Gói thầu: Mua sắm xe mô tô hai bánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Mua sắm xe mô tô hai bánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785552 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 09:30:00 đến ngày 2021-08-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 168,800,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe mô tô hai bánh | 4 | Chiếc | - Khối lượng bản thân: 104kg-105kg.- Kích thước (DRC): 1.931 x 711 x 1.083 mm.- Khoảng cách trục bánh xe: 1.258 mm.- Độ cao yên: 756 mm.- Khoảng sáng gầm xe: 133 mm.- Dung tích bình xăng: 4,6 lít.- Kích cỡ lốp trước: 70/90 – 17M/C 38P.- Kích cỡ lốp sau: 80/90 – 17M/C 50P.- Loại động cơ: Xăng, 4 thì, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí.- Công suất tối đa: 6,83 kW/7.500 vòng/phút.- Dung tích nhớt máy: 0,9 lít khi rã máy và 0,7 lít khi thay nhớt.- Mức tiêu thụ nhiên liệu: 1,6 lít/100km.- Loại truyền động: 4 số tròn.- Hệ thống khởi động: Điện và đạp chân.- Moment cực đại: 10,2 Nm/5.500 vòng/phút.- Dung tích xy-lanh: 124,9 cm³.- Đường kính x Hành trình pít tông: 52,4 x 57,9 mm.- Tỷ số nén: 9,3:1.- Bảo hành: ≥ 36 tháng hoặc 30.000 km.- Yêu cầu khác: Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, tình trạng của hàng hóa, sản xuất năm 2021. Đề nghị nhà thầu chào cụ thể từng nội dung theo yêu cầu trên. Hồ sơ dự thầu của nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên thì hồ sơ đó sẽ bị loại. | ||
| 2 | Xe mô tô hai bánh | 2 | Chiếc | - Khối lượng bản thân: 98kg-99kg.- Kích thước (DRC): 1.921 x 709 x 1.081 mm.- Khoảng cách trục bánh xe: 1.227 mm.- Độ cao yên: 766 mm.- Khoảng sáng gầm xe: 135 mm.- Dung tích bình xăng: 4,1 lít.- Kích cỡ lốp trước: 70/90 – 17M/C 38P.- Kích cỡ lốp sau: 80/90 – 17M/C 50P.- Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực.- Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực.- Loại động cơ: Xăng, 4 thì, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí.- Công suất tối đa: 6,46 kW/7.500 vòng/phút.- Dung tích nhớt máy: 1 lít khi rã máy và 0,8 lít khi thay nhớt.- Hộp số: Cơ khí, 4 số tròn.- Hệ thống khởi động: Điện và đạp chân.- Moment cực đại: 8,72 Nm/6.000 vòng/phút.- Dung tích xy-lanh: 109,2 cm³.- Đường kính x Hành trình pít tông: 50 x 55,6 mm.- Tỷ số nén: 9,3:1.- Góc nghiêng phuộc trước: 26˚30’.- Chiều dài vết quét: 68 mm.- Bảo hành: ≥ 36 tháng hoặc 30.000 km.- Yêu cầu khác: Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, tình trạng của hàng hóa, sản xuất năm 2021. Đề nghị nhà thầu chào cụ thể từng nội dung theo yêu cầu trên. Hồ sơ dự thầu của nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên thì hồ sơ đó sẽ bị loại. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi