Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 08:18:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,659,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng và cấp phối đá dăm. Trong đó, khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc cấp phối đá dăm) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục CPĐD (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+ Các tài liệu khác (nếu có). Các tài liệu phải được chứng thực- Tương tự về quy mô công việc như sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng và cấp phối đá dăm. Trong đó, khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc cấp phối đá dăm) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục CPĐD (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+ Các tài liệu khác (nếu có). Các tài liệu phải được chứng thực- Tương tự về quy mô công việc như sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải công suất 130 – 140cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép loại 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy rải công suất 130 – 140cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép loại 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5926 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6511 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9873 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6961 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0719 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0338 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,816 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bao K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7091 | 100m3 |
| 10 | Cắt mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | 100m |
| 11 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,8075 | m2 |
| 13 | BTXM M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2549 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7515 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,206 | 100m |
| 16 | Bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.184 | bao |
| 17 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 18 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 19 | Phá bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8706 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đắp bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5842 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2335 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0936 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0936 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5314 | 100m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5314 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,8034 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,978 | 100tấn |
| 7 | Thi công móng CPDD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,816 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng CPDD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m3 |
| 9 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m |
| 10 | Đào mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,648 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3617 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1813 | 100m2 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật 100kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7911 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000 L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối đế móng cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Quét nhựa bitum 2 lớp đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,59 | m2 |
| 4 | Nối cống bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 5 | Đá dăm đệm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7048 | m3 |
| 6 | BTXM M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1629 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6105 | 100m2 |
| 8 | BTXM M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5398 | m3 |
| 9 | Phá dỡ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5178 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,36 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,71 | m2 |
| 3 | Tẩy sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,85 | 1m2 |
| 4 | Đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | viên |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 6 | Đào đất hố móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 7 | BTXM M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 8 | Gắn miếng phản quang trên cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 9 | Bọc phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Di dời biển báo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Carboncor Asphalt gồ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3152 | 100m2 |
| 12 | Sơn gồ giảm tốc màu vàng dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,518 | m2 |
| E | CỘT CẦN VƯƠN | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | BTXM M200#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4236 | tấn |
| 7 | Khung móng cột cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Biển báo phản quang KT 1.5x1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Thu hổi biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ biển báo trên cột cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đa giác 17m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp đèn pha 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 5 | BTXM M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 6 | Lắp khung bu lông 8M30x1350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 11 | Đầu cốt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bu lông đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | BTXM M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m3 |
| 14 | Cáp ngầm hạ áp PVC/Cu-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3708 | 100m |
| 15 | Dây lên đèn cáp PVC/Cu-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2575 | 100m |
| 16 | Cắt mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m |
| 17 | Đào rãnh cáp qua đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 18 | Đào rãnh cáp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7112 | m3 |
| 19 | Hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,432 | m3 |
| 20 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m3 |
| 21 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 22 | Ống ruột gà bằng nhựa HDPE bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,23 | m |
| 23 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | m |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 25 | Lắp đặt aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | DI DỜI CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng, chiều cao cột ≤ 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 2 | BTXM M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 3 | Khung móng cột điện chiếu sáng M24 300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn chiều cao 8m cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 5 | Cáp ngầm hạ áp PVC/Cu-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6215 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | đầu cáp |
| 7 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6271 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3755 | m3 |
| 9 | Ống ruột gà bằng nhựa HDPE bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,15 | m |
| 10 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0026 | m3 |
| 11 | Lắp chóa đèn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 13 | Lắp đặt aptomat cửa cột 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | BTXM M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Vữa XM M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7334 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt rãnh hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3315 | tấn |
| 6 | BTXM M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,21 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 8 | Lắp đặt rãnh BTCT (dạng hở U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| I | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chóp nón nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 4 | Biển chữ nhật 441a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Biển chữ nhật 441b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Biển chữ nhật 441c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Biển W.203b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Biển W.227 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Biển W.245A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật KT 130x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Barie bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Cột đỡ biển báo D=0.8m, H=4.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | BTXM M150#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4056 | m3 |
| 15 | Bóng đèn nháy vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 16 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Bộ đàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cờ+còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng và cấp phối đá dăm. Trong đó, khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc cấp phối đá dăm) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục CPĐD (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+ Các tài liệu khác (nếu có). Các tài liệu phải được chứng thực- Tương tự về quy mô công việc như sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải công suất 130 – 140cv | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥8T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép loại 8-10 tấn | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 4 | Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120T/h | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp ≥16T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 6 | Thiết bị tưới nhựa | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 8 | Lu rung ≥25T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi