Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800601-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210787670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 08:16:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,119,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bồi dưỡng nghiệp vụ nghề và có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1,1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1,1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng ( Phần phá dỡ)
1Di chuyển đồ đạc, bàn ghế lấy chỗ thi công (NC bậc 3/7)Theo yêu cầu kỹ thuật3công
2Tháo dỡ mái tôn mạ màuTheo yêu cầu kỹ thuật3,415100m2
3Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,596tấn
4Tháo dỡ trần nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật247,432m2
5Phá dỡ tường thu hồi 220Theo yêu cầu kỹ thuật14,116m3
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật334,274m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật293,799m2
8Cạo bỏ lớp vôi ve cũ tường mặt ngoài phía sau trục C, mặt ngoài khu phụTheo yêu cầu kỹ thuật285,376m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật785,309m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật695,531m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật539,74m2
12Tháo dỡ cửa gỗTheo yêu cầu kỹ thuật122,168m2
13Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật94,298m2
14Cạo bỏ lớp sơn gỗ ô chớp gỗ pano kínhTheo yêu cầu kỹ thuật35,8m2
15Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét đã xuống cấpTheo yêu cầu kỹ thuật4công
16Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật1công
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật36,254m3
18Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật36,254m3
19Bốc xếp gỗ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật4,887m3
20Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật4,887m3
21Bốc xếp sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật3,8tấn
22Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật3,8tấn
23Vận chuyển sơn cũ thầu phạm vi 1 km đầu bằng ô tô 5 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật36,254m3
24Vận chuyển sơn cũ thầu 4km tiếp theo bằng ô tô 5 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật36,254m3
25Vận chuyển các VL phá dỡ khác (tôn, cửa, )Theo yêu cầu kỹ thuật3chuyến
B Hạng mục 2: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng ( Phần cải tạo)
1Lợp mái tôn mạ màu (tôn lạnh 3 lớp) dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật322,873m2
2Tôn ke lóc, ke gócTheo yêu cầu kỹ thuật56,67m
3Giằng chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật325,76m
4Sản xuất vì kèo thép hộp 40x80x3Theo yêu cầu kỹ thuật1,384tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật1,384tấn
6Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x3Theo yêu cầu kỹ thuật1,883tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,883tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật138,081m2
9Làm trần bằng tấm nhựa + khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật247,432m2
10Xây tường thu hồi, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật12,454m3
11Ván khuôn gỗ giằng thu hồi, dầm đỡ đầu kèoTheo yêu cầu kỹ thuật20,88m2
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,86100kg
13Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,366100kg
14Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Theo yêu cầu kỹ thuật2,297m3
15Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật2,352m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,036100kg
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,096100kg
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,123m3
19Quét xi măng tạo bám dính tường cũTheo yêu cầu kỹ thuật628,073m2
20Trát vữa xi măng cát vào vào phần tường đục tẩy vữa, tường xây mới, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật745,321m2
21Quét nước xi măng chân móng, tường mặt sau nhàTheo yêu cầu kỹ thuật302,81m2
22Công tác bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2.158,295m2
23Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật539,74m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.438,835m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.259,2m2
26Mài vệ sinh + gắn, vá đánh bóng granito cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật28,848m2
27Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật35,8m2
28Sản xuất cửa đi, sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ+ khóa và lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật122,168m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật94,298m2
30Bạt dứa che phủ công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật497,621m2
31Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài trong sửa chữa tường ngoài nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật8,458100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa dầm trần, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật6,583100m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,495100m
34Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
C Hạng mục 3: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng ( Phần điện)
1Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250Theo yêu cầu kỹ thuật16bảng
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A-230VTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A-230VTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-230VTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo yêu cầu kỹ thuật64bộ
7Lắp đặt đèn Led 10W - 220VTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
8Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật56cái
9Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 1 chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
10Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( hạt 1 chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 4''x2''x2''Theo yêu cầu kỹ thuật58hộp
12Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
14Lắp đặt Cáp treo CXV 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật165m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật300m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật750m
18Sâu vítTheo yêu cầu kỹ thuật550cái
19Lắp đặt máng gen luồn dây điện nổi 28X10mmTheo yêu cầu kỹ thuật310m
20Lắp đặt máng gen luồn dây điện nổi 18X10mmTheo yêu cầu kỹ thuật380m
21Lắp đặt máng gen luồn dây điện nổi 14X8mmTheo yêu cầu kỹ thuật750m
22Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật40cuộn
23Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D16,L=2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật3cọc
24Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, cáp M(1x10)Theo yêu cầu kỹ thuật16m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật320m
26Hộp đo điện trở đấtTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
27Đo điện trở tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1lần
28Đào đất rải thép tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,96m3
29Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,96m3
30Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
31Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật150m
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=18mmTheo yêu cầu kỹ thuật36,5m
33Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, H=3.0mTheo yêu cầu kỹ thuật8cọc
34Lắp đặt chân đỡ d8Theo yêu cầu kỹ thuật150cái
35Lắp đặt bulong M10Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
36Cung cấp que hànTheo yêu cầu kỹ thuật3kg
37Thép nối L=0.14mTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
38Hộp đo điện trở đấtTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
39Đo điện trở tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1lần
40Đào đất rải thép tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật2,19m3
41Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,19m3
42Ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật3m
D Hạng mục 4: Sửa chữa nâng cấp nhà vệ sinh học sinh ( Phần phá dỡ)
1Tháo dỡ cửa hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật3,9m2
2Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật0,49m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,677tấn
4Phá dỡ tường gạch bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật11,532m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénTheo yêu cầu kỹ thuật3,745m3
6Vận chuyển vôi thầu phạm vi 1 km đầu bằng ô tô 5 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật0,199m3
7Vận chuyển vôi thầu 4km tiếp theo bằng ô tô 5 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật0,199m3
8Vận chuyển VL khác bằng ô tô 5 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật2chuyến
9Hút bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật1bể
E Hạng mục 5: Phần xây mới nhà vệ sinh ( Phần móng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,795100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,089m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8m, mật độ cọc 30 cọc/m2 vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật45,272100m
4Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,389m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật5,495m3
6Ván khuôn gỗ móng băngTheo yêu cầu kỹ thuật0,568100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,115tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,4tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật20,217m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật11,054m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ngăn bể phốt, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,177m3
12Láng đáy bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,954m2
13Trát tường trong bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật38,993m2
14Ngâm nước XM chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật53,947m2
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,398100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,398100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,398100m3
18Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,049100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật4,012m3
F Hạng mục 6: Phần xây mới nhà vệ sinh ( Phần kết cấu)
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tính cả VK đáy dầm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,262100m2
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,354tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,685tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (tính đến cốt mặt dầm)Theo yêu cầu kỹ thuật2,794m3
5Ván khuôn gỗ sàn mái (tính cả VK đáy dầm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,541100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,629tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,026m3
8Ván khuôn gỗ giằng tường kiêm lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,177100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường kiêm lanh tô, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường kiêm lanh tô, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,121tấn
11Bê tông giằng tường kiêm lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,122m3
G Hạng mục 7: Phần xây mới nhà vệ sinh ( Phần kiến trúc)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật19,475m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,14m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật105,733m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật101,4m2
5Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,98m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,158m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật54,07m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật37,68m
9Trát móc nước sê nô, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật37,68m
10Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật59,2m2
11Ngâm nước XM chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật59,2m2
12Láng tạo phẳng trước khi lát, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật59,027m2
13Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật59,423m2
14Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 250x400 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật89,56m2
15Đổ BTCT làm máng tiểu nam, máng rửa tayTheo yêu cầu kỹ thuật12,78m
16Trát máng tiểu nam, máng rửa tay, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,78m2
17Công tác ốp gạch vào máng tiểu nam, máng rửa tay, gạch 250x400 mmTheo yêu cầu kỹ thuật12,78m2
18Làm khu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật5,48m
19Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ+ khóa và lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật13,32m2
20SX lắp dựng Vách ngăn composite (lắp đặt hoàn chỉnh khung Inox phụ kiện, khóa chốt)Theo yêu cầu kỹ thuật40,511m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật49,245m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật87,308m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật72,228m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật63,464m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật96,072m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,325100m2
H Hạng mục 8: Phần xây mới nhà vệ sinh ( Phần cấp điện, cấp thoát)
1Lắp đặt đèn Led 10W - 220VTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
2Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 1 chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( hạt 1 chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 40x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật4hộp
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật30m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật40m
7Sâu vítTheo yêu cầu kỹ thuật30cái
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật60m
9Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật2cuộn
10Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật0,14100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,65100m
14Lắp đặt van phao d21Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt van khoá D42-21Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt tê nhựa 42x34,34x27,34x21Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
17Lắp đặt tê nhựa 27x27,27x21, bịt đầu ống D21Theo yêu cầu kỹ thuật17cái
18Lắp đặt cút nhựa D42Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt cút nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt cút nhựa D27-21, măng sông D27-21Theo yêu cầu kỹ thuật44cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC D160mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
25Lắp đặt cút nhựa 90-135 độ d76, măng sông d76Theo yêu cầu kỹ thuật26cái
26Lắp đặt cút nhựa 90-135 độ D42, cút 135 độ D42Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
27Lắp đặt ống xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
28Keo dán ốngTheo yêu cầu kỹ thuật10ống
29Lắp đặt lưới thu sànTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
30Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật14bộ
33Lắp đặt miệng thu nước d50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
35Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
36Cầu chắn rác D76Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.32
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động32
4 Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ 5 Có bồi dưỡng nghiệp vụ nghề và có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1,1KW Đầm bàn ≥1,1KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn Máy hàn1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
5 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
6 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->