Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659149-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì Công trình giao thông
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210625274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 08:18:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,659,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng và cấp phối đá dăm. Trong đó, khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc cấp phối đá dăm) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục CPĐD (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+ Các tài liệu khác (nếu có). Các tài liệu phải được chứng thực- Tương tự về quy mô công việc như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng và cấp phối đá dăm. Trong đó, khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc cấp phối đá dăm) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục CPĐD (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+ Các tài liệu khác (nếu có). Các tài liệu phải được chứng thực- Tương tự về quy mô công việc như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải công suất 130 – 140cv
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥8T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép loại 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120T/h
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy rải công suất 130 – 140cv
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥8T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép loại 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120T/h
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V9,95100m3
2Đào cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,5926100m3
3Vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V12,6511100m3
4Đào nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,9873100m3
5Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V17,6961100m2
6Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0719100m3
7Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0338100m3
8Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,816100m3
9Đắp đất bao K85Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7091100m3
10Cắt mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,848100m
11Đào đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,2694100m3
12Lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V628,8075m2
13BTXM M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2549m3
14Đá dăm đệm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7515m3
15Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V44,206100m
16Bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.184bao
17Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V250m2
18Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
19Phá bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8706100m3
20Vận chuyển đất đắp baoMô tả kỹ thuật theo chương V15,5842100m3
21Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V26,2335100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,0936100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0936100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5314100m2
4Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5314100m2
5Sản xuất bê tông nhựa chặt 19Mô tả kỹ thuật theo chương V197,8034tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,978100tấn
7Thi công móng CPDD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,816100m3
8Thi công móng CPDD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V3,75100m3
9Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m
10Đào mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V12,648m3
11Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3617100m3
12Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1813100m2
13Rải vải địa kỹ thuật 100kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V22,7911100m2
C THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống cống BTCT D1000 L=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
2Lắp đặt khối đế móng cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
3Quét nhựa bitum 2 lớp đốt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V22,59m2
4Nối cống bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
5Đá dăm đệm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7048m3
6BTXM M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1629m3
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,6105100m2
8BTXM M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5398m3
9Phá dỡ BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V23,5178m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V487,36m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V199,71m2
3Tẩy sơnMô tả kỹ thuật theo chương V119,851m2
4Đinh phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V111viên
5Lắp dựng, tháo dỡ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
6Đào đất hố móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
7BTXM M150#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
8Gắn miếng phản quang trên cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
9Bọc phản quang cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Di dời biển báo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Carboncor Asphalt gồ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3152100m2
12Sơn gồ giảm tốc màu vàng dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,518m2
E CỘT CẦN VƯƠN
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
3BTXM M200#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
4Giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp dựng cột và biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,4236tấn
7Khung móng cột cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Biển báo phản quang KT 1.5x1.8mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Thu hổi biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Tháo dỡ biển báo trên cột cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đa giác 17mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Lắp đèn pha 350WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V21,504m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m2
5BTXM M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
6Lắp khung bu lông 8M30x1350Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989tấn
8Lắp đặt cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5m
11Đầu cốt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Bu lông đai ốc, long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13BTXM M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,52m3
14Cáp ngầm hạ áp PVC/Cu-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3708100m
15Dây lên đèn cáp PVC/Cu-2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2575100m
16Cắt mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,446m
17Đào rãnh cáp qua đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
18Đào rãnh cáp lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,7112m3
19Hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,432m3
20Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2064100m3
21Làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4đầu cáp
22Ống ruột gà bằng nhựa HDPE bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V55,23m
23Ống thép bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,3m
24Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
25Lắp đặt aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G DI DỜI CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng, chiều cao cột ≤ 10mMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
2BTXM M150#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
3Khung móng cột điện chiếu sáng M24 300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp dựng cột đèn chiều cao 8m cần đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
5Cáp ngầm hạ áp PVC/Cu-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6215100m
6Làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V48đầu cáp
7Đắp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V34,6271m3
8Đắp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V60,3755m3
9Ống ruột gà bằng nhựa HDPE bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V355,15m
10Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V95,0026m3
11Lắp chóa đèn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
13Lắp đặt aptomat cửa cột 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1BTXM M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
2Vữa XM M100 chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,7334100m2
4Lắp đặt rãnh hình thangMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V1,3315tấn
6BTXM M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,21m3
7Đá dăm đệm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
8Lắp đặt rãnh BTCT (dạng hở U)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
I HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chóp nón nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V200m
3Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V400m
4Biển chữ nhật 441aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Biển chữ nhật 441bMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Biển chữ nhật 441cMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Biển W.203bMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Biển W.227Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Biển W.245AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Biển báo chữ nhật KT 130x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Barie bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Cột đỡ biển báo D=0.8m, H=4.2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
13Lắp đặt cột và biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
14BTXM M150#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4056m3
15Bóng đèn nháy vàngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
16Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Bộ đàmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Cờ+còiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V150công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng và cấp phối đá dăm. Trong đó, khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc cấp phối đá dăm) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục CPĐD (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+ Các tài liệu khác (nếu có). Các tài liệu phải được chứng thực- Tương tự về quy mô công việc như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.32
2 Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải công suất 130 – 140cv - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Ô tô tự đổ ≥8T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
3 Máy lu bánh thép loại 8-10 tấn - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
4 Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120T/h - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Máy lu bánh lốp ≥16T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
6 Thiết bị tưới nhựa - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
7 Máy trộn bê tông 250l - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
8 Lu rung ≥25T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->