Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800377-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Thuỷ tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210736736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn khác năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-01 18:49:00 đến ngày 2021-08-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,492,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.545E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu từ 02 hợp đồng trở lên. - Tổng giá trị các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là ≥ 8.400.000.000VND (Hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên và 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥12CV hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 1,25m3 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông dầm dùi ≥ 1,5kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông đầm bàn ≥ 1kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành 10T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành ≥ 25T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí điêzen ≥ 600m3/h hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h - 60m3/h hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy ủi ≥ 110CV hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V59,676100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V59,676100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V59,676100m3/1km
4Mua đất đắpTheo phần II, mục 13 Chương V49.353,43m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V493,5343100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V493,5343100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V493,5343100m3/1km
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V493,5343100m3
B PHẦN NẾN + MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V32,7013100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V32,7013100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V32,7013100m3/1km
4Mua đất đắpTheo phần II, mục 13 Chương V8.249,17m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V82,4917100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V82,4917100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V82,4917100m3/1km
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V82,4917100m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V9,3146100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo phần II, mục 13 Chương V9,3146100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo phần II, mục 13 Chương V3,7258100m3
C BÓ VỈA
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V25,02m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V22,047m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo phần II, mục 13 Chương V3,1488100m2
4Lắp bó vỉaTheo phần II, mục 13 Chương V564m
D TẤM ĐAN RÃNH
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V7,081m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V14,163m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,9442100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V1.558cái
E HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo phần II, mục 13 Chương V8,96m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V57,81m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V9,0458100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V4,41m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,024tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo phần II, mục 13 Chương V1,2248tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,2456100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V5,28m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo phần II, mục 13 Chương V0,704100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,9416tấn
11Sản xuất bê tông máng dẫn + bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V4,59m3
12Cốt thép máng dẫn, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,1508tấn
13Ván khuôn máng dẫn+bó vỉaTheo phần II, mục 13 Chương V0,6249100m2
14Cốt thép bó vỉa, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,1756tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V80cấu kiện
F RÃNH THOÁT NƯỚC (0.4MX0.4M)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo phần II, mục 13 Chương V75,682m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 300Theo phần II, mục 13 Chương V208,127m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo phần II, mục 13 Chương V36,3276100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V16,5771tấn
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V2.270,472m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V35,306m3
7Chét khe nối giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo phần II, mục 13 Chương V824,939m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC (0.6MX0.6M)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo phần II, mục 13 Chương V3,463m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 300Theo phần II, mục 13 Chương V13,043m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo phần II, mục 13 Chương V1,8839100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,7542tấn
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V83,112m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,292m3
7Chét khe nối giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo phần II, mục 13 Chương V30,197m2
H THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V5,79100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,96100m
3Lắp đặt tê PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V24cái
4Lắp đặt ren ngoài PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V24cái
5Lắp đặt tê PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110X90mmTheo phần II, mục 13 Chương V96cái
6Lắp đặt ren ngoài PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V96cái
7Lắp đặt nút bịt PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V96cái
I CẤP ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,7373100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V4,608m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V69,12m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V2,4576100m2
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 95mm2- 4x95mm2Theo phần II, mục 13 Chương V230m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 25mm2- 4x25mm2Theo phần II, mục 13 Chương V380m
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 25mm2- 4x16mm2Theo phần II, mục 13 Chương V550m
8Cột điện bê tông li tâm 10B, KT 323X190Theo phần II, mục 13 Chương V32cột
9Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V32cột
10Hộp công tơ H4Theo phần II, mục 13 Chương V32cái
11Móc treo cápTheo phần II, mục 13 Chương V64cái
12Khóa hãm cápTheo phần II, mục 13 Chương V64cái
13Kẹp rẽ nhánhTheo phần II, mục 13 Chương V10cái
14Cổ dề cột ly tâm đơnTheo phần II, mục 13 Chương V64cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.545E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu từ 02 hợp đồng trở lên. - Tổng giá trị các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là ≥ 8.400.000.000VND (Hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên và 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu75
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
3 Kỹ thuật trắc địa 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
4 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥12CV hoặc tương đương Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
3 Máy đào ≥ 1,25m3 hoặc tương đương Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông dầm dùi ≥ 1,5kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bê tông đầm bàn ≥ 1kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg hoặc tương đương Hoạt động tốt2
7 Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
8 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép tự hành 10T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
10 Máy lu rung tự hành ≥ 25T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
11 Máy nén khí điêzen ≥ 600m3/h hoặc tương đương Hoạt động tốt1
12 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h - 60m3/h hoặc tương đương Hoạt động tốt1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít hoặc tương đương Hoạt động tốt3
14 Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoặc tương đương Hoạt động tốt3
15 Máy ủi ≥ 110CV hoặc tương đương Hoạt động tốt2
16 Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương Hoạt động tốt3
17 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 hoặc tương đương Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->