Gói thầu: Cải tạo trụ sở làm việc và nhà công vụ BHXH huyện Vũ Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789547-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Cải tạo trụ sở làm việc và nhà công vụ BHXH huyện Vũ Quang
Số hiệu KHLCNT 20210789414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên năm 2020 kéo dài sang 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 07:38:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 903,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.711868E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSĐX Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 632.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.265.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.711868E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSĐX Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 632.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.265.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao chứng minh nhân dân có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao chứng minh nhân dân có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trụ sở làm việc 2 tầng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Tường ngoài nhà khối lượng bằng 70% Diện tích)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2260,5997m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột( Tường trong nhà khối lượng bằng 70% Diện tích)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2655,3169m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2319,3437m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% khối lượng còn lại tường ngoài nhà)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2111,6857m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% khối lượng còn lại tường trong nhà)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2280,8501m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30% khối lượng còn lại dầm trần toàn nhà)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2136,8617m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 261,0925m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2157,7m
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,028m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửa sổPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 253,52m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212,2099m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212,21m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2111,6857m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2280,8501m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2136,8617m2
16Sản xuất, lắp dựng Cửa đi hệ khung nhôm định hình phụ kiện 3D, mở quay 01 bộ khoá đa điểm, kính dày 6.38 lyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 215,96m2
17Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ mở 2 cánh mở quay hệ khung nhôm định hình phụ kiện 3D, mở quay 01 bộ khoá đa điểm, kính dày 6.38 lyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 252,8m2
18Sản xuất, lắp dựng Cửa mở hất hệ khung nhôm định hình phụ kiện 3D, mở quay 01 bộ khoá đa điểm, kính dày 6.38 lyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,72m2
19Sản xuất, lắp dựng vách kính hệ khung nhôm định hình kính dày 6.38 lyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,028m2
20Sản xuất, lắp dựng lan can thép, tay vịn bằng thép hộp 50x100x2.1mm, nan thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm sơn tĩnh điệnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,041m2
21Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp vuông 14x14x1.4mm sơn tĩnh điệnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 252,8m2
22Bả bằng bột bả vào tường ( tường trong nhà)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2936,1671m2
23Bả bằng bột vào cột, dầm, trầnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2456,2054m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2372,2854m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21.392,3725m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,0108100m2
B Nhà công vụ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( 70% diện tích tường, cột ngoài nhà)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2140,2674m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( 70% diện tích tường trong nhà)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2240,3128m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (70% khối lượng diện tích toàn nhà)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 237,0647m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà(30% diện tích)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 260,1144m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà(30% diện tích)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2102,9913m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30% diện tích)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 215,885m2
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2161,7616m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,2616m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,1508m3
10Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thép bằng thủ côngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,4224m3
11Tháo dỡ trầnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2111,6808m2
12Phá dỡ nền bê tông lót và gạch látPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 213,7713m3
13Phá lớp vữa trát sê nô máiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29,2112m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 236,96m2
15Tháo dỡ hoa sắt cửaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 225,92m2
16Tháo dỡ hệ thống điện cũ( nhân công 3.5/7 nhóm 1)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22công
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 222,4286m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 222,429m3
19Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,9738m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,177m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,107100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0161tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1085tấn
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 288,7599m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2102,9913m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 226,585m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 29,2112m2
28Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2.1mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,5799tấn
29Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,5799tấn
30Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng chiều dài bất kỳPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,6176100m2
31Ke chống bảo 0.5m/1 cái dọc theo xà gồPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2321cái
32Tôn úp nóc khổ rộng 400Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 220,82md
33Thi công trần bằng tấm tôn sóng nhỏPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 295,7264m2
34Gia công, lắp dựng hệ khung đà trần thép hộp 20x40x1.4mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3305tấn
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 211,975m3
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40( Gạch KT600x600)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 290,4411m2
37Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 225,4254m2
38Sản xuất, lắp dựng Cửa đi hệ khung nhôm định hình phụ kiện 3D, mở quay 01 bộ khoá đa điểm, kính dày 6.38 lyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212,96m2
39Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ mở 2 cánh mở quay hệ khung nhôm định hình phụ kiện 3D, mở quay 01 bộ khoá đa điểm, kính dày 6.38 lyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 225,92m2
40Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông 14x14 sơn tỉnh điệnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 225,92m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhàPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2343,3041m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 263,6497m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2229,0273m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2347,2862m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,9742100m2
46Lắp đặt quạt ốp trầnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26cái
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212bộ
48Lắp đặt đèn thường có chụpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
49Lắp đặt công tắc 1 hạtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 218cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 60APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2105m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 284m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 240m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2114m
57Lắp đặt hộp nối, phân dâyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26hộp
58Đế nhựa âm tườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 220cái
C Lát sân
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng và lớp lót bằng bê tông gạch vỡPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 27,56m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,04m3
3Lát gạch terazzo - KT 400x400, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 250,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.711868E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSĐX Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 632.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.265.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao chứng minh nhân dân có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).54
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Đội trưởng thi công53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Ô tô tự đổ 5-7T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->