Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788369-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dưng CK Gia Nguyễn
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210787478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 08:31:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,707,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hạng mục tương tự đường giao thông và các cống hộp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hạng mục tương tự đường giao thông và các cống hộp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên nghành kỹ sư công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông; có hợp đồng lao động và các giấy tờ khác liên quan (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật cho gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên nghành kỹ sư công trình giao thông; có hợp đồng lao động và các giấy tờ khác liên quan (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên nghành kỹ sư công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông; có hợp đồng lao động và các giấy tờ khác liên quan (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật cho gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên nghành kỹ sư công trình giao thông; có hợp đồng lao động và các giấy tờ khác liên quan (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG
1Đào nền đường mở rộng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V23,417m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4492100m3
3Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V125,022m3
4Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,7542100m3
5Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,9765m3
6Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9355100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,119m3
8Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4426100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,3871100m3
10Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,3871100m3
11Mua và xúc đất để đắp lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V426,5149m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6167100m3
13Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6167100m3
14Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6889100m3
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V114,152m3
16Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,0232100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V5,6217100m2
18Lớp bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V4.702,32m2
19Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V141,0696m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V846,4176m3
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Biển hình tròn+cột biểnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
B SỬA CHỮA ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,297m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2068100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0766100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,602m3
5Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0283100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,046100m2
8Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,2123m3
9Lớp bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V207,075m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5085m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4034tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,77m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3675tấn
C CÔNG BxH: 80x80CM: LÝ TRÍNH KM:0+122.80; Km:0+293.29; KM:0+931.79; KM:1+144.25) GỒM 4 CỐNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4864100m3
2Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4046m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0133m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3604100m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3604100m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8384100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,704m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2084tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2926tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2755tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
D CỐNG TẠI CỌC 20A, LÝ TRÌNH: KM:0+423.27
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2718100m3
2Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,5945m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V11,59m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,165m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,66m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,344m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,375m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7935m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2378tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 3 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E CỐNG TẠI CỌC P12, LÝ TRÌNH: KM:0+777.73
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
2Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9971m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V12,93m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,165m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,66m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,632m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,175m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5896100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7935m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2378tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 3 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hạng mục tương tự đường giao thông và các cống hộp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học trở lên nghành kỹ sư công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông; có hợp đồng lao động và các giấy tờ khác liên quan (nếu có)53
2 Kỹ thuật cho gói thầu 1 Có bằng đại học trở lên nghành kỹ sư công trình giao thông; có hợp đồng lao động và các giấy tờ khác liên quan (nếu có)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị1
2 Ô tô tải Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị2
3 Máy Lu Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị1
4 Máy trộn bê tông Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị2
5 Máy đầm cóc Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị2
6 Máy đầm dùi Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị2
7 Máy cắt, uốn thép Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->