Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800602-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210752927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 08:28:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,618,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9274395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9854879E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 4.632.806.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.632.806.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.632.806.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc công trình.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đâng xét- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí cán bộ quản lý chất lượng, tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên khối ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn 02 thợ bê tông, 01 thợ điện, 01 thợ nước, 03 thợ nề, 01 thợ mộc, 01 thợ sơn, 02 thợ thép, 02 thợ ván khuôn, 01 thợ hàn, 01 thợ vận hành máy- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ an toàn lao động- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu có trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần kết cấu nhà lớp học
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9348100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,2889m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,0373m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8094100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,772100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5414m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4211100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8296tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,765tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,5732100m3
11Mua đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt263,84m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66,3932m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,1912m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,0067100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6448tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8306tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,284tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,1118m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,6619100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7908tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,5173tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6788tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt214,9018m3
24Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,3935100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,2685tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1697m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,7925m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5562100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4756tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1067tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1464m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5284100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3008tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông, giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,4662m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5878100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3791tấn
B Phần kiến trúc- hoàn thiện nhà lớp học
1Xây gạch không nung 6x10,6x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt131,9858m3
2Xây gạch không nung 6x10,6x22, xây tường trong nhà, chiều dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72,072m3
3Xây gạch không nung 6x10,6x22, tường thu hồi, chiều dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,8202m3
4Xây gạch không nung 6x10,6x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,933m3
5Xây bục giảng 6x10,6x22, vữa XM mác 50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7325m3
6Trát tường bo xây gạch , vữa XM mác 50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,75m2
7Đổ cát đầm chặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,018100m3
8Đổ bê tông trộn thủ công nền bục giảng, đá 1x2, mác 250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9m3
9Xây gạch không nung 6x10,6x22, xây cột, vữa XM mác 50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,8575m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt599,9355m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.448,8482m2
12Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt240,402m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt466,19m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.490,8156m2
15Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,62m2
16Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,84m2
17Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt109,0672m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.862,1438m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt652,7755m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt186,6413m2
21Sơn ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt186,6413m2
22Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt379,08m
23Lát sàn bằng gạch Ceramic kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.102,4602m2
24Lát sàn vệ sinh, bằng gạch Ceramic chống trơn kích thước 250x250mm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65,9744m2
25Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch Ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt157,84m2
26Lát ngạch cửa bằng đá Granite vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,04m2
27Thi công tấm trần thạch cao kích thước 600x600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt138,8144m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt234,3m2
29Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,548tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,548tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt395,3521m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3219100m2
33Xây gạch không nung 6x10,6x22, xây bậc cầu thang bộ, vữa XM mác 50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9439m3
34Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,375m2
35Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang cao 920mm bằng thép vuông 14x14mm, 30x15mm sơn hoàn thiện màu xanh sẫmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,7md
36Tay vịn bằn gỗ đánh vecny màu cánh giánTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,7md
37Trụ gỗ cao 1.32mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5769m3
39Xây gạch không nung 6x10,6x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,3953m3
40Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,5512m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2301m3
42Xây gạch không nung 6x10,6x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0973m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,5053m2
44Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,53m2
45Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở đẩy kèm vách cố định bằng nhựa lõi thép, kính trắng trong an toàn dày 6.38mm. Phụ kiện kim khí kèm theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80,64m2
46Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở đẩy bằng nhựa lõi thép, kính trắng trong an toàn dày 6.38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,04m2
47Lắp dựng cửa sổ vách + cửa mở đẩy bằng nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt155,04m2
48Lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhựa lỗi thép, kính trắng trong an toàn 6.38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,36n2
49Lắp dựng hệ vách kính cố định hệ khuôn nhựa lõi thép, kính trắng trong an toàn dày 6.38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,908m2
50Vách ngăn compostie 12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58,74m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2456tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt168,72m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,51621m2
54Đổ bê tông trụ cột, giằng tường đổ thủ công đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1744m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0696100m2
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, tường lan can, chiều dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,7077m3
57Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt236,1682m2
58Lan can thép Inox D36 dày 2mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,16md
59Lan can thép Inox D60 dày 2mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt105,79md
60Sơn tường lan can ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt236,1682m2
61Đắp chi tiết trang trí bằng bê tông xi măngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt110,43m
C Phần công trình phụ trợ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7222100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,4409m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,4409m3
4Xây rãnh thoát nước bằng không nung 6x10,6x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,017m3
5Xây rãnh thoát nước bằng không nung 6x10,6x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,1147m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt136,486m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,6301m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9251100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt125cái
10Đắp đất hoàn trảTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2041100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5181100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5181100m3/1km
13Xây tường bo sân vườn bằng gạch không nung 6x10,6x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,6115m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt85,6919m2
15Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6x10,6x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1121m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,4459m2
17Trồng cây xanh bóng mát cao 1.5m (bao gồm đổ đất màu, phân vô cơ, chăm sóc)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cây
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2751m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,072m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, trụ cổng, đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5598m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0763100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,075tấn
23Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6x10,6x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6875m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,2562m2
25Sản xuất lắp dựng cổng phụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cổng
26Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt168,5373m2
27San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1694100m3
28Bê tông xi măng đá 1x2, M100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt156,1194m3
29Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.402,675m2
D Phần điện và điện nhẹ
1Khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước (700x500x250)mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
2Aptomat MCCB 125A 3P-25kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
3Aptomat MCCB 63A 3P-18kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
4Aptomat MCB 40A 2P-10kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
5Aptomat MCB 25A 2P-10kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
6Aptomat MCB 20A 1P-6kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
7Aptomat MCB 10A 1P-6kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
8Đồng hồ vol kế thang đo 0-500VTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
9Chuyển mạch vôn kê 400VTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
10Đồng hồ ampeke thang đo 0-400ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
11Cầu chì 220V/2ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
12Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, xanh vàng )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,65 đèn
13Thanh cái đồng 25x3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2m
14Khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước (700x500x250)mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
15Aptomat MCCB 63A 3P-18kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
16Aptomat MCB 40A 3P-10kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
17Aptomat MCB 40A 2P-10kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
18Aptomat MCB 25A 2P-10kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
19Aptomat MCB 20A 1P-6kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
20Aptomat MCB 10A 1P-6kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
21Cầu chì 220V/2ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
22Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, xanh vàng )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,65 đèn
23Tủ 9 moduleTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8hộp
24Aptomat MCB 40A 2P-10kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
25Aptomat MCB 20A 1P-6kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
26Aptomat MCB 10A 1P-6kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
27Tủ 6 moduleTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3hộp
28Aptomat MCB 25A 2P-10kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
29Aptomat MCB 20A 1P-6kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
30Aptomat MCB 10A 1P-6kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
31Tủ 16 moduleTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
32Aptomat MCB 40A 3P-10kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
33Aptomat MCB 32A 1P-6kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
34Aptomat MCB 20A 1P-6kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
35Aptomat MCB 10A 1P-6kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
36Ống hdpe D80/65Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,05100m
37Ống ghen dẹt 100x60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
38Ống ghen D40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
39Ống ghen D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
40Ống ghen D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.000m
41CU/DSTA/XLPE/PVC 4x35mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
42CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m
43CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5m
44CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt210m
45CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
46CU/PVC 1x16mm2 ( Dây nối đất )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m
47CU/PVC 1x10mm2 ( Dây nối đất )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5m
48CU/PVC 1x6mm2 ( Dây nối đất )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt235m
49CU/PVC 1x4mm2 ( Dây nối đất )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
50CU/PVC 1x2.5mm2 ( Dây nối đất )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt800m
51CU/PVC 1x6mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
52CU/PVC 1x2.5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt500m
53CU/PVC 1x1.5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.488m
54Đèn led tube L1200 20w gắn bảng có choáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16bộ
55Đèn led tube thả có chống chói lóa 2x20wTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72bộ
56Đèn led tube L1200 20w gắn tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
57Đèn led panel 300x1200 48w gắn nổiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24bộ
58Đèn led ốp trần D300 15wTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47bộ
59Quạt trần và triết áp 80wTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46cái
60Công tắc đơn 220V-10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
61Công tắc đôi 220V-10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17cái
62Công tắc ba 220V-10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
63Công tắc đơn 2 chiều 220V-10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
64ổ cắm đôi gắn tường 250V-16ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47cái
65Ống nhựa PVC DDK 20mm kèm phụ kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt420m
66Cáp mạng Cat5E UTP 4 đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt650m
67ODF quang 4 cổng kèm đầy đủ phụ kiện chuẩn MultimodeTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
68Dây nhảy quang MM 50/125 OM2 2LC-2SCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1chiếc
69Tủ lắp thiết bị trung tâm mạng máy tính Rack19' 10UTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1chiếc
70Máng nhựa GA60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt102m
71Bản đấu nối cáp kiểu trượt, 24 cổng, rổng, 1HUTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2chiếc
72Thanh quảng lý dây nhảy 1UTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2chiếc
73Bộ đế âm tường kèm mặt nạ 1 cổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11hộp
74Ống nhựa xoắn D40/30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
75Đầu nối chuẩn Cate5e cho Patch PannelTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22hộp
76Dây nhảy mạng Cat5e UTP 2MTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14chiếc
77Hộp nốiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14hộp
78Phụ kiện ống luồn dâyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1
79Bộ thu phát tín hiệu quang 1G (Modul quang 1G)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1chiếc
80Switch (L2) 16 cổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1chiếc
81Core Switch (L3) 24 cổng quang, 8x1G SFPP UPLINKS PORTTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1chiếc
82Module đồng SFP tốc độ 1000 Base-TX, chuẩn kết nối RJ45Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1chiếc
83Bộ phát sóng không dây trong nhà, bao gồm bộ nguồn POETheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
84Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 dài 2.4mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cọc
85Bảng đồng tiếp địa 200x100x50mm bao gồm cả chân đếTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1chiếc
86Hộp kiểm tra điện trở đất bằng InoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
87Hóa chất chuyên dụng làm giảm điện trở đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bao
88Cáp đồng trần M70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
89Ống nhựa PVC ĐK 20mm kèm phụ kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
90Hộp nối PVC trung gian trên các tuyến ốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6hộp
91Cáp mạng UTP Cat6e 4 đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt210m
92Camera IP Dome, LED hồng ngoại, độ phân giải FULLHD 1920x1080PTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6chiếc
93Máy chủ ghi hình 08 Camera IP, chuẩn nén MJPEG/MPEG4/H.264Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
94Ổ cứng mở rộng 4TB lắp trong các máy chủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1chiếc
95Màn hình tivi LCD 32-inch độ phân giải FULLHD 1920x1080PTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1chiếc
96Switch 16 Port POETheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1chiếc
97Đầu nối chuẩn cat6 cho patch panel và outletTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12chiếc
98Dây nhảy mạng cat6 UTP LSZH 2m, màu camTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6chiếc
99Bộ chuyển đổi mở rộng cáp cho các màn hình cổng HDMITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cặp
100Bộ ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A-250V chuẩn UK, lắp âm tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
101Bộ lưu điện UPS 3 pha 3kVA dùng chung cho điện nhẹTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
E Phần cấp thoát nước
1Ống PPR - PN10 - D42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
2Ống PPR - PN10 - D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,22100m
3Ống PPR - PN10 - D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,42100m
4Ống PPR - PN10 - D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
5Cút PPR D40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
6Cút PPR D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
7Cút PPR D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
8Cút PPR D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28cái
9CÚT REN TRONG 20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cái
10TÊ PPR D25/20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
11TÊ PPR D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
12CÔN PPR D25/20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
13VAN KHÓA D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
14VAN KHÓA D40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
15VAN KHÓA D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
16RẮC CO D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
17KÉP D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cái
18TÊ THÉP D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
19Thử áp lực đường ống PPR d=40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
20Thử áp lực đường ống PPR d=32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,22100m
21Thử áp lực đường ống PPR d=25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,42100m
22Thử áp lực đường ống PPR d=20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
23Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,04100m
24Ống UPVC - D42 (CLASS3)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,096100m
25Ống UPVC - D76 (CLASS3)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,35100m
26Ống UPVC - D90 (CLASS3)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,05100m
27Ống UPVC - D110 (CLASS3)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,32100m
28CÚT 90° D42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
29CÚT 135° D42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
30CÚT 135° D76Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cái
31CÚT 135° D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
32CÚT 135° D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50cái
33CÔN D110/76Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
34CÔN D90/76Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
35CÔN D76/42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
36Y D110/76Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
37Y D90/76Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
38Y D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
39Y D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
40XI PHÔNG D76Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22cái
41NÚT BỊT THÔNG TẮC D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
42NÚT BỊT THÔNG TẮC D76Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
43Thử kín ống uPVC D42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,096100m
44Thử kín ống uPVC D76Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,35100m
45Thử kín ống uPVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,05100m
46Thử kín ống uPVC D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,32100m
47Xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14bộ
48Hộp giấyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
49Vòi xịtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
50LavaboTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
51GươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
52Vòi lavaboTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
53Tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
54Phễu thu sàn D76Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22cái
55Cầu thu mưa D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
56Phao điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
57Bồn Inox 4m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9274395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9854879E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 4.632.806.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.632.806.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.632.806.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc công trình.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đâng xét- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí cán bộ quản lý chất lượng, tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên khối ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo31
5 Cán bộ vật liệu xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo31
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo31
7 Công nhân kỹ thuật 15 02 thợ bê tông, 01 thợ điện, 01 thợ nước, 03 thợ nề, 01 thợ mộc, 01 thợ sơn, 02 thợ thép, 02 thợ ván khuôn, 01 thợ hàn, 01 thợ vận hành máy- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ an toàn lao động- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
3 Máy đào ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt1
4 Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
5 Máy lu có trọng lượng ≥ 10 tấn Hoạt động tốt1
6 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt6
7 Máy ủi ≤ 110CV Hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch Hoạt động tốt3
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->