Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800685-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Lĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210779595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thưởng NTM, nguồn NTM và nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 08:54:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,346,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 950.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp IV trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu rung ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chặt cây, làm mặt phẳng sân
1Chặt cây keo, xoan đường kính 0,3m cao 8m trong khuôn viên sânMô tả kỹ thuật theo Chương V25cây
2Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
3Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,317100m3
B San nền khu tiếp giáp trạm y tế
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5721100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8165100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5721100m3
C Sân khấu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7064m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9452m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,048m3
5Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1024100m2
6Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324tấn
7Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0892m3
8Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép hình D110x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1741tấn
9Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2389tấn
10Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp KT(50x50x2)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1486tấn
11Mái che sân khấu bằng tôn liên doanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5375100m2
12Lát nền, sàn gạch (600x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,8114m2
13Đèn pha LED 100W - VT07DMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m
15Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
16Aptomat loại 1 pha, cường độ 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, D≤26mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
D Khán đài ngoài trời
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V57,2038m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3028m3
3Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,9347m3
4Đắp đất, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1907100m3
5Đệm cát làm mặt phẳng trượt bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5056m3
6Bê tông trượt bậc, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8134m3
7Lát bậc khán đài ngoài trời gạch (600x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V163,8m2
E Sân bóng chuyền
1Đệm cát làm mặt phẳng sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V22m3
2Bê tông nền sân bóng chuyền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m3
3Kẻ sân bóng chuyền bằng sơn trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
4Khung + lưới bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
F Cống bản, rãnh thoát nước quanh sân
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5606100m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,138m3
3Bê tông tường, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,169m3
4Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5306100m2
5Cốt thép thanh chống ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
6Cốt thép cống bản, thanh chống ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0865tấn
7Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5006m3
8Trát láng thành rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,16m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,888m3
10Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7288100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1653tấn
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V129cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
G Cổng, tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,912m3
2Đào đất móng tường rào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V114,3945m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2865m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,428m3
5Cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0899tấn
6Cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7352tấn
7Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4428100m2
8Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,3816m3
9Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4044100m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9174m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3199m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,1472m2
13Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,4778m2
14Đắp trát trang trí đầu trụ cổng, trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
15Sản xuất, lắp dựng thanh bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,28m
16Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hình mạ kẽm KT(60x60x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,409tấn
17Gia công khung lưới 1, khung lưới 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8852tấn
18Sơn tĩnh điện khung lưới 1, khung lưới 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V885,2kg
19Lắp dựng cửa khung thưng lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,436m2
20Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V194,436m2
21Sơn trụ cổng, trụ tường rào, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V665,7184m2
22Sản xuất cổng, biển cổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3791tấn
23Sơn tĩnh điện cổng, biển cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V379,1kg
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V13,14m2
25Bánh xe bằng thép D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Goong + bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
27Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Chữ "SÂN THỂ THAO XÃ VÂN LĨNH" bằng tấm alumilium ngoài trời gương vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
H Điện chiếu sáng sân bóng chuyền
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1545100m3
3Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9818m3
7Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0927100m3
8Rải lớp lưới nilon (đường báo cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V103m
9Cột bác giác côn liền cần đơn H=8m, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,388tấn
11Sản xuất, lắp đặt cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
12Đèn pha LED 100W - VT07DMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Dây dẫn ngầm 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V217m
14Aptomat loại 1 pha, cường độ 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V181m
I Khung thành
1Gia công khung thành bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1978tấn
2Sơn tĩnh điện khung thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V197,8kg
3Lắp dựng cửa khung thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V26,568m2
4Lưới khung thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
J Cột thép buộc lưới chắn bóng quanh sân
1Sản xuất, lắp đặt cột buộc lưới chắn bóng bằng thép hình D60x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8618tấn
2Lưới chắn bóng bằng dây dùMô tả kỹ thuật theo Chương V1.960m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 950.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp IV trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn3
3 Máy lu rung ≥9T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
4 Máy ủi ≥70CV Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
7 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
8 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
9 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
11 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh sở hữu1
13 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->