Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Lĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thưởng NTM, nguồn NTM và nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 08:54:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,346,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 950.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp IV trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu rung ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chặt cây, làm mặt phẳng sân | |||
| 1 | Chặt cây keo, xoan đường kính 0,3m cao 8m trong khuôn viên sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cây |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,317 | 100m3 |
| B | San nền khu tiếp giáp trạm y tế | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5721 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8165 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5721 | 100m3 |
| C | Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7064 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9452 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0892 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép hình D110x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1741 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2389 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp KT(50x50x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1486 | tấn |
| 11 | Mái che sân khấu bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5375 | 100m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch (600x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8114 | m2 |
| 13 | Đèn pha LED 100W - VT07D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m |
| 15 | Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 16 | Aptomat loại 1 pha, cường độ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, D≤26mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| D | Khán đài ngoài trời | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2038 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3028 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9347 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1907 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát làm mặt phẳng trượt bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5056 | m3 |
| 6 | Bê tông trượt bậc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8134 | m3 |
| 7 | Lát bậc khán đài ngoài trời gạch (600x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,8 | m2 |
| E | Sân bóng chuyền | |||
| 1 | Đệm cát làm mặt phẳng sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sân bóng chuyền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m3 |
| 3 | Kẻ sân bóng chuyền bằng sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 4 | Khung + lưới bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| F | Cống bản, rãnh thoát nước quanh sân | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5606 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,138 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,169 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5306 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép thanh chống ngang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 6 | Cốt thép cống bản, thanh chống ngang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0865 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5006 | m3 |
| 8 | Trát láng thành rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,16 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,888 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7288 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1653 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| G | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m3 |
| 2 | Đào đất móng tường rào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,3945 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2865 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0899 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7352 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4428 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3816 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4044 | 100m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9174 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3199 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,1472 | m2 |
| 13 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,4778 | m2 |
| 14 | Đắp trát trang trí đầu trụ cổng, trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng thanh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,28 | m |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hình mạ kẽm KT(60x60x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | tấn |
| 17 | Gia công khung lưới 1, khung lưới 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8852 | tấn |
| 18 | Sơn tĩnh điện khung lưới 1, khung lưới 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 885,2 | kg |
| 19 | Lắp dựng cửa khung thưng lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,436 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,436 | m2 |
| 21 | Sơn trụ cổng, trụ tường rào, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665,7184 | m2 |
| 22 | Sản xuất cổng, biển cổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3791 | tấn |
| 23 | Sơn tĩnh điện cổng, biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,1 | kg |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | m2 |
| 25 | Bánh xe bằng thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Goong + bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Chữ "SÂN THỂ THAO XÃ VÂN LĨNH" bằng tấm alumilium ngoài trời gương vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | Điện chiếu sáng sân bóng chuyền | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1545 | 100m3 |
| 3 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9818 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0927 | 100m3 |
| 8 | Rải lớp lưới nilon (đường báo cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | m |
| 9 | Cột bác giác côn liền cần đơn H=8m, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 12 | Đèn pha LED 100W - VT07D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Dây dẫn ngầm 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217 | m |
| 14 | Aptomat loại 1 pha, cường độ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | m |
| I | Khung thành | |||
| 1 | Gia công khung thành bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1978 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện khung thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,8 | kg |
| 3 | Lắp dựng cửa khung thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,568 | m2 |
| 4 | Lưới khung thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| J | Cột thép buộc lưới chắn bóng quanh sân | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột buộc lưới chắn bóng bằng thép hình D60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8618 | tấn |
| 2 | Lưới chắn bóng bằng dây dù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.960 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 950.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp IV trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 3 |
| 3 | Máy lu rung ≥9T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥70CV | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 7 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi