Gói thầu: Thi công lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800956-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210757029
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 09:26:00 đến ngày 2021-08-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,117,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.676E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đến thời điểm đóng thầu).- Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.570.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.570.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin (hoặc điện, điện tử): Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị.Hoặc: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VNDTài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy chiếu1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
2Giá treo đa năng1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
3Màn chiếu treo tường1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
4Máy vi tính giáo viên1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
5Loa thùng1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
6Bàn thực hành của học sinh 02 chỗ ngồi20cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
7Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của học sinh40cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
8Bàn thực hành công nghệ của giáo viên 01 chỗ ngồi1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
9Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của giáo viên1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
10Tủ dụng cụ phòng thực hành công nghệ2cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
11Bảng phấn từ1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
12Bộ điều khiển điện thế trung tâm1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
13Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Vật lý1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
14Bình chữa cháy CO2 (5kg)1bìnhMô tả hàng hoá theo Chương V
15Tủ thuốc y tế1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
16Tranh công nghệ lớp 62bộMô tả hàng hoá theo Chương V
17Tranh công nghệ lớp 72bộMô tả hàng hoá theo Chương V
18Tranh công nghệ lớp 82bộMô tả hàng hoá theo Chương V
19Tranh công nghệ lớp 92bộMô tả hàng hoá theo Chương V
20VCD thực hành công nghệ 6 (2 đĩa)1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
21Hộp mẫu các loại vải sợi12bộMô tả hàng hoá theo Chương V
22Mô hình con gà6bộMô tả hàng hoá theo Chương V
23Mô hình con heo6bộMô tả hàng hoá theo Chương V
24Dụng cụ cắm hoa6bộMô tả hàng hoá theo Chương V
25DC Vật liệu cắt may thêu12bộMô tả hàng hoá theo Chương V
26DC Tỉa hoa trang trí món ăn6bộMô tả hàng hoá theo Chương V
27Dụng cụ thí nghiệm công nghệ L7 (HS+GV+HC)1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
28Dụng cụ cơ khí Công nghệ 81bộMô tả hàng hoá theo Chương V
29Dụng cụ thực hành công nghệ 8 (GV+HS)1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
30Bộ mẫu vật (vải, phụ liệu may, cổ áo)1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
31Máy may1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
32Dụng cụ đo vẽ cắt là6bộMô tả hàng hoá theo Chương V
33Bàn là - Cầu là6bộMô tả hàng hoá theo Chương V
34Bảng điện TH Công nghệ Lớp 9 (T1)6bộMô tả hàng hoá theo Chương V
35Mạch điện chiếu sáng TH Công nghệ Lớp 9 (T2)6bộMô tả hàng hoá theo Chương V
36Mạch điện 2 công tắc 2 cực TH Công nghệ Lớp 9 (T3)6bộMô tả hàng hoá theo Chương V
37Mạch điện đèn huỳnh quang TH Công nghệ Lớp 9 (T4)6bộMô tả hàng hoá theo Chương V
38Mạch điện 1 công tắc 3 cực TH Công nghệ Lớp 9 (T5)6bộMô tả hàng hoá theo Chương V
39DC Sữa điện TH Công nghệ Lớp 9 (T6)1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
40Thiết bị điện TH Công nghệ Lớp 9 (T7)1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
41Bảng điện + Bảng gỗ lắp mạch điện TH Công nghệ Lớp 9 (T8)2bộMô tả hàng hoá theo Chương V
42Đồng hồ vạn năng2bộMô tả hàng hoá theo Chương V
43Amper kế xoay chiều2bộMô tả hàng hoá theo Chương V
44Vôn kế xoay chiều2bộMô tả hàng hoá theo Chương V
45Công tơ điện2bộMô tả hàng hoá theo Chương V
46Bộ DC sữa xe đạp1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
47Bộ DC trồng cây ăn quả6bộMô tả hàng hoá theo Chương V
48Tủ dụng cụ phòng thực hành vật lý2bộMô tả hàng hoá theo Chương V
49Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Vật lý1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
50Tranh vật lý lớp 6 ( 28 trang)2bộMô tả hàng hoá theo Chương V
51Tranh vật lý lớp 7 ( 26 trang)2bộMô tả hàng hoá theo Chương V
52Tranh vật lý lớp 8 ( 28 trang)2bộMô tả hàng hoá theo Chương V
53Tranh vật lý lớp 9 ( 38 trang)2bộMô tả hàng hoá theo Chương V
54Cân Roberval 200g & hộp quả cân (dùng chung)1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
55Bộ dụng cụ TN dãn nỡ lớp 6 - Giáo viên1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
56Bộ dụng cụ thí nghiệm Điện lớp 7 - Giáo viên1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
57Bộ dụng cụ thí nghiệm Lý Lớp 8 - Giáo viên1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
58Bộ thực hành Lý lớp 6 (Dùng cho HS)6bộMô tả hàng hoá theo Chương V
59Bộ thí nghiệm Quang lớp 7 (HS)6bộMô tả hàng hoá theo Chương V
60Bộ thí nghiệm Âm lớp 7 (HS)6bộMô tả hàng hoá theo Chương V
61Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (HS)6bộMô tả hàng hoá theo Chương V
62Bộ dụng cụ Lý Lớp 8 (Học sinh)6bộMô tả hàng hoá theo Chương V
63Bộ dụng cụ Vật Lý lớp 9 - Phần Điện ( 01 bộ GV + 06 bộ HS)1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
64Bộ dụng cụ Vật Lý lớp 9 - Phần quang ( 01 bộ GV + 06 bộ HS)1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
65Bộ dụng cụ Vật Lý lớp 9 - Phần Điện Từ ( 01 bộ GV + 06 bộ HS)1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
66Bộ dụng cụ Vật Lý lớp 9 - Phần Chung ( 01 bộ GV + 06 bộ HS)1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
67Máy chiếu1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
68Giá treo đa năng1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
69Màn chiếu treo tường1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
70Máy vi tính giáo viên1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
71Loa thùng1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
72Bàn thực hành hóa học của học sinh 02 chỗ ngồi20cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
73Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của học sinh40cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
74Bàn thực hành hóa học của giáo viên 01 chỗ ngồi1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
75Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của giáo viên1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
76Tủ dụng cụ phòng thực hành hóa học2cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
77Bảng phấn từ1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
78Xe đẩy Inox 2 tầng phòng thí nghiệm1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
79Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Hóa học1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
80Bình chữa cháy CO2 (5kg)1bìnhMô tả hàng hoá theo Chương V
81Tủ thuốc y tế1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
82Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
83Bảng tính tan1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
84Bộ tranh hoá học lớp 81bộMô tả hàng hoá theo Chương V
85Bộ tranh hoá học lớp 91bộMô tả hàng hoá theo Chương V
86Mô hình phân tử dạng đặc10hộpMô tả hàng hoá theo Chương V
87Mô hình phân tử dạng rỗng10hộpMô tả hàng hoá theo Chương V
88Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su1hộpMô tả hàng hoá theo Chương V
89Hộp mẫu phân bón hoá học1hộpMô tả hàng hoá theo Chương V
90Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ1hộpMô tả hàng hoá theo Chương V
91Hộp mẫu chất dẻo1hộpMô tả hàng hoá theo Chương V
92Bình định mức thuỷ tinh 100 ml1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
93Ống đong thuỷ tinh 100 ml1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
94Bình tia 500ml1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
95Ống nghiệm 16x160mm thuỷ tinh chịu nhiệt1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
96Ống nghiệm 18x180mm nhánh, thuỷ tinh chịu nhiệt50cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
97Ống nhỏ giọt thuỷ tinh50cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
98pH kế Terst I1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
99Bình hút ẩm không vòi 180 ml1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
100Dụng cụ khoan nút chai (6 cỡ)1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
101Bộ dụng cụ Hoá Lớp 8 (GV) - không cân điện tử1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
102Bộ dụng cụ Hóa Lớp 8 (HS)10bộMô tả hàng hoá theo Chương V
103Bộ hoá chất thực hành Hoá lớp 8 (24 Loại)1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
104Bộ dụng cụ TH Hóa lớp 9 ( 01 GV + 06 HS)1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
105Bộ hoá chất thực hành Hoá lớp 91bộMô tả hàng hoá theo Chương V
106Tủ dụng cụ phòng thực hành hóa học2cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
107Bảng phấn từ1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
108Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Sinh học1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
109Tủ đựng hoá chất có máy lọc khí độc1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
110Tủ đựng dụng cụ Sinh Học1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
111Tủ đựng dụng cụ thủy tinh Sinh Học1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
112Tủ đựng kính hiển vi sinh học có 2 đèn sấy ẩm1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
113Bình chữa cháy CO2 (5kg)1bìnhMô tả hàng hoá theo Chương V
114Tủ thuốc y tế1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
115Tranh thực vật lớp 6 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
116Tranh thực vật lớp 7 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
117Tranh thực vật lớp 8 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
118Tranh thực vật lớp 9 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
119Kính hiển vi (1 mắt)1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
120Cân điện tử Ohaus - USA 500g sai số 0,1g1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
121Bình định mức thuỷ tinh 100 ml4cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
122Ống đong thuỷ tinh 100 ml4cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
123Bình tia 500ml8cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
124Ống nghiệm 16 x 160(mm) thuỷ tinh chịu nhiệt25cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
125Ống nhỏ giọt thuỷ tinh25cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
126Tiêu bản nhân thể4hộpMô tả hàng hoá theo Chương V
127Tiêu bản thực vật (10 mẫu)4hộpMô tả hàng hoá theo Chương V
128Mô hình tổng hợp Protein4bộMô tả hàng hoá theo Chương V
129Mô hình nhân đôi AND4bộMô tả hàng hoá theo Chương V
130Mô hình tổng hợp ARN4bộMô tả hàng hoá theo Chương V
131Mô hình phân tử ARN4bộMô tả hàng hoá theo Chương V
132Mô hình cấu trúc AND Lớp 94bộMô tả hàng hoá theo Chương V
133Đồng kim loại tính sát xuất4hộpMô tả hàng hoá theo Chương V
134Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 6 - Giáo viên1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
135Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 7 - Giáo viên1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
136Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 8- Giáo viên1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
137Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 (Học sinh)8bộMô tả hàng hoá theo Chương V
138Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 7 (Học sinh)8bộMô tả hàng hoá theo Chương V
139Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 8 (Học sinh)8bộMô tả hàng hoá theo Chương V
140Bộ hóa chất thí nghiệm Sinh học THCS1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
141Bảng tương tác1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
142Bàn lab Giáo viên1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
143Ghế GV1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
144Máy vi tính học sinh1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
145Bàn lab vi tính học sinh 02 chỗ20cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
146Ghế xeáp20cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
147HỆ THỐNG LAB1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
148Tai nghe không dây20cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
149Tổ hợp tai nghe Headset20bộMô tả hàng hoá theo Chương V
150Nic Card 10/100 base20cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
151Cable UTP125mMô tả hàng hoá theo Chương V
152Đầu Rj4540cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
153Hub 100 base 24 port1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
154UPS1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
155Máy in1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
156Loa thùng1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
157Ampli1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
158Bảng phấn từ + trắng từ 1,8 x 1,2m1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
159Ổn áp 10 KVA1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
160Tủ sách kệ kính1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
161Bình chữa cháy CO21cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
162Khẩu hiệu, ảnh Bác1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
163Bàn họp20cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
164Ghế họp40cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
165Bảng mica trắng1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
166Tủ kệ kính1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
167Khẩu hiệu, ảnh Bác1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
168Bảng mica trắng 2,4x 1,2 (m)1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
169Bàn vi tính cá nhân 1 cho thủ thư1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
170Tủ kệ kính1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
171Bộ salon1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
172Ghế nệm xoay tựa cao1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
173Máy vi tính1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
174Máy in1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
175Bảng mica trắng 2,4x 1,2 (m)1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
176Bàn làm việc1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
177Bàn vi tính cá nhân1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
178Tủ kệ kính1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
179Bộ salon1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
180Ghế nệm xoay tựa cao1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
181Máy vi tính1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
182Máy in1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
183Bảng từ 2,4 x 1,2 (m)1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
184Tủ hồ sơ sắt1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
185Bàn làm việc2cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
186Bàn vi tính cá nhân 1 cho thủ thư1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
187Ghế nệm xoay3cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
188Máy vi tính1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
189Máy in1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
190Máy Photocopy1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
191Hệ thống truyền thanh có dây 2 cụm loa1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
192Cân sức khỏe1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
193Giường cá nhân1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
194Khay inox2cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
195Đèn chiếu1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
196Hộp Inox lớn2hộpMô tả hàng hoá theo Chương V
197Hóa chất rửa dụng cụ5cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
198Kệ đựng ly1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
199Lò hấp dụng cụ1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
200Ben y tế cong1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
201Ben y tế thẳng1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
202Kéo y tế2cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
203Nhiệt kế đo thân nhiệt2cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
204Tai nghe nhịp tim1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
205Máy đo huyết áp1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
206Xe đẩy inox 02 tầng1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
207Ghế inox1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
208Tủ thuốc1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
209Ống chích1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
210Bàn làm việc1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
211Ghế GV1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
212Bảng phấn từ trắng (1,2 x 2,4)m1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
213Bàn vi tính cá nhân 1 cho thủ thư1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
214Ghế GV1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
215Bàn đọc sách5cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
216Kệ thư viện 2 mặt8cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
217Ghế đọc35cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
218Máy vi tính1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
219Máy in Laser1cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
220Bình chữa cháy CO21cáiMô tả hàng hoá theo Chương V
221Bảng nội quy Thư viện + Hướng dẫn tra cứu mục lục1bộMô tả hàng hoá theo Chương V
222Lắp đặt máy điều hoà không khí 1.5HP(điều hoà cục bộ inverter)2máyMô tả hàng hoá theo Chương V
223Lắp đặt máy điều hoà không khí 2,5HP(điều hoà cục bộ inverter)2máyMô tả hàng hoá theo Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.676E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đến thời điểm đóng thầu).- Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.570.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.570.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin (hoặc điện, điện tử): Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị.Hoặc: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VNDTài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->