Gói thầu: Thi công lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757029 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 09:26:00 đến ngày 2021-08-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,117,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.676E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đến thời điểm đóng thầu).- Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.570.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.570.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin (hoặc điện, điện tử): Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị.Hoặc: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VNDTài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 2 | Giá treo đa năng | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 3 | Màn chiếu treo tường | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 4 | Máy vi tính giáo viên | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 5 | Loa thùng | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 6 | Bàn thực hành của học sinh 02 chỗ ngồi | 20 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 7 | Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của học sinh | 40 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 8 | Bàn thực hành công nghệ của giáo viên 01 chỗ ngồi | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 9 | Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của giáo viên | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 10 | Tủ dụng cụ phòng thực hành công nghệ | 2 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 11 | Bảng phấn từ | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 12 | Bộ điều khiển điện thế trung tâm | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 13 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Vật lý | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 14 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | 1 | bình | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 15 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 16 | Tranh công nghệ lớp 6 | 2 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 17 | Tranh công nghệ lớp 7 | 2 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 18 | Tranh công nghệ lớp 8 | 2 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 19 | Tranh công nghệ lớp 9 | 2 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 20 | VCD thực hành công nghệ 6 (2 đĩa) | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 21 | Hộp mẫu các loại vải sợi | 12 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 22 | Mô hình con gà | 6 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 23 | Mô hình con heo | 6 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 24 | Dụng cụ cắm hoa | 6 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 25 | DC Vật liệu cắt may thêu | 12 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 26 | DC Tỉa hoa trang trí món ăn | 6 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 27 | Dụng cụ thí nghiệm công nghệ L7 (HS+GV+HC) | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 28 | Dụng cụ cơ khí Công nghệ 8 | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 29 | Dụng cụ thực hành công nghệ 8 (GV+HS) | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 30 | Bộ mẫu vật (vải, phụ liệu may, cổ áo) | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 31 | Máy may | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 32 | Dụng cụ đo vẽ cắt là | 6 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 33 | Bàn là - Cầu là | 6 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 34 | Bảng điện TH Công nghệ Lớp 9 (T1) | 6 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 35 | Mạch điện chiếu sáng TH Công nghệ Lớp 9 (T2) | 6 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 36 | Mạch điện 2 công tắc 2 cực TH Công nghệ Lớp 9 (T3) | 6 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 37 | Mạch điện đèn huỳnh quang TH Công nghệ Lớp 9 (T4) | 6 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 38 | Mạch điện 1 công tắc 3 cực TH Công nghệ Lớp 9 (T5) | 6 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 39 | DC Sữa điện TH Công nghệ Lớp 9 (T6) | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 40 | Thiết bị điện TH Công nghệ Lớp 9 (T7) | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 41 | Bảng điện + Bảng gỗ lắp mạch điện TH Công nghệ Lớp 9 (T8) | 2 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 42 | Đồng hồ vạn năng | 2 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 43 | Amper kế xoay chiều | 2 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 44 | Vôn kế xoay chiều | 2 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 45 | Công tơ điện | 2 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 46 | Bộ DC sữa xe đạp | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 47 | Bộ DC trồng cây ăn quả | 6 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 48 | Tủ dụng cụ phòng thực hành vật lý | 2 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 49 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Vật lý | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 50 | Tranh vật lý lớp 6 ( 28 trang) | 2 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 51 | Tranh vật lý lớp 7 ( 26 trang) | 2 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 52 | Tranh vật lý lớp 8 ( 28 trang) | 2 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 53 | Tranh vật lý lớp 9 ( 38 trang) | 2 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 54 | Cân Roberval 200g & hộp quả cân (dùng chung) | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 55 | Bộ dụng cụ TN dãn nỡ lớp 6 - Giáo viên | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 56 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Điện lớp 7 - Giáo viên | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 57 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Lý Lớp 8 - Giáo viên | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 58 | Bộ thực hành Lý lớp 6 (Dùng cho HS) | 6 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 59 | Bộ thí nghiệm Quang lớp 7 (HS) | 6 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 60 | Bộ thí nghiệm Âm lớp 7 (HS) | 6 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 61 | Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (HS) | 6 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 62 | Bộ dụng cụ Lý Lớp 8 (Học sinh) | 6 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 63 | Bộ dụng cụ Vật Lý lớp 9 - Phần Điện ( 01 bộ GV + 06 bộ HS) | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 64 | Bộ dụng cụ Vật Lý lớp 9 - Phần quang ( 01 bộ GV + 06 bộ HS) | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 65 | Bộ dụng cụ Vật Lý lớp 9 - Phần Điện Từ ( 01 bộ GV + 06 bộ HS) | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 66 | Bộ dụng cụ Vật Lý lớp 9 - Phần Chung ( 01 bộ GV + 06 bộ HS) | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 67 | Máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 68 | Giá treo đa năng | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 69 | Màn chiếu treo tường | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 70 | Máy vi tính giáo viên | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 71 | Loa thùng | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 72 | Bàn thực hành hóa học của học sinh 02 chỗ ngồi | 20 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 73 | Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của học sinh | 40 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 74 | Bàn thực hành hóa học của giáo viên 01 chỗ ngồi | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 75 | Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của giáo viên | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 76 | Tủ dụng cụ phòng thực hành hóa học | 2 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 77 | Bảng phấn từ | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 78 | Xe đẩy Inox 2 tầng phòng thí nghiệm | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 79 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Hóa học | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 80 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | 1 | bình | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 81 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 82 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 83 | Bảng tính tan | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 84 | Bộ tranh hoá học lớp 8 | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 85 | Bộ tranh hoá học lớp 9 | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 86 | Mô hình phân tử dạng đặc | 10 | hộp | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 87 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 10 | hộp | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 88 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | hộp | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 89 | Hộp mẫu phân bón hoá học | 1 | hộp | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 90 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | hộp | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 91 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | hộp | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 92 | Bình định mức thuỷ tinh 100 ml | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 93 | Ống đong thuỷ tinh 100 ml | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 94 | Bình tia 500ml | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 95 | Ống nghiệm 16x160mm thuỷ tinh chịu nhiệt | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 96 | Ống nghiệm 18x180mm nhánh, thuỷ tinh chịu nhiệt | 50 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 97 | Ống nhỏ giọt thuỷ tinh | 50 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 98 | pH kế Terst I | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 99 | Bình hút ẩm không vòi 180 ml | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 100 | Dụng cụ khoan nút chai (6 cỡ) | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 101 | Bộ dụng cụ Hoá Lớp 8 (GV) - không cân điện tử | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 102 | Bộ dụng cụ Hóa Lớp 8 (HS) | 10 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 103 | Bộ hoá chất thực hành Hoá lớp 8 (24 Loại) | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 104 | Bộ dụng cụ TH Hóa lớp 9 ( 01 GV + 06 HS) | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 105 | Bộ hoá chất thực hành Hoá lớp 9 | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 106 | Tủ dụng cụ phòng thực hành hóa học | 2 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 107 | Bảng phấn từ | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 108 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Sinh học | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 109 | Tủ đựng hoá chất có máy lọc khí độc | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 110 | Tủ đựng dụng cụ Sinh Học | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 111 | Tủ đựng dụng cụ thủy tinh Sinh Học | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 112 | Tủ đựng kính hiển vi sinh học có 2 đèn sấy ẩm | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 113 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | 1 | bình | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 114 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 115 | Tranh thực vật lớp 6 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 116 | Tranh thực vật lớp 7 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 117 | Tranh thực vật lớp 8 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 118 | Tranh thực vật lớp 9 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 119 | Kính hiển vi (1 mắt) | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 120 | Cân điện tử Ohaus - USA 500g sai số 0,1g | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 121 | Bình định mức thuỷ tinh 100 ml | 4 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 122 | Ống đong thuỷ tinh 100 ml | 4 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 123 | Bình tia 500ml | 8 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 124 | Ống nghiệm 16 x 160(mm) thuỷ tinh chịu nhiệt | 25 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 125 | Ống nhỏ giọt thuỷ tinh | 25 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 126 | Tiêu bản nhân thể | 4 | hộp | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 127 | Tiêu bản thực vật (10 mẫu) | 4 | hộp | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 128 | Mô hình tổng hợp Protein | 4 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 129 | Mô hình nhân đôi AND | 4 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 130 | Mô hình tổng hợp ARN | 4 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 131 | Mô hình phân tử ARN | 4 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 132 | Mô hình cấu trúc AND Lớp 9 | 4 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 133 | Đồng kim loại tính sát xuất | 4 | hộp | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 134 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 6 - Giáo viên | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 135 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 7 - Giáo viên | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 136 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 8- Giáo viên | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 137 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 (Học sinh) | 8 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 138 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 7 (Học sinh) | 8 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 139 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 8 (Học sinh) | 8 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 140 | Bộ hóa chất thí nghiệm Sinh học THCS | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 141 | Bảng tương tác | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 142 | Bàn lab Giáo viên | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 143 | Ghế GV | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 144 | Máy vi tính học sinh | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 145 | Bàn lab vi tính học sinh 02 chỗ | 20 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 146 | Ghế xeáp | 20 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 147 | HỆ THỐNG LAB | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 148 | Tai nghe không dây | 20 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 149 | Tổ hợp tai nghe Headset | 20 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 150 | Nic Card 10/100 base | 20 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 151 | Cable UTP | 125 | m | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 152 | Đầu Rj45 | 40 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 153 | Hub 100 base 24 port | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 154 | UPS | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 155 | Máy in | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 156 | Loa thùng | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 157 | Ampli | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 158 | Bảng phấn từ + trắng từ 1,8 x 1,2m | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 159 | Ổn áp 10 KVA | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 160 | Tủ sách kệ kính | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 161 | Bình chữa cháy CO2 | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 162 | Khẩu hiệu, ảnh Bác | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 163 | Bàn họp | 20 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 164 | Ghế họp | 40 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 165 | Bảng mica trắng | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 166 | Tủ kệ kính | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 167 | Khẩu hiệu, ảnh Bác | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 168 | Bảng mica trắng 2,4x 1,2 (m) | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 169 | Bàn vi tính cá nhân 1 cho thủ thư | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 170 | Tủ kệ kính | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 171 | Bộ salon | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 172 | Ghế nệm xoay tựa cao | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 173 | Máy vi tính | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 174 | Máy in | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 175 | Bảng mica trắng 2,4x 1,2 (m) | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 176 | Bàn làm việc | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 177 | Bàn vi tính cá nhân | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 178 | Tủ kệ kính | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 179 | Bộ salon | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 180 | Ghế nệm xoay tựa cao | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 181 | Máy vi tính | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 182 | Máy in | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 183 | Bảng từ 2,4 x 1,2 (m) | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 184 | Tủ hồ sơ sắt | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 185 | Bàn làm việc | 2 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 186 | Bàn vi tính cá nhân 1 cho thủ thư | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 187 | Ghế nệm xoay | 3 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 188 | Máy vi tính | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 189 | Máy in | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 190 | Máy Photocopy | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 191 | Hệ thống truyền thanh có dây 2 cụm loa | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 192 | Cân sức khỏe | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 193 | Giường cá nhân | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 194 | Khay inox | 2 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 195 | Đèn chiếu | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 196 | Hộp Inox lớn | 2 | hộp | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 197 | Hóa chất rửa dụng cụ | 5 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 198 | Kệ đựng ly | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 199 | Lò hấp dụng cụ | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 200 | Ben y tế cong | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 201 | Ben y tế thẳng | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 202 | Kéo y tế | 2 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 203 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 2 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 204 | Tai nghe nhịp tim | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 205 | Máy đo huyết áp | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 206 | Xe đẩy inox 02 tầng | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 207 | Ghế inox | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 208 | Tủ thuốc | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 209 | Ống chích | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 210 | Bàn làm việc | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 211 | Ghế GV | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 212 | Bảng phấn từ trắng (1,2 x 2,4)m | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 213 | Bàn vi tính cá nhân 1 cho thủ thư | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 214 | Ghế GV | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 215 | Bàn đọc sách | 5 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 216 | Kệ thư viện 2 mặt | 8 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 217 | Ghế đọc | 35 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 218 | Máy vi tính | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 219 | Máy in Laser | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 220 | Bình chữa cháy CO2 | 1 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 221 | Bảng nội quy Thư viện + Hướng dẫn tra cứu mục lục | 1 | bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 222 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1.5HP(điều hoà cục bộ inverter) | 2 | máy | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 223 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2,5HP(điều hoà cục bộ inverter) | 2 | máy | Mô tả hàng hoá theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.676E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đến thời điểm đóng thầu).- Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.570.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.570.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin (hoặc điện, điện tử): Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị.Hoặc: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VNDTài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi