Gói thầu: Cải tạo trụ sở làm việc và nhà công vụ BHXH huyện Vũ Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Cải tạo trụ sở làm việc và nhà công vụ BHXH huyện Vũ Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên năm 2020 kéo dài sang 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 07:38:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 903,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.711868E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSĐX Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 632.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.265.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.711868E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSĐX Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 632.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.265.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao chứng minh nhân dân có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao chứng minh nhân dân có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trụ sở làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Tường ngoài nhà khối lượng bằng 70% Diện tích) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 260,5997 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột( Tường trong nhà khối lượng bằng 70% Diện tích) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 655,3169 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 319,3437 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% khối lượng còn lại tường ngoài nhà) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 111,6857 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% khối lượng còn lại tường trong nhà) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 280,8501 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30% khối lượng còn lại dầm trần toàn nhà) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 136,8617 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 61,0925 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 157,7 | m |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 5,028 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 53,52 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12,2099 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12,21 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 111,6857 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 280,8501 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 136,8617 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi hệ khung nhôm định hình phụ kiện 3D, mở quay 01 bộ khoá đa điểm, kính dày 6.38 ly | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 15,96 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ mở 2 cánh mở quay hệ khung nhôm định hình phụ kiện 3D, mở quay 01 bộ khoá đa điểm, kính dày 6.38 ly | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 52,8 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng Cửa mở hất hệ khung nhôm định hình phụ kiện 3D, mở quay 01 bộ khoá đa điểm, kính dày 6.38 ly | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,72 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng vách kính hệ khung nhôm định hình kính dày 6.38 ly | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 5,028 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép, tay vịn bằng thép hộp 50x100x2.1mm, nan thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm sơn tĩnh điện | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4,041 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp vuông 14x14x1.4mm sơn tĩnh điện | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 52,8 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ( tường trong nhà) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 936,1671 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột vào cột, dầm, trần | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 456,2054 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 372,2854 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1.392,3725 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 5,0108 | 100m2 |
| B | Nhà công vụ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( 70% diện tích tường, cột ngoài nhà) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 140,2674 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( 70% diện tích tường trong nhà) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 240,3128 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (70% khối lượng diện tích toàn nhà) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 37,0647 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà(30% diện tích) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 60,1144 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà(30% diện tích) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 102,9913 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30% diện tích) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 15,885 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 161,7616 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2,2616 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3,1508 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thép bằng thủ công | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,4224 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 111,6808 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông lót và gạch lát | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 13,7713 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát sê nô mái | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 9,2112 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 36,96 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 25,92 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ( nhân công 3.5/7 nhóm 1) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | công |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 22,4286 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 22,429 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,9738 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,177 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,107 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0161 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1085 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 88,7599 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 102,9913 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 26,585 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 9,2112 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2.1mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,5799 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,5799 | tấn |
| 30 | Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng chiều dài bất kỳ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,6176 | 100m2 |
| 31 | Ke chống bảo 0.5m/1 cái dọc theo xà gồ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 321 | cái |
| 32 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 20,82 | md |
| 33 | Thi công trần bằng tấm tôn sóng nhỏ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 95,7264 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng hệ khung đà trần thép hộp 20x40x1.4mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,3305 | tấn |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 11,975 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40( Gạch KT600x600) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 90,4411 | m2 |
| 37 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 25,4254 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi hệ khung nhôm định hình phụ kiện 3D, mở quay 01 bộ khoá đa điểm, kính dày 6.38 ly | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12,96 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ mở 2 cánh mở quay hệ khung nhôm định hình phụ kiện 3D, mở quay 01 bộ khoá đa điểm, kính dày 6.38 ly | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 25,92 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông 14x14 sơn tỉnh điện | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 25,92 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 343,3041 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 63,6497 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 229,0273 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 347,2862 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,9742 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt quạt ốp trần | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 105 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 84 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 114 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | hộp |
| 58 | Đế nhựa âm tường | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| C | Lát sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng và lớp lót bằng bê tông gạch vỡ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 7,56 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 5,04 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazzo - KT 400x400, PCB40 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 50,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.711868E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSĐX Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 632.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.265.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao chứng minh nhân dân có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 4 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Đội trưởng thi công | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5-7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi