Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 08:32:00 đến ngày 2021-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 546,338,807 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 hạng muc đèn tín hiệu giao thông của công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 hạng muc đèn tín hiệu giao thông của công trình giao thông cấp IV; hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 hạng muc đèn tín hiệu giao thông của công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 hạng muc đèn tín hiệu giao thông của công trình giao thông cấp IV (hạng mục đèn tín hiệu giao thông hoặc công trình đèn tín hiệu giao thông).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng muc đèn tín hiệu giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật điên có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Có tối thiểu 01 công nhân lao động kỹ thuật trong lĩnh vực điều khiển ô tô tải có cẩu. (có bằng lái xe cơ giới hạng C trở lên);- Có chứng chỉ nghề và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 hạng muc đèn tín hiệu giao thông của công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 hạng muc đèn tín hiệu giao thông của công trình giao thông cấp IV; hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 hạng muc đèn tín hiệu giao thông của công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 hạng muc đèn tín hiệu giao thông của công trình giao thông cấp IV (hạng mục đèn tín hiệu giao thông hoặc công trình đèn tín hiệu giao thông).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng muc đèn tín hiệu giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật điên có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Có tối thiểu 01 công nhân lao động kỹ thuật trong lĩnh vực điều khiển ô tô tải có cẩu. (có bằng lái xe cơ giới hạng C trở lên);- Có chứng chỉ nghề và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng Cột đèn tín hiệu giao thông cao 6m vươn 5m bằng cơ giới + thủ công | Theo hướng dẫn tại Chương V | 3 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột dù che bằng cơ giới + thủ công | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột tủ điều khiển THGT 1,1m bằng cơ giới + thủ công | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp các thiết bị tủ điều khiển | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | m |
| 5 | Lắp bộ đèn THGT (Xanh-Vàng-Đỏ ) D300 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp bộ đèn số đếm lùi D300 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp bộ đèn số đếm lùi 500x600 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp bộ đèn Hình chữ thập 2 màu D300 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp bộ 2 đèn THGT hình người đi bộ (Xanh-Đỏ) D300 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Rải cáp Dây đồng trần C 11 mm2 nối cọc đất với trụ. | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1,06 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm, CXV 2x10mm2 cấp nguồn cho THGT | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Theo hướng dẫn tại Chương V | 6 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4 | bảng |
| 15 | Đào hố móng cột, sâu >1m, đào trên hè phố, bằng thủ công | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4,87 | m³ |
| 16 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đào trên hè phố, bằng thủ công | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2,46 | m³ |
| 17 | Đắp cát rãnh cáp, rãnh tiếp địa, | Theo hướng dẫn tại Chương V | 5,04 | m³ |
| 18 | Lát gạch rãnh cáp | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,86 | 1000 viên gạch |
| 19 | Đắp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2,46 | m³ |
| 20 | Chân móng trụ THGT 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V | 3 | khung |
| 21 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển giao thông | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4 | khung |
| 22 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | 5,6 | 10m | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2,52 | m³ |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo hướng dẫn tại Chương V | 18 | m³ |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hướng dẫn tại Chương V | 18 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,19 | 100m² |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,32 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 6,46 | m³ |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (ĐM cũ) | Theo hướng dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 172 | m² |
| 32 | Khoan đặt cáp điện ngầm, bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan đặt 1 sợi cáp ngầm trên cạn (ĐM cũ) | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,01 | 100m³ |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,05 | 100m² |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,05 | 100m² |
| 36 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 12,6 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi