Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800395-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Gói thầu: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210790837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2021-2022 (Sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-01 17:42:00 đến ngày 2021-08-11 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,078,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.618458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 755.280.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.510.560.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,43121m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,52791m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4157m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0741100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0287m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2532100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4533100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2137tấn
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0798m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3735100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5567m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2874m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2209100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2305tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7177m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9371m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2834m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2469100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3499tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6082m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3935100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,507tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,935m3
30Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
31Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
32Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
34Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách; lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Tấm compact HPL dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,378m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,691m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,1496m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4536m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,432m2
39Lát Cotto- Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3118m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,691m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,1496m2
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,20331m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,03310m³/1km
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,03310m³/1km
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567tấn
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6795m3
50Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0604m3
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,316m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2256m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8698m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
57Cút sành D110 lắp trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
59Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Hộp đơn chứa AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Đèn LED ốp trần 18wMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
7Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V80m
8CONSOL đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt chậu rửa (bàn đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt chậu rửa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Xi phông Inox BF405SMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
15Van xả tiểu nam UF-5V, INAXMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Lắp đặt Gương soi, Gương KF-6090VA (610x910x5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt gương soi KT 2.7m x 0.9mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt phễu thu thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Van phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
21ống nhựa ppr D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
22ống nhựa ppr D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
23ống nhựa ppr D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
24Van xoay PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Cút T nhựa PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Cút T nhựa PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
27Côn nhựa PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
28Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
31Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
32Cút nhựa PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
33Nút bịt ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
34Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Dây cấp nước (xí bệt + chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Hộp giấy vệ sinh KF-416VMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Kệ xà phòng KF-414VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Kệ khăn ba KF-415VAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Kệ gương KF-412VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Lắp đặt rửa tay gạt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Đá granite mặt bàn lavabo (Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81m2
43Gia công, lắp đặt hoàn thiện khung giá đỡ bàn đá lavabo bằng Inox L40x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81m2
44Ống nhựa thoát nước thải PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
45Ống nhựa thoát nước thải PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
46Ống nhựa thoát nước thải PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
47Ống nhựa thoát nước thải PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
48Tê nhựa D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
49Tê nhựa D75x75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Côn nhựa PVC D75x34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Côn nhựa PVC D110x42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Ống kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Ống kiểm tra D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Miệng thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Miệng thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Cút nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
59Cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C CẢI TẠO SÂN
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12,7779m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5928100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9310m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9310m³/1km
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2831m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1242100m2
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5417m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,335m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0809100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0974tấn
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9001m2
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6252m2
13Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6252m2
14Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,5668tấn
15Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V33,156m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,35m3
18Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44m2
19Lát gạch Cotto - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V195m2
D CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12,9335m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,293410m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (tiếp 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,293410m³/1km
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4532100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0351m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1526100m2
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1811m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0492m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9646m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2979100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0614tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3483tấn
13Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4928m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5144m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5034m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V270,6507m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V180,41m
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,56m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V316,1541m2
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
6Mua và lắp dựng bu lông móng M14x600Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4032m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1469tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1469tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,4071m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6097100m2
17Máng tôn thu nước khổ 400 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
20Lắp đặt cút nhựa PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt côn nhựa D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Đai inox giữ ống D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.618458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 755.280.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.510.560.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự.31
2 Kỹ sư thi công trực tiếp 1 Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự21
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Ôtô tự đổ1
2 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
3 Máy ủi Máy ủi 1
4 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
7 Máy đào Máy đào 1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
10 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
11 Máy hàn điện Máy hàn điện1
12 Máy khoan Máy khoan1
13 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->