Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 08:28:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,618,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9274395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9854879E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 4.632.806.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.632.806.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.632.806.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc công trình.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đâng xét- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí cán bộ quản lý chất lượng, tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên khối ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 thợ bê tông, 01 thợ điện, 01 thợ nước, 03 thợ nề, 01 thợ mộc, 01 thợ sơn, 02 thợ thép, 02 thợ ván khuôn, 01 thợ hàn, 01 thợ vận hành máy- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ an toàn lao động- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu có trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần kết cấu nhà lớp học | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9348 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,2889 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,0373 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8094 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,772 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5414 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4211 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8296 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,765 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,5732 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 263,84 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,3932 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,1912 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0067 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6448 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8306 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,284 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,1118 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6619 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7908 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,5173 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6788 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 214,9018 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,3935 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,2685 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1697 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,7925 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5562 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4756 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1067 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1464 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5284 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3008 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông, giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,4662 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5878 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3791 | tấn |
| B | Phần kiến trúc- hoàn thiện nhà lớp học | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,6x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 131,9858 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,6x22, xây tường trong nhà, chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,072 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,6x22, tường thu hồi, chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,8202 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,6x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,933 | m3 |
| 5 | Xây bục giảng 6x10,6x22, vữa XM mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7325 | m3 |
| 6 | Trát tường bo xây gạch , vữa XM mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,75 | m2 |
| 7 | Đổ cát đầm chặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông trộn thủ công nền bục giảng, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,6x22, xây cột, vữa XM mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,8575 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 599,9355 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.448,8482 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 240,402 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 466,19 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.490,8156 | m2 |
| 15 | Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55,62 | m2 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,84 | m2 |
| 17 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,0672 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.862,1438 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 652,7755 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 186,6413 | m2 |
| 21 | Sơn ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 186,6413 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 379,08 | m |
| 23 | Lát sàn bằng gạch Ceramic kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.102,4602 | m2 |
| 24 | Lát sàn vệ sinh, bằng gạch Ceramic chống trơn kích thước 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,9744 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch Ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 157,84 | m2 |
| 26 | Lát ngạch cửa bằng đá Granite vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,04 | m2 |
| 27 | Thi công tấm trần thạch cao kích thước 600x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 138,8144 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 234,3 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,548 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,548 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 395,352 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3219 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,6x22, xây bậc cầu thang bộ, vữa XM mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9439 | m3 |
| 34 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,375 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang cao 920mm bằng thép vuông 14x14mm, 30x15mm sơn hoàn thiện màu xanh sẫm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,7 | md |
| 36 | Tay vịn bằn gỗ đánh vecny màu cánh gián | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,7 | md |
| 37 | Trụ gỗ cao 1.32m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5769 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,6x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,3953 | m3 |
| 40 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,5512 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2301 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,6x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0973 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,5053 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,53 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở đẩy kèm vách cố định bằng nhựa lõi thép, kính trắng trong an toàn dày 6.38mm. Phụ kiện kim khí kèm theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80,64 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở đẩy bằng nhựa lõi thép, kính trắng trong an toàn dày 6.38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,04 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ vách + cửa mở đẩy bằng nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 155,04 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhựa lỗi thép, kính trắng trong an toàn 6.38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,36 | n2 |
| 49 | Lắp dựng hệ vách kính cố định hệ khuôn nhựa lõi thép, kính trắng trong an toàn dày 6.38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,908 | m2 |
| 50 | Vách ngăn compostie 12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,74 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2456 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 168,72 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,5162 | 1m2 |
| 54 | Đổ bê tông trụ cột, giằng tường đổ thủ công đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1744 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0696 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, tường lan can, chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,7077 | m3 |
| 57 | Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 236,1682 | m2 |
| 58 | Lan can thép Inox D36 dày 2mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,16 | md |
| 59 | Lan can thép Inox D60 dày 2mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 105,79 | md |
| 60 | Sơn tường lan can ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 236,1682 | m2 |
| 61 | Đắp chi tiết trang trí bằng bê tông xi măng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110,43 | m |
| C | Phần công trình phụ trợ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7222 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,4409 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,4409 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng không nung 6x10,6x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,017 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng không nung 6x10,6x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,1147 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 136,486 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,6301 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9251 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 125 | cái |
| 10 | Đắp đất hoàn trả | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2041 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5181 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5181 | 100m3/1km |
| 13 | Xây tường bo sân vườn bằng gạch không nung 6x10,6x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,6115 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 85,6919 | m2 |
| 15 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6x10,6x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1121 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,4459 | m2 |
| 17 | Trồng cây xanh bóng mát cao 1.5m (bao gồm đổ đất màu, phân vô cơ, chăm sóc) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cây |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,275 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,072 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, trụ cổng, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5598 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0763 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 23 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6x10,6x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6875 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,2562 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cổng phụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cổng |
| 26 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 168,5373 | m2 |
| 27 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1694 | 100m3 |
| 28 | Bê tông xi măng đá 1x2, M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 156,1194 | m3 |
| 29 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.402,675 | m2 |
| D | Phần điện và điện nhẹ | |||
| 1 | Khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước (700x500x250)mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 125A 3P-25kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 63A 3P-18kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 40A 2P-10kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 25A 2P-10kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Đồng hồ vol kế thang đo 0-500V | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vôn kê 400V | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đồng hồ ampeke thang đo 0-400A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì 220V/2A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, xanh vàng ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 13 | Thanh cái đồng 25x3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2 | m |
| 14 | Khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước (700x500x250)mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Aptomat MCCB 63A 3P-18kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 40A 3P-10kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 40A 2P-10kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 25A 2P-10kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Cầu chì 220V/2A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, xanh vàng ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 23 | Tủ 9 module | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | hộp |
| 24 | Aptomat MCB 40A 2P-10kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 27 | Tủ 6 module | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | hộp |
| 28 | Aptomat MCB 25A 2P-10kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Tủ 16 module | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 32 | Aptomat MCB 40A 3P-10kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 32A 1P-6kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Ống hdpe D80/65 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 37 | Ống ghen dẹt 100x60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 38 | Ống ghen D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 39 | Ống ghen D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m |
| 40 | Ống ghen D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.000 | m |
| 41 | CU/DSTA/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 42 | CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 43 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m |
| 44 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 210 | m |
| 45 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 46 | CU/PVC 1x16mm2 ( Dây nối đất ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 47 | CU/PVC 1x10mm2 ( Dây nối đất ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m |
| 48 | CU/PVC 1x6mm2 ( Dây nối đất ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 235 | m |
| 49 | CU/PVC 1x4mm2 ( Dây nối đất ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 50 | CU/PVC 1x2.5mm2 ( Dây nối đất ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 800 | m |
| 51 | CU/PVC 1x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 52 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 500 | m |
| 53 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.488 | m |
| 54 | Đèn led tube L1200 20w gắn bảng có choá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | bộ |
| 55 | Đèn led tube thả có chống chói lóa 2x20w | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72 | bộ |
| 56 | Đèn led tube L1200 20w gắn tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Đèn led panel 300x1200 48w gắn nổi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | bộ |
| 58 | Đèn led ốp trần D300 15w | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47 | bộ |
| 59 | Quạt trần và triết áp 80w | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46 | cái |
| 60 | Công tắc đơn 220V-10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Công tắc đôi 220V-10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | cái |
| 62 | Công tắc ba 220V-10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 63 | Công tắc đơn 2 chiều 220V-10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47 | cái |
| 65 | Ống nhựa PVC DDK 20mm kèm phụ kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 420 | m |
| 66 | Cáp mạng Cat5E UTP 4 đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 650 | m |
| 67 | ODF quang 4 cổng kèm đầy đủ phụ kiện chuẩn Multimode | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 68 | Dây nhảy quang MM 50/125 OM2 2LC-2SC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 69 | Tủ lắp thiết bị trung tâm mạng máy tính Rack19' 10U | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 70 | Máng nhựa GA60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102 | m |
| 71 | Bản đấu nối cáp kiểu trượt, 24 cổng, rổng, 1HU | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 72 | Thanh quảng lý dây nhảy 1U | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 73 | Bộ đế âm tường kèm mặt nạ 1 cổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | hộp |
| 74 | Ống nhựa xoắn D40/30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 75 | Đầu nối chuẩn Cate5e cho Patch Pannel | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | hộp |
| 76 | Dây nhảy mạng Cat5e UTP 2M | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | chiếc |
| 77 | Hộp nối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | hộp |
| 78 | Phụ kiện ống luồn dây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | lô |
| 79 | Bộ thu phát tín hiệu quang 1G (Modul quang 1G) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 80 | Switch (L2) 16 cổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 81 | Core Switch (L3) 24 cổng quang, 8x1G SFPP UPLINKS PORT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 82 | Module đồng SFP tốc độ 1000 Base-TX, chuẩn kết nối RJ45 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 83 | Bộ phát sóng không dây trong nhà, bao gồm bộ nguồn POE | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 84 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cọc |
| 85 | Bảng đồng tiếp địa 200x100x50mm bao gồm cả chân đế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 86 | Hộp kiểm tra điện trở đất bằng Inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 87 | Hóa chất chuyên dụng làm giảm điện trở đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bao |
| 88 | Cáp đồng trần M70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 89 | Ống nhựa PVC ĐK 20mm kèm phụ kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 90 | Hộp nối PVC trung gian trên các tuyến ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | hộp |
| 91 | Cáp mạng UTP Cat6e 4 đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 210 | m |
| 92 | Camera IP Dome, LED hồng ngoại, độ phân giải FULLHD 1920x1080P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | chiếc |
| 93 | Máy chủ ghi hình 08 Camera IP, chuẩn nén MJPEG/MPEG4/H.264 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 94 | Ổ cứng mở rộng 4TB lắp trong các máy chủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 95 | Màn hình tivi LCD 32-inch độ phân giải FULLHD 1920x1080P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 96 | Switch 16 Port POE | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 97 | Đầu nối chuẩn cat6 cho patch panel và outlet | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | chiếc |
| 98 | Dây nhảy mạng cat6 UTP LSZH 2m, màu cam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | chiếc |
| 99 | Bộ chuyển đổi mở rộng cáp cho các màn hình cổng HDMI | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cặp |
| 100 | Bộ ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A-250V chuẩn UK, lắp âm tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Bộ lưu điện UPS 3 pha 3kVA dùng chung cho điện nhẹ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| E | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống PPR - PN10 - D42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống PPR - PN10 - D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 3 | Ống PPR - PN10 - D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 4 | Ống PPR - PN10 - D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Cút PPR D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Cút PPR D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Cút PPR D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Cút PPR D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | cái |
| 9 | CÚT REN TRONG 20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 10 | TÊ PPR D25/20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | TÊ PPR D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | CÔN PPR D25/20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | VAN KHÓA D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | VAN KHÓA D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | VAN KHÓA D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | RẮC CO D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | KÉP D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 18 | TÊ THÉP D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống PPR d=40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống PPR d=32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống PPR d=25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống PPR d=20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,04 | 100m |
| 24 | Ống UPVC - D42 (CLASS3) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 25 | Ống UPVC - D76 (CLASS3) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 26 | Ống UPVC - D90 (CLASS3) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 27 | Ống UPVC - D110 (CLASS3) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 28 | CÚT 90° D42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 29 | CÚT 135° D42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 30 | CÚT 135° D76 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 31 | CÚT 135° D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 32 | CÚT 135° D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | cái |
| 33 | CÔN D110/76 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | CÔN D90/76 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 35 | CÔN D76/42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 36 | Y D110/76 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 37 | Y D90/76 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Y D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Y D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 40 | XI PHÔNG D76 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| 41 | NÚT BỊT THÔNG TẮC D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | NÚT BỊT THÔNG TẮC D76 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Thử kín ống uPVC D42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 44 | Thử kín ống uPVC D76 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 45 | Thử kín ống uPVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 46 | Thử kín ống uPVC D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 47 | Xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | bộ |
| 48 | Hộp giấy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 49 | Vòi xịt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 50 | Lavabo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 51 | Gương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 52 | Vòi lavabo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 53 | Tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 54 | Phễu thu sàn D76 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| 55 | Cầu thu mưa D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 56 | Phao điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Bồn Inox 4m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9274395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9854879E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 4.632.806.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.632.806.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.632.806.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc công trình.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đâng xét- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí cán bộ quản lý chất lượng, tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên khối ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | 02 thợ bê tông, 01 thợ điện, 01 thợ nước, 03 thợ nề, 01 thợ mộc, 01 thợ sơn, 02 thợ thép, 02 thợ ván khuôn, 01 thợ hàn, 01 thợ vận hành máy- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ an toàn lao động- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy lu có trọng lượng ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 6 |
| 7 | Máy ủi ≤ 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi