Gói thầu: Gói thầu Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790382-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210790251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-01 18:25:00 đến ngày 2021-08-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,282,157,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.923236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.584647E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Có thể chấp nhận hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.641.078.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.282.157.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.923236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.584647E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Có thể chấp nhận hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.641.078.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.282.157.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, xây dựng cầu đường bộ.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng nhận/chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, xây dựng cầu đường bộ.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng nhận/chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt khe
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt khe
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành6,3146100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành69,460610m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( đường loại 3 )Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành69,460610m3
4Vận chuyển đất tiếp 1km bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km(đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành69,460610m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành402,1047100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành44,744100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành50,5607100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành4.319,649210m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( đường loại 3 )Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành4.319,649210m3
10Vận chuyển đất tiếp 1km bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km(đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành4.319,649210m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành71,188110m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành896,970110m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km giữa đường loại 3)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành896,970110m3
14Vận chuyển đất tiếp 1km bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km(đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành896,970110m3
15Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành17,6656100m3
16Bạt mái đá đào bằng máyHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành11,9921100m2
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành229,652810m3
18Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 3)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành229,652810m3
19Vận chuyển đất tiếp 1km bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km(đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành229,652810m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành19,87m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ( đường loại 3)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành1,98710m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành1,98710m3
23Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 câyHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành98,7100m2
B Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành4,474100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành887,94m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành79,64m3
4Làm khe co, giãnHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành1.092m
5Gỗ chèn khe giãnHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,88m3
6Nhựa đường chèn khe co giãnHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành547,16kg
7Rải nilon lớp cách lyHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành31,1966100m2
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành5,0142100m2
C Cống hộp 2x2 tại cọc C2 tuyến 1
1Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành1,2948100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,44100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành10,565610m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km giữa đường loại 3 + 1km cuối đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành10,565610m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành5,93m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành34,79m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành17,56m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành7,64m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,5702100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành1,1769100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,26100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,6877tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành1,0803tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,6493tấn
D Cống bản B600 tại km 0+0,54 tuyến 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,4626100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,1542100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành3,808410m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km giữa đường loại 3 + 1km cuối đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành3,808410m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành3,188m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành5,036m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,2624100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành1,728m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,025tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,1279tấn
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành5,808m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành28,8m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành3,84m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,1728100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,66tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành24cái
E Cống bản B600 tại km 0+469 tuyến 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,4637100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,1546100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành3,817410m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km giữa đường loại 3 + 1km cuối đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành3,817410m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành3,188m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành5,036m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,2624100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành1,728m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,025tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,1279tấn
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành5,808m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành28,8m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành3,84m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,1728100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,66tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành24cái
F Cống tròn D1000 tại cọc C1 tuyến 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,5038100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,1679100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành4,148310m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km giữa đường loại 3 + 1km cuối đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành4,148310m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành2,75m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành23,61m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành2,11m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,0555100m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành81 đoạn ống
G Cống tròn D1000 tại cọc C3 tuyến 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,3214100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,1071100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành2,646610m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km giữa đường loại 3 + 1km cuối đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành2,646610m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành3,92m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành22,56m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành4,58m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,1096100m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành151 đoạn ống
H Cống tròn D600 tại cọc C2 tuyến 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,1175100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,0392100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,96710m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km giữa đường loại 3 + 1km cuối đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,96710m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành1,21m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành2,28m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành1,19m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,0404100m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành81 đoạn ống
I Cống tròn D600 tại km 0+144 tuyến 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,1166100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,0389100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,959610m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km giữa đường loại 3 + 1km cuối đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,959610m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành1,21m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành2,28m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành1,19m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,0404100m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmHồ sơ thiết kế BVTC, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành81 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.923236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.584647E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Có thể chấp nhận hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.641.078.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.282.157.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, xây dựng cầu đường bộ.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)21
3 Kế toán công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng nhận/chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Vận hành tốt2
2 Ô tô tự đổ Vận hành tốt4
3 Máy ủi Vận hành tốt1
4 Máy lu Vận hành tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt1
6 Cần trục ô tô Vận hành tốt1
7 Búa căn khí nén Vận hành tốt1
8 Máy nén khí Vận hành tốt1
9 Máy trộn bê tông Vận hành tốt2
10 Máy trộn vữa Vận hành tốt1
11 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
12 Máy đầm bàn Vận hành tốt1
13 Máy bơm nước Vận hành tốt1
14 Máy cắt uốn cốt thép Vận hành tốt1
15 Máy hàn điện Vận hành tốt1
16 Máy cắt khe Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->