100 | Mét | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 148 | Ổ điện 06 lỗ | Không | 6 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 149 | Thùng đá loại nhỏ 12 lít | Không | 1 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 150 | Ống nhựa dẻo trong suốt | Không | 5 | Mét | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 151 | Cây lau nhà xoay | Không | 3 | Bộ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 152 | Dép nhựa dùng trong phòng thí nghiệm | Không | 20 | Đôi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 153 | Giỏ nhựa có quai xách loại đại | Không | 4 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 154 | Thau nhựa tròn 25 lít | Không | 5 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 155 | Hộp nhựa có quai xách, có nắp đậy loại 15 L có khóa gài kín | Không | 30 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 156 | Kính bảo hộ phòng thí nghiệm (trắng) | Không | 5 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 157 | Miếng xốp rửa dụng cụ | Không | 30 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 158 | Hộp gel trắng 1 kg | Không | 30 | Hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
| 159 | Găng tay cao su size lớn | Không | 10 | Đôi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ, vật tư các loại, - Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu và biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: hà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi được thông báo của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Bình Thuận, nhà thầu phải cử người phối hợp với Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Bình Thuận đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì | 1 | - Đại học hoặc cao đẳng chuyên/hóa học, hóa học phân tích, sinh học, vi sinh.- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi