Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 08:16:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,119,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bồi dưỡng nghiệp vụ nghề và có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1,1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥1,1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng ( Phần phá dỡ) | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc, bàn ghế lấy chỗ thi công (NC bậc 3/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn mạ màu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,415 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,596 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 247,432 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường thu hồi 220 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,116 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 334,274 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 293,799 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ tường mặt ngoài phía sau trục C, mặt ngoài khu phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 285,376 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 785,309 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 695,531 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 539,74 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122,168 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94,298 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ ô chớp gỗ pano kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,8 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét đã xuống cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 16 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,254 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,254 | m3 |
| 19 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,887 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,887 | m3 |
| 21 | Bốc xếp sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | tấn |
| 23 | Vận chuyển sơn cũ thầu phạm vi 1 km đầu bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,254 | m3 |
| 24 | Vận chuyển sơn cũ thầu 4km tiếp theo bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,254 | m3 |
| 25 | Vận chuyển các VL phá dỡ khác (tôn, cửa, ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | chuyến |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng ( Phần cải tạo) | |||
| 1 | Lợp mái tôn mạ màu (tôn lạnh 3 lớp) dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 322,873 | m2 |
| 2 | Tôn ke lóc, ke góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,67 | m |
| 3 | Giằng chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 325,76 | m |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hộp 40x80x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,384 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,384 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,883 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,883 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 138,081 | m2 |
| 9 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 247,432 | m2 |
| 10 | Xây tường thu hồi, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,454 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi, dầm đỡ đầu kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100kg |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,366 | 100kg |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,297 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,352 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100kg |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100kg |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | m3 |
| 19 | Quét xi măng tạo bám dính tường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 628,073 | m2 |
| 20 | Trát vữa xi măng cát vào vào phần tường đục tẩy vữa, tường xây mới, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 745,321 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng chân móng, tường mặt sau nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 302,81 | m2 |
| 22 | Công tác bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.158,295 | m2 |
| 23 | Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 539,74 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.438,835 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.259,2 | m2 |
| 26 | Mài vệ sinh + gắn, vá đánh bóng granito cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,848 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,8 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi, sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ+ khóa và lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122,168 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94,298 | m2 |
| 30 | Bạt dứa che phủ công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 497,621 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài trong sửa chữa tường ngoài nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,458 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa dầm trần, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,583 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | 100m |
| 34 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng ( Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 600x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bảng |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A-230V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A-230V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-230V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led 10W - 220V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 1 chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( hạt 1 chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 4''x2''x2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58 | hộp |
| 12 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cáp treo CXV 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 165 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 18 | Sâu vít | Theo yêu cầu kỹ thuật | 550 | cái |
| 19 | Lắp đặt máng gen luồn dây điện nổi 28X10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 310 | m |
| 20 | Lắp đặt máng gen luồn dây điện nổi 18X10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 21 | Lắp đặt máng gen luồn dây điện nổi 14X8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 22 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cuộn |
| 23 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D16,L=2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, cáp M(1x10) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 26 | Hộp đo điện trở đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 27 | Đo điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 28 | Đào đất rải thép tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,5 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, H=3.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 34 | Lắp đặt chân đỡ d8 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 35 | Lắp đặt bulong M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp que hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 37 | Thép nối L=0.14m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Hộp đo điện trở đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Đo điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 40 | Đào đất rải thép tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 42 | Ống PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa nâng cấp nhà vệ sinh học sinh ( Phần phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,677 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,532 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,745 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vôi thầu phạm vi 1 km đầu bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vôi thầu 4km tiếp theo bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | m3 |
| 8 | Vận chuyển VL khác bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 9 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| E | Hạng mục 5: Phần xây mới nhà vệ sinh ( Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,795 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8m, mật độ cọc 30 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,272 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,389 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,495 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng băng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,568 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,115 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,217 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,054 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ngăn bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,177 | m3 |
| 12 | Láng đáy bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,954 | m2 |
| 13 | Trát tường trong bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,993 | m2 |
| 14 | Ngâm nước XM chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,947 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,398 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,398 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,398 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,012 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Phần xây mới nhà vệ sinh ( Phần kết cấu) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tính cả VK đáy dầm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,685 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (tính đến cốt mặt dầm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,794 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái (tính cả VK đáy dầm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,541 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,629 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,026 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng tường kiêm lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường kiêm lanh tô, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường kiêm lanh tô, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng tường kiêm lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,122 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Phần xây mới nhà vệ sinh ( Phần kiến trúc) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,475 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,733 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101,4 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,98 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,158 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,07 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,68 | m |
| 9 | Trát móc nước sê nô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,68 | m |
| 10 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,2 | m2 |
| 11 | Ngâm nước XM chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,2 | m2 |
| 12 | Láng tạo phẳng trước khi lát, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,027 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,423 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 250x400 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,56 | m2 |
| 15 | Đổ BTCT làm máng tiểu nam, máng rửa tay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,78 | m |
| 16 | Trát máng tiểu nam, máng rửa tay, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,78 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào máng tiểu nam, máng rửa tay, gạch 250x400 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,78 | m2 |
| 18 | Làm khu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,48 | m |
| 19 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ+ khóa và lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 20 | SX lắp dựng Vách ngăn composite (lắp đặt hoàn chỉnh khung Inox phụ kiện, khóa chốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,511 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,245 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 87,308 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,228 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,464 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,072 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,325 | 100m2 |
| H | Hạng mục 8: Phần xây mới nhà vệ sinh ( Phần cấp điện, cấp thoát) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 10W - 220V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 1 chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( hạt 1 chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 40x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 7 | Sâu vít | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 9 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van phao d21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá D42-21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa 42x34,34x27,34x21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa 27x27,27x21, bịt đầu ống D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa D27-21, măng sông D27-21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa 90-135 độ d76, măng sông d76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa 90-135 độ D42, cút 135 độ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | ống |
| 29 | Lắp đặt lưới thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 33 | Lắp đặt miệng thu nước d50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 36 | Cầu chắn rác D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 4 | Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ | 5 | Có bồi dưỡng nghiệp vụ nghề và có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1,1KW | Đầm bàn ≥1,1KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi